Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công cải tạo nhà làm việc của Đảng ủy và Hội trường Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544921-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng quận Lê Chân
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công cải tạo nhà làm việc của Đảng ủy và Hội trường Ủy ban nhân dân phường Dư Hàng Kênh
Số hiệu KHLCNT 20200533288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 11:28:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,716,488,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHÁ DỠ KHU NHÀ LÀM VIỆC CỦA ĐẢNG ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1 Công dọn cây trên tường 1 HT
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 4,3155 100m2
3 Căng bạt chống bụi phục vụ thi công 431,55 m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 3,2073 100m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 66,855 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ 20,14 m2
7 Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kính 25,584 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 71 m
9 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 17,28 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện 1 HT
11 Tháo dỡ trần 26,7547 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà tạm tính 80% 369,9646 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà tạm tính 20% 92,4912 m2
14 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 54,44 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 95,21 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 493,9215 m2
17 Phá lớp vữa trát cột, trụ ngoài nhà tạm tính 80% 23,469 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cột ngoài nhà tạm tính 20% 5,8673 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 404,1363 m2
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm 0,5754 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm 0,33 m3
22 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 163,4926 m2
23 Phá dỡ nền lát đá granite 14,328 m2
24 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 87,0272 m2
25 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 16,3493 m3
26 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống 5,0934 m3
27 Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại 36,3003 m3
B HẠNG MỤC 2:CẢI TẠO KHU NHÀ LÀM VIỆC CỦA ĐẢNG ỦY VÀ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 0,5104 m3
2 Công phun nước tạo ẩm tường 20 Công
3 Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) 184,9823 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 372,2846 m2
5 Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) 74,825 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 167,3348 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 23,469 m2
8 Trát phào kép, gờ chỉ, phào chân cột, đỉnh cột, trát sần 1 HT
9 Quét nhựa bitum và dán màng nhựa nóng, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 121,3692 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 69,1382 m2
11 Đổ bê tông xốp tôn sàn 1,1642 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 16,3493 m3
13 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 163,4926 m2
14 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 6,9852 m2
15 Ốp nhựa chân tường trong nhà, nhựa PVC vân đá 4,5255 m2
16 Nẹp chân tường (nẹp trên, nẹp dưới) 4,31 m
17 Lát gạch đất nung 40x40cm, vữa XM M75 17,889 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 17,223 m2
19 Mài lại Granito + gắn vá 7,2075 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 21,026 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 21,026 m2
22 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 42,431 m2
23 Bả bằng bột bả vào tường 1.121,5066 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 475,9036 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.114,3577 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 489,5866 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,5632 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 23,92 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa 43,54 m2
30 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 22,14 m2
31 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 31,645 m2
32 Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38mm 26,972 m2
33 Phụ kiện cửa đi mở quay 6 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
34 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 2 bộ
35 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
36 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 13 bộ
37 Phụ kiện cửa sổ mở hất 1 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 1 bộ
38 Hít chân cửa 2 bộ
39 Lắp dựng cửa không có khuôn 82,537 m2 cấu kiện
40 Khóa cửa đi, cửa gỗ 4 bộ
41 Chốt cửa sổ, cửa gỗ 4 cái
42 Sơn PU cửa gỗ (bao gồm cả vật liệu, nhân công) 20,14 m2
43 Lắp dựng cửa vào khuôn 11,9 m2 cấu kiện
44 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống cửa, vách nhôm kính hiện trạng phục vụ công tác lát nền. Vệ sinh, lau dọn, lắp đặt lại vị trí cũ 1 HT
45 Tháo dỡ, bảo dưỡng, bơm ga và lắp đặt lại điều hòa 9000BTU 5 Cái
C HẠNG MỤC 3: PHÁ DỠ KHU VỰC HỘI TRƯỜNG
1 Công dọn cây bụi, dây leo trên tường 1 HT
2 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m 5,5679 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m 6,7953 100m2
4 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm 6,7953 100m2
5 Căng bạt chống bụi phục vụ thi công 679,53 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công 44,48 m2
7 Tháo dỡ vách kính 10,56 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn 123,6 m
9 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ 15,36 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện 1 HT
11 Tháo dỡ trần 174,137 m2
12 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà 642,6878 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà 349,2069 m2
14 Phá lớp vữa trát cột, trụ 18,76 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn cột, trụ 66,3163 m2
16 Phá lớp vữa trát tường trong nhà 135,1206 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà 414,1934 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn xà, dầm, trần 315,4106 m2
19 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 353,6582 m2
20 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 33,5074 m3
21 Phá dỡ nền láng vữa xi măng 86,6156 m2
22 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm 2,6073 m3
23 Bốc xếp + Vận chuyển phế thải các loại 67,6558 m3
D HẠNG MỤC 4: CẢI TẠO KHU VỰC HỘI TRƯỜNG
1 Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 2,2204 m3
2 Công phun nước tạo ẩm tường 30 Công
3 Trát tường tạo phẳng vữa XM mác 75 ( tạm tính 50%) 321,3439 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 642,6878 m2
5 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 67,5603 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 173,6275 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 18,76 m2
8 Trát phào kép, gờ chỉ, phào chân cột, đỉnh cột, trát sần 1 Ht
9 Quét nhựa bitum và dán màng nhựa nóng, 1 lớp giấy 1 lớp nhựa 151,7656 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 86,6156 m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 33,5074 m3
12 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 328,0462 m2
13 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm 8,1804 m2
14 Ốp nhựa chân tường trong nhà, nhựa PVC vân đá 74,298 m2
15 Nẹp chân tường (nẹp trên, nẹp dưới) 141,52 m
16 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 24,4128 m2
17 Mài lại Granito 5,9954 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại 15,6 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 15,6 m2
20 Ốp gỗ tường chắn sân khấu 9,1263 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao 302,6252 m2
22 Phào thạch cao 90,6 m
23 Bả bằng bột bả vào tường 1.505,4176 m2
24 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần 703,1121 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 903,2315 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1.002,673 m2
27 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm 0,2676 tấn
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11,36 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa 20,86 m2
30 Tiền vật liệu cửa đi mở quay nhôm Việt Pháp hệ 4500, trên kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng dưới pano (hoặc tương đương) 29,12 m2
31 Tiền vật liệu cửa sổ mở quay, mở hất nhôm Việt Pháp hệ 4400, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm màu trắng (hoặc tương đương) 20,86 m2
32 Tiền vật liệu vách kính Việt Pháp (hoặc tương đương) kính an toàn dày 6.38mm 5,06 m2
33 Phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 8 bộ
34 Phụ kiện cửa sổ mở quay 2 cánh nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) 8 bộ
35 Hít chân cửa 8 bộ
36 Lắp dựng cửa không có khuôn 55,04 m2 cấu kiện
37 Gia công và lắp dựng bản KT: 1.5m 6 cái
38 Gia công và lắp dựng ghế 10 cái
E HẠNG MỤC 5: CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m 456,344 m2
2 Tháo dỡ xà gồ mái 15 công
3 Cạo bỏ lớp sơn kim loại 124,02 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 124,02 m2
5 Công vệ sinh, phục vụ sơn kèo 20 công
6 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 2,0602 tấn
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 12,46 m2
8 Lắp dựng xà gồ thép 2,0602 tấn
9 Bu lông M12x30 336 Bộ
10 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn austnam hoặc tương đương dày 0.45 cách nhiệt 3 lớp 4,5634 100m2
11 Tôn úp nóc 84,31 m
12 Ke chống bão 470 cái
F HẠNG MỤC 6: CÂY XANH
1 Tiền vật liệu mua đất trồng cây (diện tích 20m2) 4 m3
2 Đắp đất trồng cây 4 m3
3 Tiền 2 chậu cây cảnh 2 chậu
4 Tiền mua cây hoa trinh nữ 40 cây
5 Tiền mua cây Trạng nguyên 90 cây
G HẠNG MỤC 7: RÈM CỬA
1 Sản xuất, lắp đặt rèm vải - rèm cầu vồng (bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) 19,44 m2
2 Sản xuất, lắp đặt rèm nhựa ( bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) 19,44 m2
3 Sản xuất, lắp đặt rèm gỗ ( bao gồm cả nhân công, vật liệu phụ) 41,46 m2
H HẠNG MỤC 8: BẢNG BIỂN
1 Gia công, lắp đặt biển Alumex (Bao gồm cả vật liệu, nhân công, khung) 30,52 m2
2 Sản xuất, lắp đặt bộ chữ trên biển sân khấu ' ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" 1 bộ
3 Chữ trên biển cánh gà, tường 1 gói
I HẠNG MỤC 9: THOÁT NƯỚC MÁI
1 Lắp đặt ống uPVC-PN8 d=110mm 0,4 100m
2 Lắp đặt cút PVC d=110mm 6 cái
3 Cầu chắn rác DN90 6 cái
J HẠNG MỤC 10: HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn led panel âm trần 300x1200mm 220V-50W 34 bộ
2 Lắp đặt đèn downlight âm trần D140 220v - 9w 27 bộ
3 Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D270 220V-18W 14 bộ
4 Lắp đặt đèn led tuýp đơn gắn trần 1.2m, 1x18W-220V 9 bộ
5 Lắp đặt đèn led tuýp đôi gắn trần 1.2m, 2x18W-220V 4 bộ
6 Lắp đặt đèn LED pha 150W 2 bộ
7 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-74W + hộp số 16 cái
8 Lắp đặt công tắc đơn lắp ngầm tường 16A - 220V 10 cái
9 Lắp đặt công tắc 2 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 11 cái
10 Lắp đặt công tắc 3 phím lắp ngầm tường 16A - 220V 3 cái
11 Lắp ổ cắm đôi có 3 chấu 16A-220V 10 cái
12 Lắp đặt đế âm 34 hộp
13 Lắp đặt hộp nối dây 100x100mm 5 hộp
14 Tủ điện sơn tĩnh điện có nắp nhựa che chứa 4-8 module aptomat âm tường 1 cái
15 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 10A-250V, 4.5KA 2 cái
16 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 1 cực 16A-250V, 4.5KA 4 cái
17 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 32A-250V, 6KA 1 cái
18 Cáp điện CXV 4x6 mm2 20 m
19 Cáp điện CXV 1x6 mm2 20 m
20 Dây điện 2CV(1x1.5) +E1.5mm2 1.410 m
21 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 600 m
22 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D16 470 m
23 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 200 m
24 Lắp đặt ống HDPE d32/25 20 m
25 Lắp đặt kim thu sét mạ đồng D14, H = 0.6m 5 cái
26 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm 70 m
27 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=12mm 45 m
28 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm 8 cọc
29 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa KT:210x160x100mm 2 hộp
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III 18 m3
31 Đắp đất hoàn trả 18 m3
K HẠNG MỤC 11: PHẦN CẤP ĐIỆN ĐIỀU HÒA
1 Tủ điện tổng điều hòa KT 500x400x150 1 tủ
2 Lắp đặt aptomat MCCB 3 pha 3 cực 60A-450V ICU = 30KA 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 20A-250V ICU = 6KA 8 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB 1 pha 2 cực 16A-250V ICU = 6KA 3 cái
5 Cáp điện CXV 4x10mm2 50 m
6 Dây điện CXV 1x6mm2 (dây e của cáp 4x10mm2) 50 m
7 Dây điện 2CV(1x4) +E4mm2 405 m
8 Dây điện 2CV (1x2.5) +E2.5mm2 231 m
9 Lắp đặt ống ghen cứng chống cháy D20 212 m
L HẠNG MỤC 12: PHẦN ỐNG ĐỒNG ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm 0,15 100m
2 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm 0,3 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm 0,15 100m
4 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm 0,15 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm 0,3 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm 0,15 100m
7 Lắp đặt côn D34-27mm 4 cái
8 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa ống u.PVC d34 0,25 100m
9 Lắp đặt ống thoát nước điều hòa ống u.PVC d21 0,15 100m
10 Lắp đặt tê d27 4 cái
11 Lắp đặt cút d27 8 cái
12 Lắp đặt cút d21 3 cái
M HẠNG MỤC 13: PHẦN LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường (ống và dây điện theo thiết kế) 11 máy
2 Tiền vật liệu máy điều hòa treo tường 24000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều Inventer hoặc tương đương) 8 bộ
3 Tiền vật liệu máy điều hòa treo tường 9000BTU (Điều hòa Daikin 1 chiều Inventer hoặc tương đương) 3 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->