Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200502472 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:08:00 đến ngày 2020-06-01 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,561,433,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 128,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km12+840-Km14+651 | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 0,0112 | 100M3 |
| 2 | Đào xúc đất để đắp lề bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 52,8531 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 52,8531 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5Km ô tô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 52,8531 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly >5Km ô tô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 52,8531 | 100M3 |
| 6 | Đắp đất phụ lề đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 46,7727 | 100M3 |
| 7 | Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 126,95 | 100M2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm ),dày htb = 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 29,6767 | 100M3 |
| 9 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 127,68 | 100M2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 127,68 | 100M2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 104,69 | M2 |
| 12 | Mua đất đắp lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 5.285,31 | M3 |
| B | Đoạn Km17+540-Km17+940 | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp lề bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp II | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,114 | 100M3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,114 | 100M3 |
| 3 | Vận chuyển tiếp cự ly <=5Km ô tô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,114 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly >5Km ô tô 5 tấn, đất cấp 2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,114 | 100M3 |
| 5 | Đắp đất phụ lề đường bằng máy đầm 9T, K>=0,95 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 3,641 | 100M3 |
| 6 | Cày sọc tạo nhám mặt đường nhựa | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 32 | 100M2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng cấp phối đá dăm loại 1 (Dmax=37,5mm ),dày htb = 15cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 4,901 | 100M3 |
| 8 | Tưới lớp nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu lượng nhựa 1kg/m2 | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 32,8 | 100M2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 32,8 | 100M2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 20,3 | M2 |
| 11 | Mua đất đắp lề đường | Theo tiêu chuẩn hiện hành và chỉ dẫn ở chương V | 411,41 | M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi