Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo nhà làm việc của Đảng ủy và Hội trường Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công cải tạo nhà làm việc của Đảng ủy và Hội trường Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:28:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,716,488,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ KHU NHÀ LÀM VIỆC CỦA ĐẢNG ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Công dọn cây trên tường | 1 | HT | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 4,3155 | 100m2 | |
| 3 | Căng bạt chống bụi phục vụ thi công | 431,55 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 3,2073 | 100m2 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 66,855 | m2 | |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | 20,14 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính | 25,584 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 71 | m | |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 17,28 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | HT | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 26,7547 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tạm tính 80% | 369,9646 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà tạm tính 20% | 92,4912 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 54,44 | m2 | |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 95,21 | m2 | |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 493,9215 | m2 | |
| 17 | Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà tạm tính 80% | 23,469 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà tạm tính 20% | 5,8673 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 404,1363 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | 0,5754 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | 0,33 | m3 | |
| 22 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 163,4926 | m2 | |
| 23 | Phá dỡ nền lát đá granite | 14,328 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 87,0272 | m2 | |
| 25 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 16,3493 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | 5,0934 | m3 | |
| 27 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | 36,3003 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC 2:CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC CỦA ĐẢNG ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 0,5104 | m3 | |
| 2 | Công phun nước tạo ẩm tường | 20 | Công | |
| 3 | Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) | 184,9823 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 372,2846 | m2 | |
| 5 | Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) | 74,825 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 167,3348 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 23,469 | m2 | |
| 8 | Trát phào kép, gờ chỉ, phào chân cột, đỉnh cột, trát sần | 1 | HT | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán màng nhựa nóng, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 121,3692 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 69,1382 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông xốp tôn sàn | 1,1642 | m3 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 16,3493 | m3 | |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 163,4926 | m2 | |
| 14 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 6,9852 | m2 | |
| 15 | Ốp nhựa chân tường trong nhà, nhựa PVC vân đá | 4,5255 | m2 | |
| 16 | Nẹp chân tường (nẹp trên, nẹp dưới) | 4,31 | m | |
| 17 | Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 | 17,889 | m2 | |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 17,223 | m2 | |
| 19 | Mài lại Granito + gắn vá | 7,2075 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 21,026 | m2 | |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 21,026 | m2 | |
| 22 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 42,431 | m2 | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.121,5066 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 475,9036 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.114,3577 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 489,5866 | m2 | |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,5632 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 23,92 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,54 | m2 | |
| 30 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 22,14 | m2 | |
| 31 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 31,645 | m2 | |
| 32 | Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38mm | 26,972 | m2 | |
| 33 | Phụ kiện cửa đi mở quay 6 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 2 | bộ | |
| 35 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 36 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 13 | bộ | |
| 37 | Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 1 | bộ | |
| 38 | Hít chân cửa | 2 | bộ | |
| 39 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 82,537 | m2 cấu kiện | |
| 40 | Khóa cửa đi, cửa gỗ | 4 | bộ | |
| 41 | Chốt cửa sổ, cửa gỗ | 4 | cái | |
| 42 | Sơn PU cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu, nhân công) | 20,14 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 11,9 | m2 cấu kiện | |
| 44 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm kính hiện trạng phục vụ công tác lát nền. Vệ sinh, lau dọn, lắp đặt lại vị trí cũ | 1 | HT | |
| 45 | Tháo dỡ, bảo dưỡng, bơm ga và lắp đặt lại điều hòa 9000BTU | 5 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ KHU VỰC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Công dọn cây bụi, dây leo trên tường | 1 | HT | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | 5,5679 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | 6,7953 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | 6,7953 | 100m2 | |
| 5 | Căng bạt chống bụi phục vụ thi công | 679,53 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 44,48 | m2 | |
| 7 | Tháo dỡ vách kính | 10,56 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 123,6 | m | |
| 9 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 15,36 | m2 | |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện | 1 | HT | |
| 11 | Tháo dỡ trần | 174,137 | m2 | |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 642,6878 | m2 | |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà | 349,2069 | m2 | |
| 14 | Phá lớp vữa trát cột, trụ | 18,76 | m2 | |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ | 66,3163 | m2 | |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 135,1206 | m2 | |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà | 414,1934 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần | 315,4106 | m2 | |
| 19 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 353,6582 | m2 | |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 33,5074 | m3 | |
| 21 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 86,6156 | m2 | |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm | 2,6073 | m3 | |
| 23 | Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại | 67,6558 | m3 | |
| D | HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHU VỰC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | 2,2204 | m3 | |
| 2 | Công phun nước tạo ẩm tường | 30 | Công | |
| 3 | Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) | 321,3439 | m2 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 642,6878 | m2 | |
| 5 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 67,5603 | m2 | |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 173,6275 | m2 | |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 18,76 | m2 | |
| 8 | Trát phào kép, gờ chỉ, phào chân cột, đỉnh cột, trát sần | 1 | Ht | |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán màng nhựa nóng, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | 151,7656 | m2 | |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 86,6156 | m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 33,5074 | m3 | |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 328,0462 | m2 | |
| 13 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | 8,1804 | m2 | |
| 14 | Ốp nhựa chân tường trong nhà, nhựa PVC vân đá | 74,298 | m2 | |
| 15 | Nẹp chân tường (nẹp trên, nẹp dưới) | 141,52 | m | |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 24,4128 | m2 | |
| 17 | Mài lại Granito | 5,9954 | m2 | |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 15,6 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 15,6 | m2 | |
| 20 | Ốp gỗ tường chắn sân khấu | 9,1263 | m2 | |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | 302,6252 | m2 | |
| 22 | Phào thạch cao | 90,6 | m | |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.505,4176 | m2 | |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 703,1121 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 903,2315 | m2 | |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.002,673 | m2 | |
| 27 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | 0,2676 | tấn | |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11,36 | m2 | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 20,86 | m2 | |
| 30 | Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) | 29,12 | m2 | |
| 31 | Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) | 20,86 | m2 | |
| 32 | Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38mm | 5,06 | m2 | |
| 33 | Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 35 | Hít chân cửa | 8 | bộ | |
| 36 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 55,04 | m2 cấu kiện | |
| 37 | Gia công và lắp dựng bản KT: 1.5m | 6 | cái | |
| 38 | Gia công và lắp dựng ghế | 10 | cái | |
| E | HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | 456,344 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ mái | 15 | công | |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | 124,02 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 124,02 | m2 | |
| 5 | Công vệ sinh, phục vụ sơn kèo | 20 | công | |
| 6 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | 2,0602 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 12,46 | m2 | |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,0602 | tấn | |
| 9 | Bu lông M12x30 | 336 | Bộ | |
| 10 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn austnam hoặc tương đương dày 0.45 cách nhiệt 3 lớp | 4,5634 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc | 84,31 | m | |
| 12 | Ke chống bão | 470 | cái | |
| F | HẠNG MỤC 6: CÂY XANH | |||
| 1 | Tiền vật liệu mua đất trồng cây (diện tích 20m2) | 4 | m3 | |
| 2 | Đắp đất trồng cây | 4 | m3 | |
| 3 | Tiền 2 chậu cây cảnh | 2 | chậu | |
| 4 | Tiền mua cây hoa trinh nữ | 40 | cây | |
| 5 | Tiền mua cây Trạng nguyên | 90 | cây | |
| G | HẠNG MỤC 7: RÈM CỬA | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt rèm vải - rèm cầu vồng (bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) | 19,44 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt rèm nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) | 19,44 | m2 | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt rèm gỗ ( bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) | 41,46 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC 8: BẢNG BIỂN | |||
| 1 | Gia công, lắp đặt biển Alumex (Bao gồm cả vật liệu, nhân công, khung) | 30,52 | m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt bộ chữ trên biển sân khấu ' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" | 1 | bộ | |
| 3 | Chữ trên biển cánh gà, tường | 1 | gói | |
| I | HẠNG MỤC 9: THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm | 0,4 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút PVC d=110mm | 6 | cái | |
| 3 | Cầu chắn rác DN90 | 6 | cái | |
| J | HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W | 34 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt đèn downlight âm trần D140 220v - 9w | 27 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-18W | 14 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt đèn led tuýp đơn gắn trần 1.2m, 1x18W-220V | 9 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt đèn led tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18W-220V | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt đèn LED pha 150W | 2 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số | 16 | cái | |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V | 10 | cái | |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 11 | cái | |
| 10 | Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V | 3 | cái | |
| 11 | Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V | 10 | cái | |
| 12 | Lắp đặt đế âm | 34 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm | 5 | hộp | |
| 14 | Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA | 4 | cái | |
| 17 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA | 1 | cái | |
| 18 | Cáp điện CXV 4x6 mm2 | 20 | m | |
| 19 | Cáp điện CXV 1x6 mm2 | 20 | m | |
| 20 | Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 | 1.410 | m | |
| 21 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 600 | m | |
| 22 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 | 470 | m | |
| 23 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 200 | m | |
| 24 | Lắp đặt ống HDPE d32/25 | 20 | m | |
| 25 | Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14, H = 0.6m | 5 | cái | |
| 26 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | 70 | m | |
| 27 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm | 45 | m | |
| 28 | Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm | 8 | cọc | |
| 29 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100mm | 2 | hộp | |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | 18 | m3 | |
| 31 | Đắp đất hoàn trả | 18 | m3 | |
| K | HẠNG MỤC 11: PHẦN CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Tủ điện tổng điều hòa KT 500x400x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 60A-450V ICU = 30KA | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V ICU = 6KA | 8 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU = 6KA | 3 | cái | |
| 5 | Cáp điện CXV 4x10mm2 | 50 | m | |
| 6 | Dây điện CXV 1x6mm2 (dây e của cáp 4x10mm2) | 50 | m | |
| 7 | Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 | 405 | m | |
| 8 | Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 | 231 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 | 212 | m | |
| L | HẠNG MỤC 12: PHẦN ỐNG ĐỒNG ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,15 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | 0,15 | 100m | |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | 0,3 | 100m | |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | 0,15 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt côn D34-27mm | 4 | cái | |
| 8 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa ống u.PVC d34 | 0,25 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống thoát nước điều hòa ống u.PVC d21 | 0,15 | 100m | |
| 10 | Lắp đặt tê d27 | 4 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút d27 | 8 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút d21 | 3 | cái | |
| M | HẠNG MỤC 13: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) | 11 | máy | |
| 2 | Tiền vật liệu máy điều hòa treo tường 24000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều Inventer hoặc tương đương) | 8 | bộ | |
| 3 | Tiền vật liệu máy điều hòa treo tường 9000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều Inventer hoặc tương đương) | 3 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi