Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật 02 khu dân cư thôn Khởi Xá, thôn Khởi Bung xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200470328-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Bắc Hà |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật 02 khu dân cư thôn Khởi Xá, thôn Khởi Bung xã Bảo Nhai, huyện Bắc Hà |
| Số hiệu KHLCNT | 20200439651 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện ( Thu từ đấu giá Quyền sử dụng đất) + vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 11:10:00 đến ngày 2020-05-29 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,009,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16,7995 | m3 |
| 3 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,096 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,9233 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,384 | 100m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 13,728 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,6156 | m3 |
| 8 | Rải bạt dứa lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0648 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,5786 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2016 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,376 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7,7437 | m3 |
| 13 | Rải bạt dứa lót móng: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,2188 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật: | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1656 | 100m2 |
| 16 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 28,8 | m3 |
| 18 | Cột TC-PCI:8.5-3( ĐK ngọn 190) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cột |
| 19 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,25 | tấn |
| 20 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,25 | tấn |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27 | cột |
| 22 | Cột TC-PCI:10-3.5 ( ĐK ngọn 190) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 23 | Công tác bốc lên cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| 24 | Công tác bốc xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | tấn |
| 25 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, hoàn toàn bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | cột |
| 26 | Khối lượng thép tiếp địa mạ kẽm (+2,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 441,5823 | kg |
| 27 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, cấp đất loại III (NCx0.8) L<2.5M | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,6 | 10 cọc |
| 28 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,2343 | 100kg |
| 29 | Bulong + Ecu M16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Đầu cốt nhôm A50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 32 | Kẹp cáp nhôm A25-70 2 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 33 | Dây nối AV50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 34 | Lắp dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 (NCx0.6) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | m |
| 35 | Tủ phân phối hạ thế ngoài trời 300A 4 lộ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 37 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.022 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 4x95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,022 | km/dây |
| 39 | Cáp nhôm vặn xoắn ABC 4x70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0 | m |
| 40 | Kẹp treo cáp ES 4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7 | cái |
| 41 | Kẹp hãm ngưng cáp EA 4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cái |
| 42 | Móc ốp cột MTN F16S | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 72 | cái |
| 43 | Đai thép cột đơn 20x0.4x1.2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 44 | Đai thép cột đôi 20x0.4x2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 100,8 | bộ |
| 45 | Khóa đai | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 92 | cái |
| 46 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 48 | Bịt đầu cáp B95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 49 | Ghíp cáp vạn xoắn 95/95 - 2 bu lông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 50 | Tháo lắp lại cáp vặn xoắn 4x95, trọng lượng của cáp 2kg/m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,01 | 100 m |
| 51 | Tháo lắp lại hộp công tơ. Thay hộp chưa lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | hộp |
| 52 | Tháo lắp lại dây cáp nguồn dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <= 70mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | m |
| 53 | Tháo cột bê tông. Chiều cao cột <= 10m. Hoàn toàn bằng thủ công (NCx0.45) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | 1 cột |
| 54 | vận chuyển cột bê tông dây dẫn và phụ kiện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,8048 | tấn |
| 55 | Tháo thu hồi tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 56 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 500< 1000A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện<300A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv (NCx1,5) 1x120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 59 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột 1x150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | sợi |
| 60 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv (NCx1,5) 4x95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | sợi |
| 61 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | 1 vị trí |
| 62 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | cái |
| 63 | Kiểm định biến dòng đo lường hạ áp (<=1kv) tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu (TI 0.4KV) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 64 | Kiểm định công tơ xoay chiều kiểu điện tử 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại đơn vị kiểm định- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| 65 | Kiểm định công tơ điện xoay chiều 3 pha nhiều biểu giá trực tiếp tại hiện trường- Định mức kiểm định ban đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | 1 cái |
| B | PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19,9 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,781 | 100m3 |
| 3 | Rải Nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205 | m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 111 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,21 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,66 | 100m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,139 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,74 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 205 | cái |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6,1 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 119,08 | m2 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông hàng rào, lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,52 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,5724 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 468 | cái |
| 17 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 18 | Lớp vữa lót, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,5 | m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,08 | m3 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,5 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,036 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,8 | m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 24 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1666 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,145 | 100m3 |
| 26 | Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,75 | m2 |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,03 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,267 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1162 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cái |
| 33 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông đúc sẵn dùng thủ công, đường kính 1000mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | mối nối |
| 34 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 36 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,77 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,65 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,3298 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1146 | 100m3 |
| 40 | Đệm vữa, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,97 | m2 |
| 41 | Rải Nilong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,2909 | 100m2 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27,91 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,3599 | 100m2 |
| 44 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,45 | m3 |
| 45 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0851 | 100m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0567 | tấn |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,288 | m3 |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,1081 | tấn |
| 49 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,0626 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi