Gói thầu: Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545643-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng Thanh Huyện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin ngân sách tỉnh hỗ trợ; Ngân sách huyện hỗ trợ khi có điều kiện; Ngân sách xã Đại Sơn và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:46:00 đến ngày 2020-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,500,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà học 2 tầng 4 phòng | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9599 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9777 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,994 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1827 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5763 | 100m3 |
| 6 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3321 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0707 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9734 | 100m3 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6768 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0617 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0141 | tấn |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,0128 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0765 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,5478 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0547 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3625 | tấn |
| 18 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,673 | m3 |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4045 | 100m2 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,0638 | m3 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4281 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8755 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5213 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | m3 |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1124 | tấn |
| 28 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6565 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5117 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9473 | tấn |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7694 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4866 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,386 | tấn |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7644 | m3 |
| 35 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5295 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4989 | m3 |
| 37 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5045 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9854 | m3 |
| 39 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5228 | m3 |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6076 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,58 | m3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2093 | m3 |
| 43 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8725 | m3 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 45 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 46 | Sản xuất con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 47 | Sản xuất cửa đi bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 48 | Sản xuất cửa sổ bằng gỗ nhóm 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m2 |
| 49 | Sản xuất ô gió cửa bằng khung nhôm kính trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0 | m2 |
| 51 | Sản xuất hoa sắt cửa 14x14 đã sơn 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 52 | Bản lề cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 53 | Bản lề cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 54 | Khóa đấm + chốt ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 55 | Ổ khóa việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 56 | Chốt dưới cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 57 | Chốt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 58 | Móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3356 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4462 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất xà gồ thép 80x40x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,1056 | m2 |
| 64 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5497 | 100m2 |
| 65 | U chống bão 5 cái/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,97 | m2 |
| 66 | Tôn úp nóc khổ 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | md |
| 67 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 69 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 70 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 71 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 72 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 73 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| 74 | Ca máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 75 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 76 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 80 | Đai thép + vít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 81 | Keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Tuýp |
| 82 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,582 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,35 | m2 |
| 84 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,328 | m2 |
| 85 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,66 | m2 |
| 86 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,17 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | m |
| 88 | Trát phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 445,34 | m |
| 89 | Đắp chi tiết đầu trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 90 | Kẻ chỉ lõm trên trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 91 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,76 | m2 |
| 92 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 93 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4 | m2 |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2569 | m3 |
| 95 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8676 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,8676 | m2 |
| 97 | Quét nước ximăng đen 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,582 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,606 | m2 |
| 99 | Bả bằng bột bả vào cột dầm,trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 549,918 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả , 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234,582 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 919,524 | m2 |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 103 | Hộp điện tổng 50x40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều loại <=100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 105 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 110 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp, loại 2 công tắc, 2 ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bảng |
| 111 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 113 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt điện: Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 115 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 116 | Hộp bình chữa cháy có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 117 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 118 | Bình chữa cháy ABC MFZL4 TQ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 119 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=3 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5671 | m3 |
| 120 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2977 | 100m3 |
| 121 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,569 | m3 |
| 122 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0261 | m3 |
| 123 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0943 | 100m3 |
| 124 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,33 | m3 |
| 125 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6056 | m3 |
| 126 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,047 | m2 |
| 127 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,4465 | m2 |
| 128 | Mua đất + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,9401 | m3 |
| 129 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3193 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1994 | 100m3 |
| 131 | Bê tông nền đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2788 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi