Gói thầu: Sửa chữa công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200432382-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý bảo trì đường bộ Sơn La |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200407556 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 08:45:00 đến ngày 2020-05-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,126,370,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 96,000,000 VNĐ ((Chín mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Đào đất | Theo Chương V của E-HSMT | 643,71 | m3 |
| 2 | Điều phối đất cự ly <1000m (vận chuyển kết cấu cũ đổ đi cự ly TB 0,3km: 26,46 m3) | Theo Chương V của E-HSMT | 26,46 | m3 |
| 3 | Điều phối đất cự ly ≥1000m (vận chuyển đổ đi TB 1,3km 335,22m3; vận chuyển đổ đi TB5,4km 1.207,38m3; vận chuyển kết cấu cũ đổ đi cự ly TB 5,4km: 80,41m3) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.623,01 | m3 |
| 4 | Điều phối đá cự ly ≥1000m (vận chuyển đá CIV đổ đi TB 2,1km 139,67m3; vận chuyển đá CII đổ đi TB5,4km 16,39m3) | Theo Chương V của E-HSMT | 156,06 | m3 |
| 5 | Đắp đất (đắp móng rãnh 1.283,54; đắp lề 532,19 m3) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.815,73 | m3 |
| 6 | Đào rãnh đất | Theo Chương V của E-HSMT | 2.921,3 | m3 |
| 7 | Đào rãnh đá (đào rãnh đá CIV 139,67m3; đào rãnh đá CII 16,39m3) | Theo Chương V của E-HSMT | 156,06 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Mặt đường BTN dày 5cm (kết cấu 2: 641,52m2; kết cấu 3: 30,40m2) | Theo Chương V của E-HSMT | 671,92 | m2 |
| 2 | Mặt đường BTN dày 7cm (kết cấu 1: 20.447,38m2) | Theo Chương V của E-HSMT | 20.447,38 | m2 |
| 3 | Đá dăm láng nhựa TCN 1,8Kg/m2 | Theo Chương V của E-HSMT | 671,92 | m2 |
| 4 | Dính bám (nhựa/nhũ tương) | Theo Chương V của E-HSMT | 21.119,3 | m2 |
| 5 | ĐDTC lớp trên dày 14cm | Theo Chương V của E-HSMT | 671,92 | m2 |
| 6 | ĐDTC lớp dưới dày 20cm | Theo Chương V của E-HSMT | 30,4 | m2 |
| 7 | Đào kết cấu mặt đường cũ (đào kết cấu TB15cm 641,52m2; đào kết cấu TB35cm 30,40m2) | Theo Chương V của E-HSMT | 671,92 | m2 |
| 8 | Lề gia cố (lề gia cố BTXM M200) | Theo Chương V của E-HSMT | 466,1 | m3 |
| 9 | Đào khuôn đường đất (đào khuôn lề gia cố) | Theo Chương V của E-HSMT | 293,48 | m3 |
| 10 | Lu khuôn đường (xáo xới lu lèn K98) | Theo Chương V của E-HSMT | 201,58 | m3 |
| C | Rãnh dọc - hè phố làm mới | |||
| 1 | Rãnh hình thang BTXM (thành BTXM lắp ghép, đáy đổ trực tiếp 14.488 ck) | Theo Chương V của E-HSMT | 3.622 | m |
| 2 | Rãnh U (L=60) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.008 | m |
| 3 | Tấm đan rãnh (tấm bản Kt(140x80x12)cm 256 ck; tấm bản rãnh U Kt(90x100x15cm 1008 ck) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.264 | Ck |
| 4 | Tháo dỡ lắp đặt tấm bản cũ | Theo Chương V của E-HSMT | 106 | Ck |
| D | Cống | |||
| 1 | Sửa chữa cống | Theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Cống bản làm mới L=0,6m (tại Km47+946.85 L=14,0m ; Km48+89.00 L= 6,0m; Km48+657.5 L= 6,0m) | Theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| E | Công trình ATGT | |||
| 1 | Sơn đường dày 2mm | Theo Chương V của E-HSMT | 198,31 | m2 |
| 2 | Cọc tiêu | Theo Chương V của E-HSMT | 11 | cọc |
| 3 | Cọc H | Theo Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 4 | Hàng rào tôn sóng sửa chữa (sơn lại tôn sóng 1.104m; nâng cao, sơn lai 360m) | Theo Chương V của E-HSMT | 1.464 | m |
| 5 | Biển báo tam giác, tròn (làm mới) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Biển báo tam giác, tròn (sửa chữa) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Biển báo hình chữ nhật (sửa chữa) | Theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Tiêu phản quang | Theo Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi