Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + PCCC + Thiết bị)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544724-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + PCCC + Thiết bị) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | (Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 10:58:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,488,021,791 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,328 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,291 | m3 |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,199 | m3 |
| 4 | San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,313 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5056 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền (Tận dụng đất dư hồ nước PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,369 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,766 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,082 | m3 |
| 9 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,663 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,728 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,916 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,295 | m3 |
| 15 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | m3 |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 18 | Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,685 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,392 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,944 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,295 | tấn |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | tấn |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,316 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,327 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 34 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,349 | m3 |
| 35 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,744 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,498 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,848 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 40 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,525 | m2 |
| 41 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8 | m2 |
| 42 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,28 | m2 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,086 | tấn |
| 44 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,708 | tấn |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,87 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,33 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,495 | m2 |
| 50 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5 | m2 |
| 51 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,978 | m2 |
| 52 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,455 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,36 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,76 | m2 |
| 55 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,416 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m2 |
| 57 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,96 | m2 |
| 58 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,36 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,2 | m2 |
| 60 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,566 | 100m2 |
| 61 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199,1 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | m2 |
| 64 | Cửa đi khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,82 | |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 66 | Cửa sổ khung sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,76 | m2 |
| 67 | Kính trắng 5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m2 |
| 68 | Ổ khoá cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 70 | Lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 71 | Lắp đặt ống stk D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | 100m |
| 72 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,16 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,738 | m2 |
| 74 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,738 | m2 |
| 75 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,455 | m2 |
| 76 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,68 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 239,135 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 460,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,44 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,523 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,33 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,9 | m |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,96 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | m3 |
| 8 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,84 | m2 |
| 9 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,82 | m2 |
| 10 | Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 772,79 | m2 |
| 11 | Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m2 |
| 12 | Đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 13 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | 100m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 407,74 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,32 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,46 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,376 | m2 |
| 18 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2 | m2 |
| 19 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,4 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 21 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6 | m2 |
| 23 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,974 | m2 |
| 24 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,82 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,974 | m2 |
| 26 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,82 | |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,68 | m2 |
| 28 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,267 | tấn |
| 29 | Làm trần tole lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376,84 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 31 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 32 | Cửa đi khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 33 | Vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,96 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,24 | m2 |
| 35 | Vệ sinh kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,24 | m2 |
| 36 | Thay ron kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 220 | m |
| 37 | Lắp kính cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,24 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,48 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,71 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,264 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,256 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,288 | m3 |
| 7 | Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,088 | m3 |
| 10 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,133 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,426 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,975 | m2 |
| 26 | Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,402 | m3 |
| 27 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,189 | tấn |
| 29 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | m2 |
| 31 | Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 32 | Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 33 | Cung cấp kính 5 ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,448 | m2 |
| 34 | Cung cấp tay nắm + khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,14 | m2 |
| 36 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,736 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,52 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,2 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,384 | m2 |
| 40 | Công tác ốp đá chẻ 100x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,84 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 43 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m2 |
| 44 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,32 | m2 |
| 45 | Bả bằng ma tít vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,14 | m2 |
| 46 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,256 | m2 |
| 47 | Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,92 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,14 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,256 | m2 |
| 50 | Kẻ ron lõm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,921 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,98 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,151 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,3 | m3 |
| 5 | Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,15 | m3 |
| 6 | Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,416 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m nối bằng vành đai, xữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,151 | 100m |
| 11 | Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,296 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,712 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,41 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,28 | m2 |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,608 | m2 |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 780 | m2 |
| 17 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,213 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | m3 |
| 20 | Mua đất đắp (Tận dụng đất dư hồ nước PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,829 | M3 |
| 21 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,433 | m3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | m3 |
| 24 | Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,158 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 27 | Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,469 | m3 |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,691 | m3 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,711 | m2 |
| 30 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | m2 |
| 33 | Trụ Inox D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 34 | Trụ Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,95 | m |
| 35 | Trụ Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | M |
| 36 | Trụ Inox D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | M |
| 37 | Trụ Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | M |
| 38 | Bulong M16*400 cấp độ bền 8,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 39 | Ròng rọc + dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,794 | m³ |
| 41 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,124 | m² |
| 42 | Trồng cây hồng lộc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cây |
| E | HẠNG MỤC: ĐiỆN NƯỚC - KHỐI PHỤC VỤ | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 5 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 6 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 7 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 9 | Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 17 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Giếng khoan D60 (bao gồm lúp pê và ống D60) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Hộc chứa máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Bộ công tắc phao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Bơm nước giếng khoan 2,0HP - Q=45m3/h - H=25m (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Giảm 34/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Nối thẳng ren trong các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc, vòi nước, ống thải chử P , chân chậu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi (Caesar hay tđ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1500 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt cầu chắn rác D100mm (Sản suất tại Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐiỆN NƯỚC - KHỐI CẢI TẠO LỚP HỌC | |||
| 1 | Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt MCB-2P-63A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây CXV-2C-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt dây CV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 9 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 10 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 11 | Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 15 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 17 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 20 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 2x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 1x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 29 | Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P 16A, bao gồm đế âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 31 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| 32 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 35 | Lắp đặt máy lạnh 1.5HP treo tường inveter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 36 | Ống gas máy lạnh 1.5HP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 37 | Eke treo dàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 38 | Phụ kiện lắp đặt máy lạnh (box nhảy, băng keo, phụ kiện...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường - 1 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt dây mạng lan Cat5e | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 42 | Wifi và đế treo lầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Switch 08 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Phụ kiện lắp đặt mạng - thông tin liên lạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 45 | Tủ điện 8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây CXV-3C-4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 47 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 48 | Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt quạt đảo trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 54 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 55 | Kéo rải dây CV2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| G | HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,865 | m3 |
| 2 | Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,984 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,852 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,432 | m3 |
| 5 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,352 | m3 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | m3 |
| 7 | Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,361 | m3 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,872 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,649 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,042 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,96 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 15 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m2 |
| 17 | Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| H | HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt ống HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt điện trở đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, rẽ dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 11 | Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy, chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 13 | Lắp đặt ống STK D90-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối STK D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co STK 90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt T STK D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Đào mương đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m3 |
| 21 | Đắp cát mương ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 22 | Lấp mương đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4 | m3 |
| 23 | Keo AB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 24 | Sơn đỏ chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | lít |
| 25 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 26 | Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 27 | Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | tủ |
| 28 | Giá treo ống STK bằng sắt V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 29 | Đào mương đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m3 |
| 30 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | m3 |
| 31 | Lấp mương đặt ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 32 | Lắp đặt ống STK D114-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống STK D60-2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt nối STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối STK D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt co STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt co STK 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt T STK D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt T STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt giảm STK D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt Lúp pê D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt van khoá D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt van khoá D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt Y lọc rác D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt giảm chấn D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt van 1 chiều D114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van an toàn D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc áp lực và van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt đồng hồ áp lực và van khóa D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 50 | Bơm diesel Q=54-126m3/h, H=89.5-54m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 52 | Mặt bích các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 53 | Tủ điện 380x250x130 mm, IP 65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Kéo rải dây CV 4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 57 | Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 58 | Đèn khẩn cấp Emergency | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 61 | Chuôi cắm đèn EMG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 62 | Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, nối ống...) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| I | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giá phơi khăn mặt | Inox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 5 | Cái |
| 2 | Cốc uống nước | Inox, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. | 263 | Cái |
| 3 | Giá úp ca, cốc | Vật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. | 5 | Cái |
| 4 | Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ | Vật liệu bằng ván MFC 18mm màu, đảm bảo độ bền, an toàn, 35 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước của mỗi ô(350x300x350)mm. | 5 | Cái |
| 5 | Tủ đựng chăn, chiếu, màn | Vật liệu bằng ván MFC màu, Kích thước (1000x1200x400)mm có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. | 10 | Cái |
| 6 | Giá để giày dép | Vật liệu bằng gỗ ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. | 5 | Cái |
| 7 | Thùng đựng nước có vòi | Bằng vật liệu Inox không từ tính, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 10 | Cái |
| 8 | Thùng đựng rác | Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng có nắp đậy. | 5 | Cái |
| 9 | Xô | Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng có nắp đậy. | 10 | Cái |
| 10 | Chậu | Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng. | 10 | Cái |
| 11 | Bàn cho trẻ | Kích thước: D900 x R450 x C500mm. Mặt Gỗ ghép sơn phủ PU 3 lớp, dày 15mm viền cạnh dày 30mm, chân sắt sơn tĩnh điện, chân bàn gập xếp chồng các bàn với nhau đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 125 | Cái |
| 12 | Ghế cho trẻ | Kích thước: D260 x R260 x C260mm. Toàn bộ bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Màu sắc tươi sáng | 250 | Cái |
| 13 | Bàn giáo viên | Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. | 5 | Cái |
| 14 | Ghế giáo viên | Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. | 10 | Cái |
| 15 | Giá để đồ chơi và học liệu | Bằng gỗ ghép 18mm sơn PU, Kích thước (1000x1200x300)mm có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. | 20 | Cái |
| 16 | Ti vi LED 32" + Khung treo + Dây cable tín hiệu | Kích thước màn hình: 32 inch Độ phân giải min: 1366 x 768 Công suất loa 2 x 5W Có cổng USB 2.0 | 5 | Cái |
| 17 | Đàn Organ Yamaha + bao da + chân | Loại thông dụng, có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh | 5 | Cái |
| 18 | Bàn chải đánh răng trẻ em | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. | 30 | Cái |
| 19 | Mô hình hàm răng | Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. | 15 | Cái |
| 20 | Vòng thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 150 | Cái |
| 21 | Gậy thể dục nhỏ | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. | 150 | Cái |
| 22 | Cổng chui | Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. | 25 | Cái |
| 23 | Cột ném bóng | Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. | 10 | Cái |
| 24 | Vòng thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | 5 | Cái |
| 25 | Gậy thể dục cho giáo viên | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. | 5 | Cái |
| 26 | Bộ chun học toán | Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. | 30 | Cái |
| 27 | Ghế băng thể dục | Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (2000x200x 200)mm. | 10 | Cái |
| 28 | Bục bật sâu | Bằng gỗ, kích thước (400x300x300)mm. | 10 | Cái |
| 29 | Nguyên liệu để đan tết | Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. | 5 | Kg |
| 30 | Các khối hình học | Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. | 50 | Bộ |
| 31 | Bộ xâu dây tạo hình | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. | 50 | Hộp |
| 32 | Kéo thủ công | Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. | 150 | Cái |
| 33 | Kéo văn phòng | Loại thông dụng. | 5 | Cái |
| 34 | Bút chì đen | Loại 2B thông dụng | 150 | Cái |
| 35 | Bút sáp, phấn vẽ, bút chì | Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. | 150 | Hộp |
| 36 | Giấy màu | Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. | 150 | Túi |
| 37 | Bộ dinh dưỡng 1 | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 38 | Bộ dinh dưỡng 2 | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 39 | Bộ dinh dưỡng 3 | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 40 | Bộ dinh dưỡng 4 | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 41 | Tháp dinh dưỡng | Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. | 5 | Cái |
| 42 | Lô tô dinh dưỡng | Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 30 | Bộ |
| 43 | Bộ luồn hạt | Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. | 25 | Bộ |
| 44 | Bộ lắp ghép | Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 45 | Búp bê bé trai | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | 15 | Con |
| 46 | Búp bê bé gái | Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. | 15 | Con |
| 47 | Bộ đồ chơi gia đình | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 48 | Bộ dụng cụ bác sĩ | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 49 | Tranh cảnh báo | Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 5 | Bộ |
| 50 | Bộ ghép hình hoa | Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | 15 | Bộ |
| 51 | Bộ lắp ráp nút tròn | Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | 15 | Bộ |
| 52 | Hàng rào lớn | Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. | 15 | Bộ |
| 53 | Bộ xây dựng | Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. | 15 | Bộ |
| 54 | Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 55 | Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 56 | Đồ chơi các phương tiện giao thông | Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 57 | Bộ lắp ráp xe lửa | Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thướccác chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. | 5 | bộ |
| 58 | Bộ động vật biển | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 59 | Bộ động vật sống trong rừng | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 60 | Bộ động vật nuôi trong gia đình | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. | 10 | Bộ |
| 61 | Bộ côn trùng | Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước1 chi tiết (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 62 | Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa | Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 5 | Bộ |
| 63 | Nam châm thẳng | Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | 15 | Cái |
| 64 | Kính lúp | Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. | 15 | Cái |
| 65 | Phễu nhựa | Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | 15 | Cái |
| 66 | Bể chơi với cát và nước | Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. | 5 | Bộ |
| 67 | Cân thăng bằng | Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. | 10 | Bộ |
| 68 | Bộ làm quen với toán | Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 75 | Bộ |
| 69 | Đồng hồ lắp ráp | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 15 | Bộ |
| 70 | Bàn tính học đếm | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. | 15 | Bộ |
| 71 | Bộ hình học phẳng | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. | 150 | Túi |
| 72 | Ghép nút lớn | Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. | 15 | Túi |
| 73 | Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình | Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. | 15 | Bộ |
| 74 | Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. | Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. | 15 | Bộ |
| 75 | Tranh ảnh một số nghề nghiệp. | Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 5 | Bộ |
| 76 | Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. | Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 5 | Bộ |
| 77 | Bảng quay 2 mặt | Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc, có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. | 5 | Cái |
| 78 | Bộ sa bàn giao thông | Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 79 | Lô tô động vật | Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. | 50 | Bộ |
| 80 | Lô tô thực vật | Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 50 | Bộ |
| 81 | Lô tô các phương tiện giao thông | Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 50 | Bộ |
| 82 | Lô tô đồ vật | Kích thước(100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 50 | Bộ |
| 83 | Tranh số lượng | Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. | 5 | Tờ |
| 84 | Đomino học toán | Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. | 25 | Bộ |
| 85 | Bộ chữ số và số lượng | Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước(100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. | 75 | Bộ |
| 86 | Lô tô hình và số lượng | Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 75 | Bộ |
| 87 | Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước(300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 10 | Bộ |
| 88 | Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 10 | Bộ |
| 89 | Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề | Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 10 | Bộ |
| 90 | Tranh, ảnh về Bác Hồ | Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. | 5 | Bộ |
| 91 | Lịch của bé | Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. | 5 | Bộ |
| 92 | Bộ chữ và số | Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước (40x80)mm. | 30 | Bộ |
| 93 | Bộ trang phục Công an | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | 5 | Bộ |
| 94 | Bộ trang phục Bộ đội | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | 5 | Bộ |
| 95 | Bộ trang phục Bác sỹ | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | 5 | Bộ |
| 96 | Bộ trang phục nấu ăn | Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. | 5 | Bộ |
| 97 | Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác | Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. | 5 | Bộ |
| 98 | Gạch xây dựng | Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. | 5 | Thùng |
| 99 | Con rối | Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. | 5 | Bộ |
| 100 | Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp | Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. | 25 | Cái |
| 101 | Đất nặn | Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. | 150 | Hộp |
| 102 | Màu nước | Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, | 125 | Hộp |
| 103 | Bút lông cỡ to | Loại thông dụng | 60 | Cái |
| 104 | Bút lông cỡ nhỏ | Loại thông dụng | 60 | Cái |
| 105 | Dập ghim | Loại thông dụng | 5 | Cái |
| 106 | Bìa các màu | Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm | 250 | Tờ |
| 107 | Giấy trắng A0 | Loại thông dụng | 250 | Tờ |
| 108 | Kẹp sắt các cỡ | Loại thông dụng, có kích thước 35mm. | 50 | Cái |
| 109 | Dập lỗ | Loại thông dụng | 5 | Cái |
| 110 | Truyện tranh các loại | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 150 | Cuốn |
| 111 | Vở tập tạo hình | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 150 | Cuốn |
| 112 | Vở làm quen với toán | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 150 | Cuốn |
| 113 | Chương trình giáo dục mầm non | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Cuốn |
| 114 | Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Cuốn |
| 115 | Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Cuốn |
| 116 | Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Cuốn |
| 117 | Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Cuốn |
| 118 | Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả | Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. | 5 | Bộ |
| 119 | Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). | 5 | Bộ |
| 120 | Đĩa thơ ca, truyện kể | CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). | 5 | Bộ |
| 121 | Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | 5 | Bộ |
| 122 | Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | 5 | Bộ |
| 123 | Băng/đĩa hình về Bác Hồ | Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt trước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. | 5 | Bộ |
| 124 | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động | Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm | 1 | Bộ |
| 125 | Tủ tài liệu - sách báo | Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. | 1 | Cái |
| 126 | Ghế Hiệu Trưởng | Ghế Hiệu Trưởng Ghế nệm bọc da CN cao cấp Hoà Phát lưng vuông, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D650 x R760 x C1100 - 1160 mm | 1 | Cái |
| 127 | Ghế inox | 2 | Cái | |
| 128 | Bộ bàn hợp - tiếp khách | 1 | Bộ | |
| 129 | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long | 1 | Bộ |
| 130 | Máy tính xách tay HP | Máy tính xách tay HP CPU Intel® Core i5 3230M ( 2 * 2.6 GHz. 3MB) HDD: 750GB Hard disk drive SATA Ram: 4GB DDRAM3 Ổ quang: DVD±R/RW Màn hình 14" HD WLED Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireles, Battery Type 6-cell | 1 | Cái |
| 131 | Máy in laser Canon 3300 | Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | 1 | Cái |
| 132 | Tủ Lạnh | Tủ Lạnh Dung tích : 174 Lít Ngăn đông lạnh lớn với khay làm đá nhanh (2 giờ) Bộ khử mùi kháng khuẩn Bio Clean | 1 | Cái |
| 133 | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng | Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 60mm, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết. Bên phải là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Bàn có bàn phím. | 1 | Bộ |
| 134 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | 1 | Cái |
| 135 | Ghế Phó Hiệu Trưởng | Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,1)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | 1 | Cái |
| 136 | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long | Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long | 1 | Bộ |
| 137 | Máy tính bộ - Veriton M2611M | Máy tính bộ - Veriton M2611M Intel® Pentium® Processor G645 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | 1 | Cái |
| 138 | Máy in laser | Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | 1 | Cái |
| 139 | Bảng từ trắng 2.40m | KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | 1 | Cái |
| 140 | Chân bảng phấn từ trắng | KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe | 1 | Cái |
| 141 | Bàn làm việc 1 thùng | Bàn làm việc 1 thùng KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp | 2 | Cái |
| 142 | Bàn vi tính văn phòng | Bàn vi tính KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ở giữa ngăn kéo bi 03 nấc. | 2 | Cái |
| 143 | Ghế nệm xoay văn phòng | Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | 2 | Cái |
| 144 | Ghế inox | Ghế inox xếp tựa cao Kt: (0,4x0,4x0,75)m Mặt ghế, lưng tựa nhựa, khung thép sơn tĩnh điện | 4 | Cái |
| 145 | Ghế băng chờ 4 chỗ | Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | 1 | Cái |
| 146 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. | 2 | Cái |
| 147 | Máy tính bộ - Veriton M2611M | Máy tính bộ - Veriton M2611M Intel® Pentium® Processor G645 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt | 1 | Cái |
| 148 | Máy in laser | Máy in laser Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB | 1 | Cái |
| 149 | Két bạc | Kích thước D558 x R 481 x C665 mm Két sắt đứng, một khóa chìa, một khoá mã, bản lề nổi. Bên trong lòng két có 1 ngăn kéo có khoá, 1 đợt di động ở giữa két, có hệ thống bánh xe di chuyển. | 1 | Bộ |
| 150 | Âm thanh học đường gồm: | Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng 30W 01 micro có dây Ariang + chân 01 micro không dây shure Dây tín hiệu | 1 | Bộ |
| 151 | Cân sức khoẻ | Cân sức khoẻ Có đo chiều cao China | 1 | Cái |
| 152 | Giường y tế Inox chuyên dùng | Giường y tế Inox chuyên dùng (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng | 1 | Bộ |
| 153 | Khay Inox KT 32 x 22 cm | Khay Inox KT 32 x 22 cm | 2 | Cái |
| 154 | Đèn chiếu | Đèn chiếu | 1 | Cái |
| 155 | Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm | Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm | 2 | Cái |
| 156 | Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên | Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên | 5 | Cái |
| 157 | Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới | Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới | 1 | Cái |
| 158 | Lò hấp dụng cụ | Lò hấp dụng cụ | 1 | Cái |
| 159 | Ben y tế loại cong | Ben y tế loại cong | 1 | Cây |
| 160 | Ben y tế loại thẳng | Ben y tế loại thẳng | 1 | Cây |
| 161 | Kéo y tế | Kéo y tế | 2 | Cây |
| 162 | Nhiệt kế đo thân nhiệt | Nhiệt kế đo thân nhiệt | 2 | Cái |
| 163 | Máy đo huyết áp + tai nghe | Máy đo huyết áp + tai nghe | 1 | Bộ |
| 164 | Xe đẩy Inox 2 tầng | Xe đẩy Inox 2 tầng | 1 | Cái |
| 165 | Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao | Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao | 1 | Cái |
| 166 | Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm | Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm | 1 | Cái |
| 167 | Băng chờ 04 chỗ | Băng chờ 04 chỗ | 1 | Bộ |
| 168 | Ghế nha đơn giản | Ghế nha đơn giản Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế bệnh nhân, ống nhổ, đèn nha khoa, tay mâm | 1 | cái |
| 169 | Bàn khám bệnh | KT (1.20 x 0.60 x 0.78 )m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh | 1 | Cái |
| 170 | Ghế nệm xoay | Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi | 1 | Cái |
| 171 | Bảng từ trắng 1,2m | KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | 1 | Cái |
| 172 | Bàn giáo viên | Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. | 1 | Cái |
| 173 | Ghế giáo viên | Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. | 1 | Cái |
| 174 | Ghế băng chờ 4 chỗ | Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng | 1 | Cái |
| 175 | Máy nước nóng lạnh | Máy nước nóng lạnh Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa | 1 | Cái |
| 176 | Tủ đựng trang phục và đạo cụ, cửa kính | KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. | 1 | Chiếc |
| 177 | Đàn Organ | Đàn Organ đọc USB PSR S550P (dùng cho giáo viên) | 1 | Bộ |
| 178 | Tivi Sámung 43inch (Dây tín hiệu chuyên dụng + khung treo tivi) | Kích thước: 43inch Độ phân giải: full HD 1920x1080p | 1 | Bộ |
| 179 | DVD Karaoke Ariang | DVD Karaoke Ariang | 1 | Bộ |
| 180 | Hệ thống gương gắn tường tập múa Kính thủy, bao khung nhôm | Hệ thống gương gắn tường tập múa Kính thủy, bao khung nhôm | 24 | m2 |
| 181 | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống | Tay vịn tập múa INOX có trụ chống | 12 | m |
| 182 | Đàn gõ T' rưng | Đàn gõ T' rưng | 36 | Chiếc |
| 183 | Song loan | Song loan | 36 | Chiếc |
| 184 | Phách gõ | Phách gõ | 36 | Đôi |
| 185 | Trống cơm lớn | Trống cơm lớn | 36 | Chiếc |
| 186 | Trống ếch lớn | Trống ếch lớn | 36 | Chiếc |
| 187 | Xắc xô 1 mặt lớn | Xắc xô 1 mặt lớn | 2 | Chiếc |
| 188 | Xắc xô 2 mặt nhỏ | Xắc xô 2 mặt nhỏ | 35 | Chiếc |
| 189 | Xắc xô 2 mặt lớn | Xắc xô 2 mặt lớn | 2 | Chiếc |
| 190 | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn | 12 | Chiếc |
| 191 | Trang phục múa | Trang phục múa | 36 | Bộ |
| 192 | Quần áo các con thú (đóng kịch) | Quần áo các con thú (đóng kịch) | 12 | Bộ |
| 193 | Bộ đàn thú nhỏ | Bộ đàn thú nhỏ | 12 | Chiếc |
| 194 | Bộ đàn thú lớn | Bộ đàn thú lớn | 12 | Chiếc |
| 195 | Rổ đựng banh, gậy | Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng | 4 | Chiếc |
| 196 | Banh cao su | Bằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm, | 36 | Chiếc |
| 197 | Cột ném bóng đa năng | Bằng nhựa, không độc hại Tăng chỉnh độ cao, có rổ lưới | 36 | Chiếc |
| 198 | Vòng thể dục giáo viên | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. | 36 | Chiếc |
| 199 | Vòng thể dục 30 cm | Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. | 36 | Chiếc |
| 200 | Gậy thể dục giáo viên | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép | 35 | Chiếc |
| 201 | Gậy thể dục 30 cm | Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép | 2 | Chiếc |
| 202 | Dây nhảy thể dục | Tay nắm gỗ ( nhựa) | 36 | Chiếc |
| 203 | Kệ dụng cụ 5 tầng | Kệ thiết bị 5 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực | 1 | Chiếc |
| 204 | Bảng thực đơn + kế hoạch | KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC | 2 | Cái |
| 205 | Xe đẩy phòng ăn | Xe đẩy phòng ăn Kt: (0.46 x 0.6 x 0.75 )m. Vật liệu Inox không từ tính | 2 | cái |
| 206 | Bếp gas công nghiệp Loại 03 lò | Bếp gas công nghiệp Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực | 1 | hộp |
| 207 | Bình gas 45kg gas hóa lỏng | Bình gas Loại 45kg gas hóa lỏng | 4 | bình |
| 208 | Hệ thống gas + công lắp đặt | Hệ thống gas + công lắp đặt Hệ thống 6 bình gas gốm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ | 1 | hệ thống |
| 209 | Ống dẫn gas | Ống dẫn gas Vât liệu thép Cacbon Siêu bền + Ống đồng | 1 | hệ thống |
| 210 | Tủ hấp cơm đa năng sử dụng điện và gas | Tủ hấp cơm sử dụng gas + điện 03 pha Loại 01 cửa, 10 Khay Công suất max 01 lần nấu 50kg gạo Loại siêu tiết kiệm gas Khung Inox không từ tính (304) | 1 | Bộ |
| 211 | Hệ thống chụp thông giá có phin lọc mỡ | Bằng Inox, khích thước theo thực tế | 4 | m |
| 212 | Ống dẫn khói bằng kẽm + công lắp đặt | Bằng kẽm, khích thước theo thực tế | 3 | m |
| 213 | Quạt ly tâm | Công suất 2HP | 1 | cái |
| 214 | Máy xay thịt | Máy xay thịt Inox không từ tính, loại 2 dao Công suất 0,5HP, xay 25kg thịt/ h | 1 | cái |
| 215 | Bàn tiếp phẩm 2 tầng | Bàn tiếp phẩm Kt: (1.2 x 0.75 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng | 1 | cái |
| 216 | Bàn chia thức ăn Loại 1 tầng | Bàn chế biến thức ăn Kt: (1.5 x 0.7 x 0.7 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng | 2 | cái |
| 217 | Kệ dụng cụ nhà bếp Loại 03 tầng | Kệ dụng cụ nhà bếp Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng | 2 | cái |
| 218 | Kệ phơi chén, tô Loại 03 tầng | Kệ dụng cụ nhà bếp Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng song inox | 2 | cái |
| 219 | Nồi nấu canh 600 mm | Nồi nấu canh inox Đường kính: 600 mm x cao 400 mm | 2 | cái |
| 220 | Chảo xào 600 mm | Chảo xào inox Đường kính: 600 mm x cao 200 mm | 2 | cái |
| 221 | Máy giặt 9kg | Khối lượng giặt: 9kg 7 chế độ giặt : Thường, Nhanh, Đồ mỏng, Xả tăng cường, Giặt chăn mền, Giặt ngâm, Vệ sinh lồng giặt Chế độ khóa bảo vệ trẻ em Chức năng sấy bằng gió | 2 | bộ |
| 222 | Tủ đông 300 lít | Dung tích 300 lít Nhiệt độ : -20oC (Nhiệt độ bên ngoài 32oC) Bảng điều chỉnh nhiệt độ, có đèn Phôi được thiết kế bằng nhôm cao cấp Máy nén làm lạnh nhanh giảm độ ồn. Sử dụng loại gas R-134A,Không chứa CFC | 1 | cái |
| 223 | Kệ thực phẩm Loại 03 tầng | Kệ thực phẩm Loại 03 tầng Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng | 1 | cái |
| 224 | Thùng nhựa thực phẩm | Dung tích: 80 Lít - Vật liệu nhựa cao cấp | 4 | cái |
| 225 | Bàn trực | Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. | 1 | Cái |
| 226 | Ghế trực | Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. | 1 | Cái |
| 227 | Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện | Kt: 0.45 x 0.90 x 0.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa lùa có khóa | 1 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi