Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km40 – Km66, QL.4A, tỉnh Lạng Sơn
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200536884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Sửa chữa hệ thống an toàn giao thông đoạn Km40 – Km66, QL.4A, tỉnh Lạng Sơn |
| Số hiệu KHLCNT | 20200536848 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:57:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,302,020,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng | |||
| 1 | Cột Km | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 2,7 | m3 |
| 3 | Làm cột km BTCT | Chương V/Phần II | 26 | cái |
| 4 | Cột H | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 11,2 | m3 |
| 6 | Làm cọc H, BTCT 0,2x0,2x1,0 | Chương V/Phần II | 234 | cái |
| 7 | Cọc tiêu | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 75,4 | m3 |
| 10 | Làm cọc tiêu BTCT 0,15x0,15x1,03 | Chương V/Phần II | 1.884 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp tấm nhôm Alumex, kt (14x12)cm, dán phản quang | Chương V/Phần II | 3.768 | cái |
| 12 | Hộ lan mềm 2 sóng (cột tròn, bước 2m) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 13 | Lắp đặt tấm tôn 2 sóng (2.320x310x3)mm mới | Chương V/Phần II | 1.260 | tấm |
| 14 | Lắp đặt tấm tôn 2 sóng (2.320x310x3)mm (tận dụng tôn lượn sóng cũ) | Chương V/Phần II | 226 | tấm |
| 15 | Chân cột hộ lan D113.5x4x2050mm + bịt nắp mũ cột D120 | Chương V/Phần II | 1.496 | cột |
| 16 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều dài đóng trong đất là 1.3m) | Chương V/Phần II | 19,448 | 100m |
| 17 | Bu lông M16x150 | Chương V/Phần II | 1.496 | chiếc |
| 18 | Bu lông M16x35 | Chương V/Phần II | 14.960 | chiếc |
| 19 | Tấm bản đệm (70x300x5)mm | Chương V/Phần II | 1.496 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiêu phản quang | Chương V/Phần II | 1.496 | Chiếc |
| 21 | Tấm đầu cuối - 2 sóng | Chương V/Phần II | 40 | Chiếc |
| 22 | Hộ lan mềm 3 sóng (cột tròn, bước 2m) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 23 | Lắp đặt tấm tôn 3 sóng (2.320x460x3)mm | Chương V/Phần II | 482 | tấm |
| 24 | Chân cột hộ lan D113.5x4x2050mm + bịt nắp mũ cột D120 | Chương V/Phần II | 486 | cột |
| 25 | Lắp dựng, đóng cột hộ lan tôn sóng (chiều dài đóng trong đất là 1.3m) | Chương V/Phần II | 6,318 | 100m |
| 26 | Bu lông M16x150 | Chương V/Phần II | 972 | chiếc |
| 27 | Bu lông M16x35 | Chương V/Phần II | 7.776 | chiếc |
| 28 | Tấm bản đệm (70x300x5)mm | Chương V/Phần II | 972 | bộ |
| 29 | Lắp đặt mắt phản quang | Chương V/Phần II | 972 | Chiếc |
| 30 | Tấm đầu cuối - 2 sóng | Chương V/Phần II | 22 | Chiếc |
| 31 | Sơn lại hộ lan | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 32 | +) Đoạn cầu Đoỏng Móc Km50+103.78/QL.4A: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 33 | Chùi rửa dải phân cách | Chương V/Phần II | 34,21 | m2 |
| 34 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V/Phần II | 14,08 | m2 |
| 35 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V/Phần II | 28,16 | m2 |
| 36 | Thay thế tiêu phản quang (công tác đã bao gồm tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 11 | 1 cái |
| 37 | +) Đoạn cầu Phố Đạo Km50+ 831.01/QL.4A: | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 38 | Chùi rửa dải phân cách | Chương V/Phần II | 41,64 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Chương V/Phần II | 16,89 | m2 |
| 40 | Sơn sắt dẹt 3 nước, sơn tổng hợp (Theo QĐ số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012) | Chương V/Phần II | 33,78 | m2 |
| 41 | Thay thế tiêu phản quang (công tác đã bao gồm tháo dỡ) | Chương V/Phần II | 13 | 1 cái |
| 42 | Sơn lại dải phân cách đoạn đầu, cuối thị trấn Thất Khê | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 43 | Sơn dải phân cách - sơn lại, màu đỏ , trắng | Chương V/Phần II | 15,6 | m2 |
| 44 | Hộ lan cứng | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 45 | Đào móng, thủ công đất C3 | Chương V/Phần II | 0,16 | m3 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,16 | m3 |
| 47 | Bê tông thân hộ lan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,6 | m3 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép liên kết móng và thân hộ lan, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0004 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng hộ lan | Chương V/Phần II | 0,0112 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép thân hộ lan, | Chương V/Phần II | 0,042 | 100m2 |
| 51 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cm | Chương V/Phần II | 9 | lỗ |
| 52 | Quét vôi 3 nước trắng, hộ lan cứng | Chương V/Phần II | 5,32 | m2 |
| 53 | +) Biển mới: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 54 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 55 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 90x90x90cm | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 56 | Lắp dựng chốt thép, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0001 | tấn |
| 57 | +) Sơn lại cột và dán biển báo: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 58 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V/Phần II | 5,92 | m2 |
| 59 | Dán lại màng phản quang vào biển báo | Chương V/Phần II | 3,12 | m2 |
| 60 | +) Thay cột và làm lại móng: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 61 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 62 | Thay thế cột biển báo (đã bao gồm đào móng+ bê tông móng cột) | Chương V/Phần II | 1 | 1 cột |
| 63 | Lắp dựng chốt thép, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0001 | tấn |
| 64 | +) Thay cột, biển báo và làm lại móng: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 65 | Phá dỡ kết cấu bê tông móng, thủ công | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 66 | Thay thế biển báo tam giác | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 67 | Thay thế cột biển báo (đã bao gồm đào móng+ bê tông móng cột) | Chương V/Phần II | 1 | 1 cột |
| 68 | Lắp dựng chốt thép, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0001 | tấn |
| 69 | +) Làm lại móng (tận dụng biển, cột cũ): | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 70 | Phá dỡ móng bê tông không có cốt thép | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 71 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,2 | m3 |
| 72 | Lắp lại cột biển báo | Chương V/Phần II | 1 | 1 cột |
| 73 | Biển báo cấm (biển tròn D90) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 74 | +) Biển mới: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 75 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V/Phần II | 0,61 | m3 |
| 76 | Lắp đặt biển báo phản quang Biển tròn D90cm | Chương V/Phần II | 3 | cái |
| 77 | Lắp dựng chốt thép, ĐK <=18mm | Chương V/Phần II | 0,0004 | tấn |
| 78 | +) Sơn lại cột và dán biển báo: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 79 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V/Phần II | 13,32 | m2 |
| 80 | Dán lại màng phản quang vào biển báo | Chương V/Phần II | 11,52 | m2 |
| 81 | +) Thay mới biển báo (tận dụng cột và móng cũ): | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 82 | Thay thế biển báo phản quang, biển tròn D90 | Chương V/Phần II | 1 | cái |
| 83 | +) Sơn lại cột (tận dụng lại biển và cột, móng cột cũ): | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 84 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V/Phần II | 0,74 | m2 |
| 85 | Biển báo hiệu lệnh (R - biển chữ nhật) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 86 | +) Thay thế mới biển báo: | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 87 | Thay thế biển báo CN phản quang (1.6x1.2)m | Chương V/Phần II | 1 | 1 cái |
| 88 | Biển chỉ dẫn (I) | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 89 | +) Sơn lại cột và dán biển báo: | Chương V/Phần II | 0 | 0.0 |
| 90 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V/Phần II | 2,92 | m2 |
| 91 | Dán lại màng phản quang vào biển báo | Chương V/Phần II | 3,84 | m2 |
| 92 | +) Sơn lại cột (tận dụng lại biển và cột, móng cột cũ): | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 93 | Sơn biển báo, cột biển báo bằng thép - 2 nước | Chương V/Phần II | 5,84 | m2 |
| 94 | Vạch sơn | Chương V/Phần II | 0 | 0 |
| 95 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm | Chương V/Phần II | 637,8 | m2 |
| 96 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 4mm | Chương V/Phần II | 0 | m2 |
| 97 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mm | Chương V/Phần II | 493,5 | m2 |
| 98 | Gắn đinh phản quang 3M trên mặt đường nhựa | Chương V/Phần II | 278 | viên |
| B | Đàm bảo giao thông | |||
| 1 | Biển báo phản quang tam giác 70x70x70 (luân chuyển 20 lần) | Chương V/Phần II | 8 | cái |
| 2 | Lắp đặt bari báo hiệu thi công | Chương V/Phần II | 2 | cái |
| 3 | Bê tông tấm chân rào, XMP40, cát vàng đá 2x4 M150 | Chương V/Phần II | 0,36 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D48 làm hàng rào | Chương V/Phần II | 33,8 | m |
| 5 | Ván khuôn thép | Chương V/Phần II | 0,0468 | 100m |
| 6 | Dán màng phản quang (tính tận dụng 50%) | Chương V/Phần II | 5,09 | m2 |
| 7 | Chuyển vị trí biển báo, rào chắn trong quá trình thi công | Chương V/Phần II | 60 | Lần |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Chương V/Phần II | 60 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi