Gói thầu: Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THCS Xương Thịnh, huyện Cẩm Khê

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539634-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG KHU VỰC HUYỆN CẨM KHÊ
Tên gói thầu Gói thầu số 02- Thi công xây dựng công trình: Nhà lớp học trường THCS Xương Thịnh, huyện Cẩm Khê
Số hiệu KHLCNT 20200539615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 08:29:00 đến ngày 2020-05-29 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,658,948,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG NHÀ LỚP HỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III (10% thủ công) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 17,808 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0553 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III (90% máy) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,8777 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 22,7504 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 44,8301 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1181 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,2295 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,0831 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,1204 100m2
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 36,3011 m3
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,378 tấn
12 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,6964 tấn
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,3456 tấn
14 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,3001 100m2
15 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 15,7349 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,3014 100m3
17 Mua thêm đất tôn nền Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 23,661 m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2366 100m3
19 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2366 100m3
20 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 37,9976 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 19,8352 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,0968 100m2
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4799 tấn
4 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,8837 tấn
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,2731 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 45,5147 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,1377 100m2
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,6232 tấn
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,0719 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,1553 tấn
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 90,3074 m3
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 9,2743 100m2
13 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,2631 tấn
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,3444 m3
15 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2356 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1249 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1183 tấn
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,4767 m3
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,6528 100m2
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,1918 tấn
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4705 tấn
22 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7154 tấn
23 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,7154 tấn
24 Sản xuất xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,3967 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2,3967 tấn
26 Sơn sắt thép các loại 3 nước Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 205,008 m2
27 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,6054 100m2
28 Tôn úp nóc + úp sườn Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 66 m
29 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,4958 m3
30 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 182,6839 m3
31 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 21,9581 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 13,1187 m3
33 Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 18 cái
34 Trát trụ cột ngoài nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 232,695 m2
35 Trát trần, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 950,99 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 479,05 m2
37 Trát gờ chỉ, gờ nổi vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 96 m
38 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 697,7188 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 808,38 m2
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 53,76 m2
41 Trát má cửa, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 71,544 m2
42 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2.363,724 m2
43 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 930,4138 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,8792 m2
45 Chống thấm sê nô sảnh bằng vật liệu chống thấm chuyên dụng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,8792 m2
46 Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤ 0,09mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,8792 m2
47 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 810,4298 m2
48 Lát đá bậc cầu thang Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 25,524 m2
49 Lát đá bậc tam cấp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10,4895 m2
50 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 51,84 m2
51 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 86,4 m2
52 SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm (bao gồm cả phụ kiện và lắp đặt) Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,808 m2
53 Gia công cửa sắt, hoa sắt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1,7577 tấn
54 Lắp dựng hoa sắt cửa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 86,4 m2
55 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 63,9744 1m2
56 Sản xuất lan can Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,3761 tấn
57 Lắp dựng lan can sắt Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 28,512 m2
58 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 34,2144 1m2
59 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng Inox Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 83,3838 kg
60 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8,1916 100m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 72 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 15 bộ
3 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 48 cái
4 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
5 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
6 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
7 Công tắc đảo chiều cầu thang bộ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16 cái
9 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 10 m
10 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 40A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 m
11 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện 63A Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 m
12 Tủ điện tầng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 bộ
13 Hộp điện phòng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 bộ
14 Đế âm + mặt chống cháy nổ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 76 cái
15 Vỏ hộp nhựa lắp át Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 920 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 96 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 30 m
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 920 m
21 Lắp đặt ống nhựa xoắn mềm đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 200 m
D PHẦN CHỐNG SÉT, PCCC
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 14 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 14 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 cái
4 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 cái
5 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8 cọc
6 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=12mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 44 m
7 Bù chênh KL thép D16 và D12 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 16,28 kg
8 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 70 m
9 Lắp đặt kẹp tiếp địa Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
10 Chân bật D10 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 cái
11 Quả hồ lo sứ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5 quả
E PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 200mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,23 100m
2 Chếch D200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 cái
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 89mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,14 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 200mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3 cái
5 Tê nhựa D76 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 1 cái
6 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 2 cái
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 7,5715 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,6815 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 8,6702 m3
10 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,0688 m3
11 Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 17,38 m3
12 Trát tường trong rãnh, hố ga dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 80,48 m2
13 Láng rãnh, hố ga có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 27,54 m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4,5742 m3
15 Cốt thép tấm đan fi <=10 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4497 tấn
16 Cốt thép tấm đan fi >10 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,102 tấn
17 Ván khuôn tấm đan Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2615 100m2
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 85 1cấu kiện
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 28,5957 m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4713 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,4713 100m3
F BỒN HOA, TAM CẤP, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=60 cm Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 gốc
2 Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí mới Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 4 công
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,4592 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,4592 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0381 100m3
6 Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,0381 100m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao <=4 m, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 12,264 m3
8 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,032 m2
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 20,032 m2
10 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 34,4 m2
11 Đổ đất màu trồng cây Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 3,2294 m3
12 Nhân công trồng và chăm sóc cây Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0 công
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 0,2385 100m3
14 Đắp cát nền móng công trình Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 5,52 m3
15 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Yêu cầu kỹ thuật-Chương V 11,04 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->