Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200511223-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao Thông Vận Tải An Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | 35% Quỹ bảo trì đường bộ Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:37:00 đến ngày 2020-05-30 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,868,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mặt đường BTXM địa phận huyện Phú Tân | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,4925 | 100M3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp II | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,6189 | 100M3 |
| 3 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | 100M2 |
| 4 | Rải nilong lớp cách ly | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 28,8 | 100M2 |
| 5 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Mặt đường bê tông | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,472 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 10 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,1344 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường Đường kính cốt thép <= 18 mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 10,344 | Tấn |
| 8 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 1,8648 | Tấn |
| 9 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 400 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 576 | M3 |
| 10 | Lắp đặt nút bịt, đường kính ống 27mm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 168 | Cái |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,4554 | 100M3 |
| 12 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 0,8 | 100M2 |
| B | Mặt đường láng nhựa địa phận TX. Tân Châu | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào <=0,8m3 đất cấp III | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 5,292 | 100M3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 2,7983 | 100M3 |
| 3 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 81,486 | 100M2 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 6,4117 | 100M3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 7,9818 | 100M3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,3607 | 100M3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 3,1927 | 100M3 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 106,692 | 100M2 |
| 9 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo bãn vẽ mời thầu và các tiêu chuẩn hiện hành | 108,092 | 100M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi