Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545768-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200515965
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng NT mới và vốn đối ứng địa phương, nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:50:00 đến ngày 2020-06-09 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,108,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến kênh Đạt Nhất 1
B Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3<br/>Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 31,87 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 62,68 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,39 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 8,14 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 15,14 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,83 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3603 100 m2
8 Ván khuôn thành kênhVán khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,5391 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3204 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,17 1 m2
11 Gia công c.thép kênh Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,5471 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang Đ/kính cốt thép d<=10 mm, chiều cao <=6m Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2458 Tấn
C Cửa đóng mở kênh (2 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,034 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,081 1 m3
3 Bê tông thành kênhvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,202 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,026 1 m3
5 Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,934 1 m2
6 Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,5 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,184 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0033 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 Bộ
D Tuyến kênh Đạt Nhất 2
E Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3 Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 89 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 74,95 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 4,66 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 11,18 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 17,37 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,52 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,495 100 m2
8 Ván khuôn thành kênh Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,9133 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngangQuét nhựa bitum , dán bao tải Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,4403 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,43 1 m2
11 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,7287 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3377 Tấn
F Cửa đóng mở kênh (2 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,034 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,081 1 m3
3 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,17 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,022 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,394 1 m2
6 Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,08 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,168 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0028 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 Bộ
G Tuyến kênh Đạt Nhất 3
H Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 28,81 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 61,28 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,92 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 7 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 10,94 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,57 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3098 100 m2
8 Ván khuôn thành kênhVán khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,8335 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2756 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,9 1 m2
11 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,4561 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2114 Tấn
I Cửa đóng mở kênh (2 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,034 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,081 1 m3
3 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,17 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa BT M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,022 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Ván khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,394 1 m2
6 Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,08 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,168 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0028 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 Bộ
J Hố ga và cống
1 Đào móng công trìnhChiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 10,4 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 8,3 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,35 1 m3
4 Bê tông móng cốngVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,14 1 m3
5 Bê tông hố van, hố ga Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,24 1 m3
6 Bê tông ống cống hình hộp Vữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,46 1 m3
7 Ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn tường hố ga Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,58 1 m2
8 Ván khuôn tường hố ga Chiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 17,03 1 m2
9 Ván khuôn ống cống, ống buy Theo chỉ dẫn KT Chương V 6 1 m2
10 Gia công cốt thép móng hố gaĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0189 Tấn
11 Gia công cốt thép tường hố gaĐ/kính cốt thép d<=10 mm,cao<=4m Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,1562 Tấn
12 Gia công cốt thép ống cốngĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0279 Tấn
13 Gia công cốt thép ống cốngĐ/kính cốt thép d<= 18mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0159 Tấn
14 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3 1 m2
15 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2 1 m3
16 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,14 1 m2
17 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0185 1 tấn
18 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn KT Chương V 3 1 c/kiện
K Tuyến kênh Đạt Nhất 4
L Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 31,84 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 97,28 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 5,73 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 13,74 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 17,08 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,09 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,6084 100 m2
8 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmVán khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,2264 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngangQuét nhựa bitum , dán bao tải Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,5411 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,55 1 m2
11 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,8956 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,415 Tấn
M Cửa đóng mở kênh (2 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,034 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,081 1 m3
3 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,17 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,022 1 m3
5 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,394 1 m2
6 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,08 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,168 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0028 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phaiSản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 Bộ
N Tuyến kênh Bàu Sen
O Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 175,35 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 153,5 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 9,04 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 21,7 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 40,7 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 4,88 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chi?u dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,9609 100 m2
8 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmVán khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 6,8233 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,8546 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,12 1 m2
11 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,4593 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,6555 Tấn
P Van điều tiết cuối kênh (1 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,017 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,04 1 m3
3 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,101 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵnBê tông tấm phai, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0132 1 m3
5 Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,197 1 m2
6 Ván khuôn thành kênhSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,25 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,092 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0017 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phaiSản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1 1 Bộ
Q Phá dỡ và hoàn trả mặt đường bê tông
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépbằng máy khoan Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 1,78 m3
2 Ván khuôn mặt đường bê tôngBê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,37 1m2
3 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,78 1 m3
R Hố ga và cống
1 Đào móng công trình Chiều sâu <=2m , Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 23,8 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 19,9 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,75 1 m3
4 Bê tông móng chiều rộng R<=250cmVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,68 1 m3
5 Bê tông hố van, hố gaVữa bê tông đá 1x2 M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,05 1 m3
6 Ván khuôn móng dài, bệ máyVán khuôn tường hố ga Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,71 1 m2
7 Ván khuôn tường hố gaChiều dày <= 45 cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 13,51 1 m2
8 Gia công cốt thép móng hố gaĐường kính cốt thép d<=10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0112 Tấn
9 Gia công cốt thép tường hố gaĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,1249 Tấn
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2 1 m2
11 Lắp đặt ống BT bằng cần trụcĐkính ống <=400mm - ống L=2.5m Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 ?o?n
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵntấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,11 1 m3
13 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,32 1 m2
14 Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổlá chớp, nan hoa, con sơn Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0099 1 tấn
15 LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩuTrọng lượng >50Kg Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 1 c/kiện
S Tuyến kênh Mỹ Xá 2
T Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 66,3 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 111,08 1 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,59 m3
4 Ván khuôn mặt đường bê tôngBê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,22 1m2
5 Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cmVữa bê tông đá 2x4 M250 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,98 1 m3
6 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 6,77 1 m3
7 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 16,24 1 m3
8 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 25,14 1 m3
9 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,66 1 m3
10 Ván khuôn bản đáy kênhVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,7191 100 m2
11 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 4,2154 100 m2
12 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,6396 100 m2
13 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,59 1 m2
14 Gia công c.thép kênh Đ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,4717 Tấn
15 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngang Đ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,4906 Tấn
U Cửa đóng mở kênh (3 cái)
1 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,05 1 m3
2 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,121 1 m3
3 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,252 1 m3
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Bê tông tấm phai, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,033 1 m3
5 Ván khuôn bản đáyVán khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,59 1 m2
6 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cmSản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,12 1 m2
7 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,252 1 m2
8 Cốt thép tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0042 1 tấn
9 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 3 Cái
10 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 3 1 Bộ
V Đan đậy kênh (2 cái)
1 Bê tông tấm đanVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,13 1 m3
2 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡván khuôn tấm đan Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,42 1 m2
3 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0082 Tấn
4 Cốt thép tấm đanLắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0183 1 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo chỉ dẫn KT Chương V 2 Cái
W Tuyến kênh Bợt Đen
X Kênh dẫn nước
1 Đào kênh mương bằng máy đào <= 0.8m3Chiều rộng <= 6m, Đất cấp I Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 43,49 1 m3
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cầm tay Theo chỉ dẫn KT Chương V 51,3 1 m3
3 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cmVữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 3,2 1 m3
4 Bê tông bản đáy kênhVữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 7,68 1 m3
5 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 12 1 m3
6 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,73 1 m3
7 Ván khuôn bản đáy kênh Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,34 100 m2
8 Ván khuôn thành kênh, chiều dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 2,012 100 m2
9 Ván khuôn giằng dọc, giằng ngang Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,3024 100 m2
10 Quét nhựa bitum , dán bao tải1 lớp bao - 2 lớp nhựa Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,98 1 m2
11 Gia công c.thép kênhĐ/kính cốt thép d<= 10mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,5005 Tấn
12 Gia công cốt thép giằng dọc, giằng ngangĐ/kính cốt thép d<=10 mm Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,2319 Tấn
Y Cửa lấy nước đầu kênh nối vào kênh hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép(Phá dỡ kênh bê tông hiện trạng ) Theo chỉ dẫn KT<br/>Chương V 0,03 m3
2 Bê tông đá dăm lót móng, R<=250cm Vữa bê tông đá 4x6 M100 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,016 1 m3
3 Bê tông móng chiều rộng R<=250cm Vữa bê tông đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,039 1 m3
4 Bê tông thành kênh, cao <=6mvữa BT đá 1x2 M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,081 1 m3
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn Bê tông tấm phai, vữa M200 Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,011 1 m3
6 Ván khuôn bản đáy Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,193 1 m2
7 Ván khuôn thành kênh, chi?u dày <=45cm Theo chỉ dẫn KT Chương V 1,01 1 m2
8 Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,084 1 m2
9 Cốt thép tấm phaiLắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 0,0014 1 tấn
10 Lắp đặt tấm phai Theo chỉ dẫn KT Chương V 1 Cái
11 Sản xuất lắp dựng bộ vít V0.5 Theo chỉ dẫn KT Chương V 1 1 Bộ
12 Lắp dựng tấm đan hiện trạng bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn KT Chương V 3 1 c/kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->