Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200521811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/05/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200467656 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:51:00 đến ngày 2020-05-26 15:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,650,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá đá nền, khuôn, rãnh đường bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,05 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây ốp mái vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,73 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 231,44 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 267,29 | m3 |
| 5 | Đắp đất sau kè bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6243 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,9087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,2134 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất hữu cơ (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4522 | 100m3 |
| 9 | Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6889 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6889 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6889 | 100m3 |
| 12 | Xúc đá bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển (KL đá xem bảng điều phối đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,167 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đá tận dụng bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 300m (KL xem bảng điều phối đá) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,167 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,16 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2264 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7918 | 100m3 |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1283 | 100m2 |
| 3 | Bạt lót mặt đường bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2.274,8 | m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường =16 cm, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 363,968 | m3 |
| 5 | Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,7 | 10m |
| E | HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá đá hố móng cống bằng máy khoan đường kính 42 mm, đá cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,144 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,26 | m3 |
| 3 | Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,66 | m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,51 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,92 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,74 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1924 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 9 | Ống thép D=30cm dày 3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,2 | m |
| 10 | Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,095 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3096 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1542 | 100m2 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (tính 70%KL sau tận dụng) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0159 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá, bê tông bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá đổ đi. bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,026 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Đào móng biển đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,17 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0211 | 100m2 |
| 5 | Bu lông fi 16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | Cái |
| 6 | Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi