Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THCS Xương Thịnh, huyện Cẩm Khê
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200539634-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THCS Xương Thịnh, huyện Cẩm Khê |
| Số hiệu KHLCNT | 20200539615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 08:29:00 đến ngày 2020-05-29 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,658,948,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 17,808 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0553 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% máy) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,8777 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 22,7504 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44,8301 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1181 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,2295 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,0831 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,1204 | 100m2 |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 36,3011 | m3 |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,378 | tấn |
| 12 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6964 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,3456 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,3001 | 100m2 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15,7349 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3014 | 100m3 |
| 17 | Mua thêm đất tôn nền | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 23,661 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2366 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 37,9976 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 19,8352 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,0968 | 100m2 |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4799 | tấn |
| 4 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,8837 | tấn |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,2731 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 45,5147 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,1377 | 100m2 |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,6232 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,0719 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,1553 | tấn |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 90,3074 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 9,2743 | 100m2 |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,2631 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3444 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2356 | 100m2 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1249 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1183 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,4767 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6528 | 100m2 |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,1918 | tấn |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4705 | tấn |
| 22 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7154 | tấn |
| 23 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,7154 | tấn |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3967 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2,3967 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 205,008 | m2 |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,6054 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + úp sườn | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 66 | m |
| 29 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,4958 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 182,6839 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 21,9581 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 13,1187 | m3 |
| 33 | Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 18 | cái |
| 34 | Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 232,695 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 950,99 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 479,05 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, gờ nổi vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 96 | m |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 697,7188 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 808,38 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 53,76 | m2 |
| 41 | Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 71,544 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2.363,724 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 930,4138 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,8792 | m2 |
| 45 | Chống thấm sê nô sảnh bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,8792 | m2 |
| 46 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,8792 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 810,4298 | m2 |
| 48 | Lát đá bậc cầu thang | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 25,524 | m2 |
| 49 | Lát đá bậc tam cấp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10,4895 | m2 |
| 50 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 51,84 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 86,4 | m2 |
| 52 | SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,808 | m2 |
| 53 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1,7577 | tấn |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 86,4 | m2 |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 63,9744 | 1m2 |
| 56 | Sản xuất lan can | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,3761 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 28,512 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,2144 | 1m2 |
| 59 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 83,3838 | kg |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,1916 | 100m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 72 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 48 | cái |
| 4 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 7 | Công tắc đảo chiều cầu thang bộ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 10 | m |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | m |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | m |
| 12 | Tủ điện tầng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Hộp điện phòng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | bộ |
| 14 | Đế âm + mặt chống cháy nổ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 76 | cái |
| 15 | Vỏ hộp nhựa lắp át | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 920 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 96 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 30 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 920 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 200 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 14 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 14 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8 | cọc |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 44 | m |
| 7 | Bù chênh KL thép D16 và D12 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 16,28 | kg |
| 8 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp tiếp địa | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 10 | Chân bật D10 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | cái |
| 11 | Quả hồ lo sứ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5 | quả |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,23 | 100m |
| 2 | Chếch D200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3 | cái |
| 5 | Tê nhựa D76 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 7,5715 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,6815 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 8,6702 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,0688 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 17,38 | m3 |
| 12 | Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 80,48 | m2 |
| 13 | Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 27,54 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4,5742 | m3 |
| 15 | Cốt thép tấm đan fi <=10 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4497 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan fi >10 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,102 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2615 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 85 | 1cấu kiện |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 28,5957 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4713 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,4713 | 100m3 |
| F | BỒN HOA, TAM CẤP, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | gốc |
| 2 | Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí mới | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 4 | công |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4592 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,4592 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,0381 | 100m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 12,264 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,032 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 20,032 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 34,4 | m2 |
| 11 | Đổ đất màu trồng cây | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 3,2294 | m3 |
| 12 | Nhân công trồng và chăm sóc cây | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0 | công |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 0,2385 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 5,52 | m3 |
| 15 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật-Chương V | 11,04 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi