Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200540216-02
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200516401
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ĐTC phân cấp và nguồn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-18 08:39:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,803,933,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Hỗ trợ di chuyển cột điện 37 cột
2 Đào khuôn đường mới, đất cấp II bằng thủ công 102,258 m3
3 Đào khuôn đường mới, đất cấp II bằng máy 9,203 100m3
4 Bóc hữu cơ, đất cấp II bằng thủ công 9,954 m3
5 Bóc hữu cơ, đất cấp II bằng máy 0,896 100m3
6 Vét bùn bằng thủ công 48,67 m3
7 Vét bùn bằng máy 4,38 100m3
8 Đánh cấp, đất cấp II bằng thủ công 48,535 m3
9 Đánh cấp, đất cấp II bằng máy 4,368 100m3
10 Đắp bằng đất tận dụng bằng thủ công 40,903 m3
11 Đắp bằng đất tận dụng bằng máy 3,681 100m3
12 Đắp bằng đất núi bằng thủ công 305,241 m3
13 Đắp bằng đất núi bằng máy 27,472 100m3
14 Vật liệu đất núi đắp 3.357,649 m3
15 Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su bằng thủ công 7,425 m3
16 Đào bỏ lớp kết cấu bị cao su bằng máy 0,668 100m3
17 Vận chuyển đất thừa đi, vận chuyển 1km đầu 17,594 100m3
18 Vận chuyển đất thừa đi, vận chuyển 1km tiếp theo 17,594 100m3
19 Đóng cọc tre L=2.8m; T/c 5 cọc/md 94,29 100m
20 Lắp đặt phên nứa chắn đất 1.616,4 m2
21 Cọc tre L = 2,8m gia cố giằng đầu cọc 1.347 m
22 Dây thép buộc giằng đầu cọc tre 25 Kg
23 Xây cơi kè đá hộc vữa XM M100 bằng mép lề đường thiết kế mới 29,98 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 22,596 m3
2 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 32,281 100m2
3 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 32,281 100m2
4 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm 32,281 100m2
5 Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm 32,281 100m2
6 Lớp cấp phối đá dăm loại 2 bù vênh dày TB=6,8cm 2,217 100m3
7 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 17,842 m3
8 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 25,488 100m2
9 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 25,488 100m2
10 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm 25,488 100m2
11 Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm 25,488 100m2
12 Lớp cấp phối đá dăm dày 30cm 7,646 100m3
13 Đắp lớp cát đen đầm chặt K98 dày 30cm bằng thủ công 76,464 m3
14 Đắp lớp cát đen đầm chặt K98 dày 30cm bằng máy 6,882 100m3
15 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 1,04 m3
16 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 1,485 100m2
17 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 1,485 100m2
18 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm 1,485 100m2
19 Đá dăm 4x6 TH lớp dưới dày 15cm 1,485 100m2
20 Đắp bù lớp CPĐD loại 2 dày Htb=56,8cm 0,843 100m3
21 Rải lớp cát vàng chống dính 0,7m3/100m2 1,568 m3
22 Lớp nhũ tương gốc a xít tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 2,24 100m2
23 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 5,5 kg/m2 2,24 100m2
24 Đá dăm 4x6 TC lớp trên dày 15 cm 2,24 100m2
C THOÁT NƯỚC
1 Đào móng rãnh, đất cấp II bằng thủ công 77,291 m3
2 Đào móng rãnh, đất cấp II bằng máy 6,956 100m3
3 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 75,806 m3
4 Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm 113,708 m3
5 Ván khuôn gỗ (móng) 2,345 100m2
6 Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 56,268 m3
7 Ván khuôn gỗ (cổ rãnh) 6,252 100m2
8 Xây gạch tường rãnh M75 dày 22cm (Htb=0,79 m) 271,649 m3
9 Trát tường trong và đáy rãnh vữa M75 dày 1.5cm 1.625,52 m2
10 Đắp 2 bên rãnh bằng đất tận dụng 360,34 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km đầu 4,126 100m3
12 Vận chuyển đất thừa đổ đi 1km tiếp theo 4,126 100m3
13 Bê tông tấm đan rãnh M250 đá 1x2 dày 10cm 50,4 m3
14 Cốt thép tấm đan D8; D10 4,464 tấn
15 Ván khuôn tấm đan 2,448 100m2
16 Lắp đặt tấm đan (TL=175kg) 720 cái
17 Bê tông M250 đá 1x2 dày 10cm 3,024 m3
18 Cốt thép tấm đan D8; D10 1,315 tấn
19 Ván khuôn tấm đan 0,147 100m2
20 Lắp đặt tấm đan (TL=262 kg) 54 cái
21 Đào đất đường cống cấp II bằng thủ công 8,451 m3
22 Đào đất đường cống cấp II bằng máy 0,761 100m3
23 Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng 0,592 100m3
24 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L = 2,5m; mật độ 20 cọc/m2 (bao gồm cả đầu cửa xả) 37,87 100m
25 Vét bùn đầu cọc 7,574 m3
26 Đệm cát đen đầu cọc dày 10cm 7,574 m3
27 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 2,678 m3
28 Bê tông M150 đá 2x4 móng cống+chèn cống 6,158 m3
29 Lắp đặt ống bê tông BTCT miệng bát đoạn ống dài 1m đường kính ống D600mm 36 đoạn ống
30 Ván khuôn bê tông móng cống + chèn cống 0,149 100m2
31 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu 0,253 100m3
32 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo 0,253 100m3
33 Đào đất cấp I đầu cửa xả bằng thủ công 3,54 m3
34 Đào đất cấp I đầu cửa xả bằng máy 0,319 100m3
35 Lấp đất hai bên cống K95 bằng đất tận dụng 0,096 100m3
36 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 4,302 m3
37 Xây tường và sân cống bằng đá hộc vữa XM M100 35,875 m3
38 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu 0,354 100m3
39 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo 0,354 100m3
40 Đào đất cấp II móng ga bằng thủ công 6,792 m3
41 Đào đất cấp II móng ga bằng máy 0,611 100m3
42 Lấp hố móng ga bằng đất tận dụng K95 0,226 100m3
43 Đá 4x6 lót móng dày 10cm 1,35 m3
44 Bê tông M150 đá 4x6 móng ga dày 20cm 2,08 m3
45 Bê tông M200 đá 1x2 đáy ga 0,293 m3
46 Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga, Hxâytb=1,55m 6,152 m3
47 Trát trong thân ga vữa XM M75 dày 1,5cm 24,654 m2
48 Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ 0,802 m3
49 Ván khuôn móng ga và tường mũ 0,154 100m2
50 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km đầu 0,453 100m3
51 Vận chuyển đất thừa đi đổ 1km tiếp theo 0,453 100m3
52 Bê tông tấm đan M250 đá 1x2 0,35 m3
53 Cốt thép tấm đan d<=10mm 0,039 tấn
54 Ván khuôn tấm đan 0,022 100m2
55 Lắp đặt tấm đan C (TL =88kg) 10 cái
56 Thép góc bọc tấm đan, và thép góc miệng ga (L: 70x70x5mm) 0,26 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->