Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545768-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200515965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:50:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,108,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến kênh Đạt Nhất 1 | |||
| B | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3<br/>Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 31,87 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 62,68 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,39 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 8,14 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 15,14 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,83 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3603 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênhVán khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,5391 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3204 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,17 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênh Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,5471 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang Đ/kính cốt thép d<=10 mm, chiều cao <=6m | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2458 | Tấn |
| C | Cửa đóng mở kênh (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,034 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênhvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,202 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,026 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,934 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,5 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,184 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0033 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 Bộ |
| D | Tuyến kênh Đạt Nhất 2 | |||
| E | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 89 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 74,95 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 4,66 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 11,18 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 17,37 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,52 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,495 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,9133 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngangQuét nhựa bitum , dán bao tải | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,4403 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,43 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,7287 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3377 | Tấn |
| F | Cửa đóng mở kênh (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,034 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,022 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,394 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,08 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,168 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0028 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 Bộ |
| G | Tuyến kênh Đạt Nhất 3 | |||
| H | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 28,81 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 61,28 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,92 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 10,94 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,57 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3098 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênhVán khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,8335 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2756 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,9 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,4561 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2114 | Tấn |
| I | Cửa đóng mở kênh (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,034 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,022 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy Ván khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,394 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,08 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,168 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0028 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 Bộ |
| J | Hố ga và cống | |||
| 1 | Đào móng công trìnhChiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 10,4 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 8,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,35 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng cốngVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,14 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,24 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,46 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn tường hố ga | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,58 | 1 m2 |
| 8 | Ván khuôn tường hố ga Chiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 17,03 | 1 m2 |
| 9 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 6 | 1 m2 |
| 10 | Gia công cốt thép móng hố gaĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0189 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép tường hố gaĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,1562 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép ống cốngĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0279 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép ống cốngĐ/kính cốt thép d<= 18mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0159 | Tấn |
| 14 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2 | 1 m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,14 | 1 m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0185 | 1 tấn |
| 18 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3 | 1 c/kiện |
| K | Tuyến kênh Đạt Nhất 4 | |||
| L | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 31,84 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 97,28 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 5,73 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 13,74 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 17,08 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,09 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,6084 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmVán khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,2264 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngangQuét nhựa bitum , dán bao tải | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,5411 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,55 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,8956 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,415 | Tấn |
| M | Cửa đóng mở kênh (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,034 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,17 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,022 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,394 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,08 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,168 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0028 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phaiSản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 Bộ |
| N | Tuyến kênh Bàu Sen | |||
| O | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 175,35 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 153,5 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 9,04 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 21,7 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 40,7 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 4,88 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chi?u dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,9609 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmVán khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 6,8233 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,8546 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,4593 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,6555 | Tấn |
| P | Van điều tiết cuối kênh (1 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,017 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,04 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,101 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0132 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,197 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,25 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,092 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0017 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phaiSản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1 | 1 Bộ |
| Q | Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépbằng máy khoan | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 1,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tôngBê tông mặt đường, Dày <= 25 cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,37 | 1m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,78 | 1 m3 |
| R | Hố ga và cống | |||
| 1 | Đào móng công trình Chiều sâu <=2m , Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 23,8 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 19,9 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,75 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,68 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông hố van, hố gaVữa bê tông đá 1x2 M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,05 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn tường hố ga | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,71 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường hố gaChiều dày <= 45 cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 13,51 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép móng hố gaĐường kính cốt thép d<=10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0112 | Tấn |
| 9 | Gia công cốt thép tường hố gaĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,1249 | Tấn |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2 | 1 m2 |
| 11 | Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống <=400mm - ống L=2.5m | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 ?o?n |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,11 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,32 | 1 m2 |
| 14 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0099 | 1 tấn |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | 1 c/kiện |
| S | Tuyến kênh Mỹ Xá 2 | |||
| T | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 66,3 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 111,08 | 1 m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tôngBê tông mặt đường, Dày <= 25 cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,22 | 1m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M250 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,98 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 6,77 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 16,24 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 25,14 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,66 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,7191 | 100 m2 |
| 11 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 4,2154 | 100 m2 |
| 12 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,6396 | 100 m2 |
| 13 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,59 | 1 m2 |
| 14 | Gia công c.thép kênh Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,4717 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang Đ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,4906 | Tấn |
| U | Cửa đóng mở kênh (3 cái) | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,05 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,121 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,252 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Bê tông tấm phai, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,033 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,59 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,12 | 1 m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,252 | 1 m2 |
| 8 | Cốt thép tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0042 | 1 tấn |
| 9 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3 | Cái |
| 10 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3 | 1 Bộ |
| V | Đan đậy kênh (2 cái) | |||
| 1 | Bê tông tấm đanVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,13 | 1 m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm đan | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,42 | 1 m2 |
| 3 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0082 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đanLắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0183 | 1 tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2 | Cái |
| W | Tuyến kênh Bợt Đen | |||
| X | Kênh dẫn nước | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 43,49 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 51,3 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 7,68 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 12 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,73 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn bản đáy kênh | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,34 | 100 m2 |
| 8 | Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 2,012 | 100 m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,3024 | 100 m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,98 | 1 m2 |
| 11 | Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,5005 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,2319 | Tấn |
| Y | Cửa lấy nước đầu kênh nối vào kênh hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép(Phá dỡ kênh bê tông hiện trạng ) | Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V | 0,03 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,016 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,039 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,081 | 1 m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Bê tông tấm phai, vữa M200 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,011 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn bản đáy | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,193 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn thành kênh, chi?u dày <=45cm | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1,01 | 1 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,084 | 1 m2 |
| 9 | Cốt thép tấm phaiLắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 0,0014 | 1 tấn |
| 10 | Lắp đặt tấm phai | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 1 | 1 Bộ |
| 12 | Lắp dựng tấm đan hiện trạng bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn KT Chương V | 3 | 1 c/kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi