Gói thầu: Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + PCCC + Thiết bị)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544724-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm: Xây dựng + PCCC + Thiết bị)
Số hiệu KHLCNT 20200541964
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn (Vốn TW XDNTM + Vốn tỉnh hỗ trợ mục tiêu) + Vốn huyện CBĐT
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 10:58:00 đến ngày 2020-05-29 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,488,021,791 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: KHỐI PHỤC VỤ
1 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,328 100m3
2 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,291 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,199 m3
4 San đầm đất mặt bằng bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5056 100m3
6 Mua đất đắp nền (Tận dụng đất dư hồ nước PCCC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 41,369 m3
7 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,766 m3
8 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,082 m3
9 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,663 m3
10 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,728 m3
11 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=16m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6 m3
13 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,916 m3
14 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,295 m3
15 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,082 m3
16 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
17 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
18 Ống cống giếng thí D800 (L=0,5m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,685 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,392 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,944 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 100m2
24 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 100m2
25 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,295 tấn
27 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 tấn
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,316 tấn
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,327 tấn
31 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 tấn
32 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 tấn
33 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính >10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 tấn
34 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,349 m3
35 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,304 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,744 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,498 m3
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 20cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,848 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông khí chưng áp AAC 10x20x60cm, chiều dày 10cm, chiều cao ≤4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,58 m3
40 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,525 m2
41 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,8 m2
42 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,28 m2
43 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,086 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,708 tấn
45 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 m2
46 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 122,87 m2
47 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,171 m2
48 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,33 m2
49 Công tác ốp gạch đất nung vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,495 m2
50 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,5 m2
51 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,978 m2
52 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,455 m2
53 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,36 m2
54 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,76 m2
55 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,416 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,96 m2
57 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,96 m2
58 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,36 m2
59 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 93,2 m2
60 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=16m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,566 100m2
61 Làm trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 106 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 199,1 m
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82 m2
64 Cửa đi khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,82
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
66 Cửa sổ khung sắt hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,76 m2
67 Kính trắng 5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m2
68 Ổ khoá cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
69 Lắp dựng lan can sắt, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
70 Lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
71 Lắp đặt ống stk D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,042 100m
72 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,16 m2
73 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,738 m2
74 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,738 m2
75 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 108,455 m2
76 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130,68 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 239,135 m2
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI PHÒNG HỌC
1 Tháo dỡ mái tôn cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 460,8 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,44 m2
3 Phá dỡ nền gạch gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,523 m3
4 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55,33 m2
5 Tháo dỡ khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,9 m
6 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,96 m2
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,52 m3
8 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,84 m2
9 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,82 m2
10 Cạo bá lớp vôi cũ lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 772,79 m2
11 Cạo bá lớp sơn cũ lớp sơn kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m2
12 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
13 Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,608 100m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 407,74 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,32 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,46 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,376 m2
18 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,2 m2
19 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,4 m2
20 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
21 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6 m2
23 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,974 m2
24 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,82 m2
25 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 705,974 m2
26 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 280,82
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,68 m2
28 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,267 tấn
29 Làm trần tole lạnh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,84 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
31 Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 m2
32 Cửa đi khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
33 Vách kính khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,96 m2
34 Tháo dỡ kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m2
35 Vệ sinh kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m2
36 Thay ron kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
37 Lắp kính cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,24 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,48 100m2
39 Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,71 100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,304 m3
2 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,264 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
4 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,256 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,784 m3
6 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,288 m3
7 Bê tông cột tiết diện <=0,1m2, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,52 m3
9 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,088 m3
10 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,303 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,25 m3
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
16 Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái đường kính <=10mm, chiều cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 tấn
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,024 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 100m2
19 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,133 100m2
20 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 100m2
21 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,136 100m2
22 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,058 100m2
24 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,426 m3
25 Xây tường gạch ống 8x8x18 chiều dày 8cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,975 m2
26 Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dầy <=30cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,402 m3
27 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,189 tấn
29 Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao <=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,96 m2
31 Cung cấp cửa đi sắt đố 30x60 (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
32 Cung cấp cửa sổ sắt đố 30x60 bao gồm khung bảo vệ (chi tiết theo TK) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
33 Cung cấp kính 5 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,448 m2
34 Cung cấp tay nắm + khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
35 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,14 m2
36 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,736 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,52 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,2 m
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 133x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,384 m2
40 Công tác ốp đá chẻ 100x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m2
41 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,84 m2
42 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
43 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2 m2
44 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,32 m2
45 Bả bằng ma tít vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,14 m2
46 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,256 m2
47 Sơn cửa kính 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,92 m2
48 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,14 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,256 m2
50 Kẻ ron lõm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 m2
D HẠNG MỤC: SÂN NỀN - THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 63,921 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,98 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,151 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,3 m3
5 Bê tông nền đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,15 m3
6 Sản xuất bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,02 m3
7 Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,154 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,416 100m2
9 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 95 cái
10 Lắp đặt ống bê tông đường kính 400mm, đoạn ống dài 1m nối bằng vành đai, xữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,151 100m
11 Xây móng gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,296 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,712 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,41 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,28 m2
15 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ bằng sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,608 m2
16 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng 40x40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 780 m2
17 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1m,sâu <=1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 m3
18 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,213 m3
19 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,754 m3
20 Mua đất đắp (Tận dụng đất dư hồ nước PCCC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,829 M3
21 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 m3
22 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,433 m3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 m3
24 Bê tông móng rộng <=250cm đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,158 m3
25 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,016 100m2
26 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
27 Xây tường gạch thẻ 4x8x19 chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,469 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,691 m3
29 Lát đá bậc tam cấp bằng đá granit tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,711 m2
30 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,004 tấn
32 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 m2
33 Trụ Inox D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
34 Trụ Inox D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,95 m
35 Trụ Inox D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 M
36 Trụ Inox D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 M
37 Trụ Inox D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 M
38 Bulong M16*400 cấp độ bền 8,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
39 Ròng rọc + dây kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
40 Đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,794
41 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,124
42 Trồng cây hồng lộc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cây
E HẠNG MỤC: ĐiỆN NƯỚC - KHỐI PHỤC VỤ
1 Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
5 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
7 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
8 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
9 Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
10 Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
11 Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
12 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
17 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
19 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng (Hộp nhảy dây, băng keo, dây đai...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
21 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Lắp đặt van D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Giếng khoan D60 (bao gồm lúp pê và ống D60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Hộc chứa máy bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tủ bơm (MCB + Đèn báo pha + Contactor) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Bộ công tắc phao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Bơm nước giếng khoan 2,0HP - Q=45m3/h - H=25m (bơm nước li tâm + bộ hút chân không) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
30 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
31 Lắp đặt ống PVC D34-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
32 Lắp đặt ống PVC D60-2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,15 100m
33 Lắp đặt ống PVC D90-1,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,35 100m
34 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
35 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
36 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
37 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
38 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
40 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê d=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt tê đều nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y d=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Giảm 34/21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Nối thẳng ren trong các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
47 Lắp đặt chậu rửa inox 2 hộc, vòi nước, ống thải chử P , chân chậu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
48 Lắp đặt phễu thu inox 200x200, loại chống mùi hôi (Caesar hay tđ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 1500 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Lắp đặt cầu chắn rác D100mm (Sản suất tại Việt Nam) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
F HẠNG MỤC: ĐiỆN NƯỚC - KHỐI CẢI TẠO LỚP HỌC
1 Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Lắp đặt MCB-2P-63A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt MCB-2P-32A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Lắp đặt dây CXV-2C-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
8 Lắp đặt dây CV-6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
9 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
10 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
11 Tủ điện âm tường 14 module dạng gắn nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Lắp đặt MCB-2P-40A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
15 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
16 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
17 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 175 m
18 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Phụ kiện lắp đặt ổ cắm (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
20 Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 2x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
21 Lắp đặt đèn huỳnh quang led dạng batten 1x1.2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
22 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp công tắc điện loại có 2 hạt trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
26 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
27 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV4,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
28 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
29 Phụ kiện lắp đặt chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
30 Lắp đặt MCB 2P 16A, bao gồm đế âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
31 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
32 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
33 Lắp đặt ống nhựa cứng đặt bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
34 Lắp đặt ống PVC D21-1,6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
35 Lắp đặt máy lạnh 1.5HP treo tường inveter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
36 Ống gas máy lạnh 1.5HP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
37 Eke treo dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
38 Phụ kiện lắp đặt máy lạnh (box nhảy, băng keo, phụ kiện...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
39 Lắp đặt ổ cắm mạng lan âm tường - 1 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
40 Lắp đặt dây mạng lan Cat5e Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
41 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
42 Wifi và đế treo lầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
43 Switch 08 port Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Phụ kiện lắp đặt mạng - thông tin liên lạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
45 Tủ điện 8 module Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
46 Lắp đặt dây CXV-3C-4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
47 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
48 Lắp đặt MCB-2P-20A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
49 Lắp đặt MCB-2P-16A-4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Lắp đặt đèn led dạng batten 1x1,2m bao hồm ballast và starter Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
51 Lắp đặt quạt đảo trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 Lắp công tắc điện loại có 2 công tắc và 1 dimmer trên công tắc, bao gồm hộp đấu dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
54 Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
55 Kéo rải dây CV2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
56 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
G HẠNG MỤC: HỒ NƯỚC PCCC
1 Đào móng băng, rộng >3m, sâu <=3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,865 m3
2 Đào móng chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,984 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,852 m3
4 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,432 m3
5 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,352 m3
6 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,205 m3
7 Bê tông tường dày <=45cm, chiều cao <=4m đá 1x2, vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,361 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,872 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đường kính <=18mm, chiều cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,649 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái, chiều cao ắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,042 100m2
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tường thẳng dày <=45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,96 100m2
13 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=100kg, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
15 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
16 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288 m2
17 Lắp đặt ống thép không rỉ đường kính 32mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,021 100m
H HẠNG MỤC: PCCC - CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột DVV-4C-1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90 m
2 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
3 Lắp đặt ống HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
4 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 bộ
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
6 Lắp đặt tổ hợp nút nhấn, chuông báo cháy, đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
7 Lắp đặt điện trở đầu cuối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCm 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
9 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
10 Lắp đặt hộp nối, rẽ dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Bộ chữa cháy di động (Bình CO2 5kg, Bột BC 8Kg, kệ, và tiêu lệnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
12 Phụ kiện lắp đặt hệ thống báo cháy, chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
13 Lắp đặt ống STK D90-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7 100m
14 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt nối STK D90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
16 Lắp đặt nối STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Lắp đặt co STK 90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
18 Lắp đặt co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Lắp đặt T STK D90/60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Đào mương đặt ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m3
21 Đắp cát mương ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
22 Lấp mương đặt ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,4 m3
23 Keo AB Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
24 Sơn đỏ chống rỉ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 lít
25 Trụ chữa cháy ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
26 Trụ tiếp nước pccc 2 nhánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trụ
27 Tủ chữa cháy 400x600x200 (bao gồm van gốc, cuộn vòi 20m , lăng phun) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 tủ
28 Giá treo ống STK bằng sắt V Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
29 Đào mương đặt ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2 m3
30 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 m3
31 Lấp mương đặt ống chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
32 Lắp đặt ống STK D114-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
33 Lắp đặt ống STK D60-2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
34 Lắp đặt nối STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
35 Lắp đặt nối STK D60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
36 Lắp đặt co STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
37 Lắp đặt co STK 60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
38 Lắp đặt T STK D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
39 Lắp đặt T STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Lắp đặt giảm STK D114/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 Lắp đặt Lúp pê D114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
42 Lắp đặt van khoá D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
43 Lắp đặt van khoá D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
44 Lắp đặt Y lọc rác D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
45 Lắp đặt giảm chấn D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
46 Lắp đặt van 1 chiều D114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Lắp đặt van an toàn D60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
48 Lắp đặt công tắc áp lực và van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 Lắp đặt đồng hồ áp lực và van khóa D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 Bơm diesel Q=54-126m3/h, H=89.5-54m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Tủ điều khiển tự động bơm (Tự động / Bằng tay) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
52 Mặt bích các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
53 Tủ điện 380x250x130 mm, IP 65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp đặt MCB-2P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
55 Kéo rải dây CV 4.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
56 Lắp đặt ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
57 Phụ kiện lắp đặt tủ điện (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
58 Đèn khẩn cấp Emergency Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 bộ
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột VCmd 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
60 Lắp đặt ống nhựa cứng chống cháy PVC D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
61 Chuôi cắm đèn EMG Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
62 Phụ kiện lắp đặt (Băng keo, nối ống...) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1
I HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ
1 Giá phơi khăn mặt Inox không từ tính. Phơi được 35 khăn không chồng lên nhau. Đảm bảo chắc chắn, an toàn. 5 Cái
2 Cốc uống nước Inox, Loại thông dụng có quai, đảm bảo an toàn, vệ sinh. 263 Cái
3 Giá úp ca, cốc Vật liệu Inox không từ tính. Đủ úp được 35 ca, cốc. Kích thước (600x200x1000)mm, đáy cách mặt đất tối thiểu 150mm. Đảm bảo chắc chắn, an toàn, vệ sinh. 5 Cái
4 Tủ đựng đồ dùng cá nhân của trẻ Vật liệu bằng ván MFC 18mm màu, đảm bảo độ bền, an toàn, 35 ô để đựng ba lô, tư trang của 35 trẻ. Kích thước của mỗi ô(350x300x350)mm. 5 Cái
5 Tủ đựng chăn, chiếu, màn Vật liệu bằng ván MFC màu, Kích thước (1000x1200x400)mm có cánh và ngăn để đựng chăn, màn, gối và chiếu phù hợp. Đảm bảo độ bền, an toàn, thẩm mĩ. 10 Cái
6 Giá để giày dép Vật liệu bằng gỗ ghép 18mm sơn PU để đủ 35 đôi giày, dép. Đảm bảo chắc chắn. 5 Cái
7 Thùng đựng nước có vòi Bằng vật liệu Inox không từ tính, dung tích 20 lít, có nắp đậy, có van vòi, có chân đế Inox không từ tính cao khoảng 500mm, đảm bảo chắc chắn, an toàn. 10 Cái
8 Thùng đựng rác Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng có nắp đậy. 5 Cái
9 Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng có nắp đậy. 10 Cái
10 Chậu Vật liệu bằng nhựa, Loại thông dụng. 10 Cái
11 Bàn cho trẻ Kích thước: D900 x R450 x C500mm. Mặt Gỗ ghép sơn phủ PU 3 lớp, dày 15mm viền cạnh dày 30mm, chân sắt sơn tĩnh điện, chân bàn gập xếp chồng các bàn với nhau đảm bảo chắc chắn, an toàn. 125 Cái
12 Ghế cho trẻ Kích thước: D260 x R260 x C260mm. Toàn bộ bằng nhựa chịu nước, chịu lực. Màu sắc tươi sáng 250 Cái
13 Bàn giáo viên Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. 5 Cái
14 Ghế giáo viên Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. 10 Cái
15 Giá để đồ chơi và học liệu Bằng gỗ ghép 18mm sơn PU, Kích thước (1000x1200x300)mm có các ngăn để đồ chơi và học liệu. Có bánh xe di chuyển. Đảm bảo chắc chắn, thẩm mĩ phù hợp với lớp học. 20 Cái
16 Ti vi LED 32" + Khung treo + Dây cable tín hiệu Kích thước màn hình: 32 inch Độ phân giải min: 1366 x 768 Công suất loa 2 x 5W Có cổng USB 2.0 5 Cái
17 Đàn Organ Yamaha + bao da + chân Loại thông dụng, có 61 phím cảm ứng. Dùng điện hoặc pin, có lỗ cắm tai nghe và đường ra, vào âm thanh 5 Cái
18 Bàn chải đánh răng trẻ em Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn dành cho trẻ em. 30 Cái
19 Mô hình hàm răng Vật liệu bằng nhựa. Loại thông dụng, kích thước (35x35x35)mm. 15 Cái
20 Vòng thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 150 Cái
21 Gậy thể dục nhỏ Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. 150 Cái
22 Cổng chui Vật liệu bằng nhựa; kiểu chữ U, kích thước (500x500)mm; Có chân đề đảm bảo chắc chắn, an toàn. 25 Cái
23 Cột ném bóng Vật liệu bằng nhựa có chân đế chắc chắn. chiều cao tăng đưa từ 600mm đến 1000mm, đường kính vòng ném 400mm. Có 2 tác dụng ném bóng đứng và ném bóng ngang, kèm theo lưới. 10 Cái
24 Vòng thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa màu đường kính 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. 5 Cái
25 Gậy thể dục cho giáo viên Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. 5 Cái
26 Bộ chun học toán Bảng bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, có kích thước (200x200)mm, trên bảng có các mấu (tù đầu) thẳng hàng dọc và ngang để mắc chun và các sợi dây chun nhiều màu. 30 Cái
27 Ghế băng thể dục Bằng gỗ đảm bảo chắc chắn an toàn, kích thước (2000x200x 200)mm. 10 Cái
28 Bục bật sâu Bằng gỗ, kích thước (400x300x300)mm. 10 Cái
29 Nguyên liệu để đan tết Gồm các sợi tự nhiên và nhân tạo có nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, chiều dài tối đa là 220mm. 5 Kg
30 Các khối hình học Vật liệu bằng gỗ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 5 hình khối: Khối hình chữ nhật, khối hình tam giác, khối hình cầu, khối hình trụ tròn, khối hình vuông. Kích thước khối hình chuẩn (80x80x80)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng. 50 Bộ
31 Bộ xâu dây tạo hình Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình chữ nhật, khối hình tròn, khối hình tam giác, khối hình vuông (mỗi loại có khoảng 3 khối), kích thước 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng và có lỗ luồn dây, đường kính 2mm. Dây xâu dài tối đa 220mm. 50 Hộp
32 Kéo thủ công Loại thông dụng, cán nhựa, đầu tù đảm bảo an toàn cho trẻ. 150 Cái
33 Kéo văn phòng Loại thông dụng. 5 Cái
34 Bút chì đen Loại 2B thông dụng 150 Cái
35 Bút sáp, phấn vẽ, bút chì Gồm 6 màu cơ bản, loại thông dụng phù hợp với trẻ, không độc hại. 150 Hộp
36 Giấy màu Giấy các màu, kích thước (250x150)mm. 150 Túi
37 Bộ dinh dưỡng 1 Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Bắp cải, su hào, cà rốt, mướp đắng, khoai tây, cà tím tròn, ngô bao tử, súp lơ, đậu bắp, bí đao…. Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. 5 Bộ
38 Bộ dinh dưỡng 2 Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Cải trắng, cà chua, dưa chuột, củ cải trắng, đậu quả, su su, bắp cải thảo, cà tím dài, quả gấc, quả mướp.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. 5 Bộ
39 Bộ dinh dưỡng 3 Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại: Ngô bắp, khoai lang, củ sắn, củ tỏi, củ gừng, quả chanh, quả ớt, bí ngô, quả me, trứng gà, trứng vịt.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. 5 Bộ
40 Bộ dinh dưỡng 4 Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các loại bánh: Bánh dày, bánh nướng, bánh dẻo, giò, chả, gà quay, bánh mỳ.... Kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. 5 Bộ
41 Tháp dinh dưỡng Kích thước (790x1020)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 230g/m2, cán láng. 5 Cái
42 Lô tô dinh dưỡng Gồm khoảng 25 thẻ, kích thước thẻ (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 30 Bộ
43 Bộ luồn hạt Gồm 3 khung bằng thép sơn màu, đường kính 0,4mm được uốn theo các hình xoắn và ríc rắc và gắn vào đế bằng gỗ hoặc vật liệu khác, đảm bảo chắc chắn. Các hạt có hình khối khác nhau bằng gỗ hoặc nhựa nhiều màu, được luồn sẵn trong khung thép. Kích thước của bộ luồn hạt (400x300x150)mm. Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. 25 Bộ
44 Bộ lắp ghép Vật liệu bằng nhựa nhiều mầu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 55 chi tiết có thể lắp ghép đa chiều, kích thước 1 chi tiết tối thiểu (35x35x35)mm. 10 Bộ
45 Búp bê bé trai Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. 15 Con
46 Búp bê bé gái Loại thông dụng bằng vật liệu mềm, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn khi sử dụng. Có chiều cao 400mm. 15 Con
47 Bộ đồ chơi gia đình Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm: nhà, tủ, giường, bàn ghế…kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 5 Bộ
48 Bộ dụng cụ bác sĩ Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các dụng cụ thông dụng, có kích thước chi tiết nhỏ nhất (35x35x35)mm. 10 Bộ
49 Tranh cảnh báo Gồm các tranh có nội dung cảnh báo nguy hiểm thường gặp phù hợp với chương trình độ tuổi. Kích thước(190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 5 Bộ
50 Bộ ghép hình hoa Vật liệu bằng nhựa nhiều màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước tối thiểu của 1 chi tiết (35x35x5)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. 15 Bộ
51 Bộ lắp ráp nút tròn Vật liệu bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm khoảng 64 chi tiết. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm, các chi tiết được ghép lẫn với nhau. 15 Bộ
52 Hàng rào lớn Bằng nhựa có nan ghép với nhau liền trên 1 tấm. Kích thước 1 tấm hàng rào (350x400)mm, có chân đế. 15 Bộ
53 Bộ xây dựng Bằng gỗ sơn màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm 51 chi tiết: khối trụ, khối tam giác, khối hình vuông, khối chữ nhật, khối chữ nhật khuyết cầu, khối bán nguyệt khuyết cầu, khối chữ X. Kích thước tối thiểu của 1 khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối khác có kích thước tương ứng. 15 Bộ
54 Đồ chơi dụng cụ chăm sóc cây Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm bình tưới, xẻng, cuốc, xới.... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
55 Đồ chơi dụng cụ sửa chữa đồ dùng gia đình Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm kìm, ốc vít, clê, búa... Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
56 Đồ chơi các phương tiện giao thông Vật liệu bằng nhựa, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại xe ô tô khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
57 Bộ lắp ráp xe lửa Vật liệu bằng nhựa màu, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm các hình khối , có thể lắp ráp thành đầu tàu và các toa tàu được liên kết với nhau bằng khớp nối, kích thướccác chi tiết (35x35x35)mm, có dây kéo. 5 bộ
58 Bộ động vật biển Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật biển khác nhau. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
59 Bộ động vật sống trong rừng Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật sống trong rừng. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
60 Bộ động vật nuôi trong gia đình Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các loại động vật nuôi trong nhà. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm.. 10 Bộ
61 Bộ côn trùng Vật liệu bằng nhựa gồm các loại côn trùng khác nhau. Kích thước1 chi tiết (35x35x35)mm. 10 Bộ
62 Tranh về các loại rau, củ, quả, hoa Gồm các bức tranh về rau, củ, quả, hoa thông dụng. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 5 Bộ
63 Nam châm thẳng Loại thẳng, thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. 15 Cái
64 Kính lúp Loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước (35x35x35)mm. 15 Cái
65 Phễu nhựa Vật liệu bằng nhựa, loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. 15 Cái
66 Bể chơi với cát và nước Vật liệu bằng nhựa hoặc vật liệu chịu nước khác đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu (400x300x150)mm. 5 Bộ
67 Cân thăng bằng Loại cân đòn, bằng nhựa hoặc vật liệu khác và các chi tiết để cân. Các chi tiết có kích thước tối thiểu (35x35x35)mm. 10 Bộ
68 Bộ làm quen với toán Gồm khoảng 100 chi tiết các loại phù hợp với chương trình độ tuổi; Bằng giấy Duplex định lượng (450g/m2x2). In 2 mặt 4 mầu, cán láng đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 75 Bộ
69 Đồng hồ lắp ráp Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các khối hình in số từ 1 đến 12, có thể ghép với nhau thành đồng hồ. Kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 15 Bộ
70 Bàn tính học đếm Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Bàn tính gồm 5 cọc có chân đế. Mỗi cọc có tối thiểu 6 hạt bàn tính được sơn màu khác nhau đường kính 35mm. 15 Bộ
71 Bộ hình học phẳng Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 4 loại: Hình chữ nhật, hình tròn, hình vuông, hình tam giác. Kích thước tối thiểu của 1 hình chuẩn (35x35x5)mm. Các hình khác có kích thước tương ứng. 150 Túi
72 Ghép nút lớn Gồm khoảng 164 chi tiết, bằng nhựa màu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước tối thiểu 1 chi tiết (35x35x35)mm. Các chi tiết được ghép lẫn với nhau. 15 Túi
73 Bộ đồ chơi nấu ăn gia đình Bằng nhựa gồm các đồ dùng nấu ăn thông dụng trong gia đình. Kích thước một chi tiết (35x35x35)mm. 15 Bộ
74 Bộ xếp hình các phương tiện giao thông. Vật liệu bằng gỗ bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm 36 chi tiết: Khối hình chữ nhật khuyết 2 bán cầu, khối hình tam giác, khối hình vuông, khối hình thang và các khối trụ. Kích thước tối thiểu của khối hình chuẩn (35x35x35)mm. Các khối hình khác có kích thước tương ứng, được xếp trong hộp. 15 Bộ
75 Tranh ảnh một số nghề nghiệp. Tranh ảnh về hoạt động một số nghề phổ biến liên quan sinh hoạt hàng ngày của giáo viên, bác sỹ, công an, bộ đội, công nhân, nông dân, dịch vụ. Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 5 Bộ
76 Một số hình ảnh lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Tranh ảnh về lễ hội, danh lam, thắng cảnh. Kích thước khoảng (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 5 Bộ
77 Bảng quay 2 mặt Kt: D1200 x R800 mm. Khung viền nhôm 01 mặt tole từ Hàn Quốc, có kẻ dòng để gắn nam châm và viết phấn, 01 mặt nỉ, điều chỉnh độ cao, quay được bảng để sử dụng 2 mặt, có bánh xe di chuyển. 5 Cái
78 Bộ sa bàn giao thông Bằng gỗ thể hiện nút giao thông có kích thước (600x600)mm và đèn tín hiệu, bục giao thông; phương tiện: xe đạp, ô tô, xe máy, người đi bộ và một số ký hiệu biển báo thông thường, kích thước 1 chi tiết (35x35x35)mm. 5 Bộ
79 Lô tô động vật Kích thước tối thiểu (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng tối thiểu 200g/m2, cán láng. 50 Bộ
80 Lô tô thực vật Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 50 Bộ
81 Lô tô các phương tiện giao thông Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 50 Bộ
82 Lô tô đồ vật Kích thước(100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 50 Bộ
83 Tranh số lượng Bằng giấy Couche định lượng 200g/m2, in 4 màu, cán láng, kích thước (790x540)mm. In số từ 1 đến 10 và các hình minh hoạ. 5 Tờ
84 Đomino học toán Vật liệu bằng nhựa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Gồm tối thiểu 28 quân có kích thước (65x35)mm, thể hiện nội dung làm quen với toán. 25 Bộ
85 Bộ chữ số và số lượng Vật liệu bằng gỗ đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước(100x80)mm được chia tối thiểu 2 miếng ghép, mỗi chi tiết có kích thước (35x35)mm, in màu thể hiện chữ số từ 1 đến 10 và hình ảnh minh hoạ số lượng tương ứng. 75 Bộ
86 Lô tô hình và số lượng Kích thước (100x70)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 75 Bộ
87 Bộ tranh truyện mẫu giáo 4 - 5 tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước(300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 10 Bộ
88 Bộ tranh minh họa thơ mẫu giáo 4- 5 tuổi Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 10 Bộ
89 Bộ tranh mẫu giáo 4-5 tuổi theo chủ đề Nội dung phù hợp với chương trình độ tuổi, kích thước (300x400)mm in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 10 Bộ
90 Tranh, ảnh về Bác Hồ Kích thước (190x270)mm, in 4 màu trên giấy Couche định lượng 200g/m2, cán láng. 5 Bộ
91 Lịch của bé Bằng giấy kích thước (600x600)mm, thể hiện nội dung về thời gian, thời tiết, sinh hoạt trong ngày của trẻ. 5 Bộ
92 Bộ chữ và số Bằng giấy Couche định lượng 230g/m2, in 1 màu các chữ cái tiếng Việt và các số từ 1 đến 10. Kích thước (40x80)mm. 30 Bộ
93 Bộ trang phục Công an Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. 5 Bộ
94 Bộ trang phục Bộ đội Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. 5 Bộ
95 Bộ trang phục Bác sỹ Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. 5 Bộ
96 Bộ trang phục nấu ăn Mô phỏng theo thực tế, kích thước phù hợp với lứa tuổi. 5 Bộ
97 Bộ xếp hình xây dựng Lăng Bác Vật liệu bằng gỗ, Gồm nhiều khối hình và các chi tiết khác nhau có bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Kích thước của 1 chi tiết (35x35x35)mm. 5 Bộ
98 Gạch xây dựng Vật liệu bằng gỗ màu đỏ, bề mặt phẳng, không sắc cạnh, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, gồm các viên kích thước (140x70x35)mm và các viên kích thước (70x70x35)mm. Kèm bộ dụng gồm: thước, bay, dao xây, quả dọi có kích thước tương ứng với kích thước gạch. 5 Thùng
99 Con rối Bằng vải đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, thể hiện các nhân vật theo nội dung chuyện kể, kích thước (200x100x100)mm. 5 Bộ
100 Dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp Gồm các loại thông dụng, đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, kích thước (35x35x35)mm. 25 Cái
101 Đất nặn Gồm 6 màu cơ bản, có trọng lượng khoảng 200gr/hộp, vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, không độc hại, ổn định nhiệt độ, không dính tay. 150 Hộp
102 Màu nước Vật liệu đảm bảo tiêu chuẩn an toàn. Loại thông dụng, 125 Hộp
103 Bút lông cỡ to Loại thông dụng 60 Cái
104 Bút lông cỡ nhỏ Loại thông dụng 60 Cái
105 Dập ghim Loại thông dụng 5 Cái
106 Bìa các màu Loại thông dụng, nhiều màu kích thước (190x270)mm 250 Tờ
107 Giấy trắng A0 Loại thông dụng 250 Tờ
108 Kẹp sắt các cỡ Loại thông dụng, có kích thước 35mm. 50 Cái
109 Dập lỗ Loại thông dụng 5 Cái
110 Truyện tranh các loại Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 150 Cuốn
111 Vở tập tạo hình Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 150 Cuốn
112 Vở làm quen với toán Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 150 Cuốn
113 Chương trình giáo dục mầm non Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Cuốn
114 Hướng dẫn tổ chức thực hiện Chương trình giáo dục mầm non. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Cuốn
115 Đồ chơi và trò chơi cho trẻ dưới 6 tuổi. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Cuốn
116 Tuyển tập thơ ca, truyện kể, trò chơi, câu đố. Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Cuốn
117 Hướng dẫn bảo vệ môi trường trong trường mầm non Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Cuốn
118 Giáo dục sử dụng năng lượng tiết kiệm hiệu quả Sách, tài liệu có nội dung được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt do các NXB phát hành. 5 Bộ
119 Đĩa các bài hát, nhạc không lời, dân ca, hát ru, thơ. CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài hát (có thể thay bằng băng castsete). 5 Bộ
120 Đĩa thơ ca, truyện kể CD âm thanh stereo, chất lượng tốt, công nghệ đúc, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các bài thơ, câu chuyện (có thể thay bằng băng castsete). 5 Bộ
121 Băng/đĩa hình "Vẽ tranh theo truyện kể" Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. 5 Bộ
122 Băng/đĩa hình "Kể chuyện theo tranh" Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. 5 Bộ
123 Băng/đĩa hình về Bác Hồ Chuẩn VCD, âm thanh stereo, hình ảnh đẹp, chất lượng tốt, công nghệ dập, in màu trực tiếp trên mặt đĩa, vỏ đựng bằng nhựa cứng, trong. Nhãn bìa mặt tr­ước và mặt sau bằng giấy in màu có ghi danh mục các đoạn Video. 5 Bộ
124 Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động Bàn làm việc Hiệu trưởng gồm: 01 bàn, 1 tủ phụ, 1 hộc di động - 01 bàn làm việc Kích thước: D1800 x R900 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 80mm, - 01 Tủ phụ di động Kích thước: D1400 x R420 x C760 mm; 01 bên hộc tài liệu cánh mở 01 bên để CPU. Giữa có ngăn kéo, để tài liệu; - 01 Hộc di động 3 ngăn kéo có bánh xe di chuyển dễ dàng; Kích thước: D420 x R500 x C620 mm 1 Bộ
125 Tủ tài liệu - sách báo Tủ tài liệu Kích thước: D450 x R1350 x C2000 mm Tủ chia 2 khoang. Khoang trên có 3 cánh kính khung gỗ bên trong có các đợt di động để tài liệu Khoang dưới chia 3 phần: 2 bên là cánh gỗ mở trong có đợt di động, ở giữa là ngăn kéo. 1 Cái
126 Ghế Hiệu Trưởng Ghế Hiệu Trưởng Ghế nệm bọc da CN cao cấp Hoà Phát lưng vuông, có 2 chức năng điều chỉnh độ cao và độ ngả của ghế. Kích thước : D650 x R760 x C1100 - 1160 mm 1 Cái
127 Ghế inox 2 Cái
128 Bộ bàn hợp - tiếp khách 1 Bộ
129 Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long 1 Bộ
130 Máy tính xách tay HP Máy tính xách tay HP CPU Intel® Core i5 3230M ( 2 * 2.6 GHz. 3MB) HDD: 750GB Hard disk drive SATA Ram: 4GB DDRAM3 Ổ quang: DVD±R/RW Màn hình 14" HD WLED Camera 1.3 Megap, Wireless LAN 802.11a/g/n wireles, Battery Type 6-cell 1 Cái
131 Máy in laser Canon 3300 Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB 1 Cái
132 Tủ Lạnh Tủ Lạnh Dung tích : 174 Lít Ngăn đông lạnh lớn với khay làm đá nhanh (2 giờ) Bộ khử mùi kháng khuẩn Bio Clean 1 Cái
133 Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng Bàn làm việc Phó Hiệu trưởng Kích thước: D1600 x R800 x C760 mm Mặt bàn hình chữ nhật dày 60mm, trên mặt có tấm da trang trí phần ngồi viết. Bên phải là hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở, bên trái người ngồi là 1 ngăn kéo và học CPU lền chân. Bàn có bàn phím. 1 Bộ
134 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. 1 Cái
135 Ghế Phó Hiệu Trưởng Kt: (0,56 x 0,56 x 0,88 - 1,1)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi 1 Cái
136 Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long Bình thuỷ điện Toshiba/ Sharp + Ấm tách minh Long 1 Bộ
137 Máy tính bộ - Veriton M2611M Máy tính bộ - Veriton M2611M Intel® Pentium® Processor G645 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt 1 Cái
138 Máy in laser Máy in laser Canon Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB 1 Cái
139 Bảng từ trắng 2.40m KT: 1,2x 2,4 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC 1 Cái
140 Chân bảng phấn từ trắng KT: 1,2x 2,4 m - Khung sắt hộp, liên kết bằng mối hàn, ốc vít. Toàn bộ sơn tĩnh điện, di chuyển bằng 04 bánh xe 1 Cái
141 Bàn làm việc 1 thùng Bàn làm việc 1 thùng KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp 2 Cái
142 Bàn vi tính văn phòng Bàn vi tính KT: (1.20 x 0.60 x 0.78)m. Gỗ cao su ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, ở giữa ngăn kéo bi 03 nấc. 2 Cái
143 Ghế nệm xoay văn phòng Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi 2 Cái
144 Ghế inox Ghế inox xếp tựa cao Kt: (0,4x0,4x0,75)m Mặt ghế, lưng tựa nhựa, khung thép sơn tĩnh điện 4 Cái
145 Ghế băng chờ 4 chỗ Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng 1 Cái
146 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 1.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa mở có khóa, trong có 06 ngăn di động. 2 Cái
147 Máy tính bộ - Veriton M2611M Máy tính bộ - Veriton M2611M Intel® Pentium® Processor G645 (3M Cache, 2.90 GHz) Intel® H61 Express Chipset Memory 2GB bus 1333 Harddisk : 500GB Network 10/100/1000Mbps (Gigabit) FreeDOS Operating System Tính năng bảo vệ : eLock Management, OneButton Recovery 1x USB Keyboard 1x USB Mouse DVD-RW 16X SUPERMULTI BLACK LCD 18.5 inch, Speaker 2.1 min 25Watt 1 Cái
148 Máy in laser Máy in laser Máy in có chức năng đảo mặt tự động Khổ giấy in A4, độ phân giải 600x600dpi Tốc độ in nhanh 21ppm, bộ nhớ đệm 8MB Giao tiếp USB 1 Cái
149 Két bạc Kích thước D558 x R 481 x C665 mm Két sắt đứng, một khóa chìa, một khoá mã, bản lề nổi. Bên trong lòng két có 1 ngăn kéo có khoá, 1 đợt di động ở giữa két, có hệ thống bánh xe di chuyển. 1 Bộ
150 Âm thanh học đường gồm: Âm thanh học đường gồm: 01 Ampli Ariang 300Watt 01 Đầu DVD Ariang 04 loa phóng 30W 01 micro có dây Ariang + chân 01 micro không dây shure Dây tín hiệu 1 Bộ
151 Cân sức khoẻ Cân sức khoẻ Có đo chiều cao China 1 Cái
152 Giường y tế Inox chuyên dùng Giường y tế Inox chuyên dùng (2,0x1,0x0,5)m. loại điều chỉnh phần đầu cao thấp, nệm mouse bọc da simili, drap phủ trắng 1 Bộ
153 Khay Inox KT 32 x 22 cm Khay Inox KT 32 x 22 cm 2 Cái
154 Đèn chiếu Đèn chiếu 1 Cái
155 Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm Hộp Inox lớn KT: 33 x 18cm 2 Cái
156 Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên Hóa chất rữa dụng cụ dạng viên 5 Cái
157 Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới Kệ đựng ly KT: 0,6 x 0,4 x 1m khung Inox đan dạng lưới 1 Cái
158 Lò hấp dụng cụ Lò hấp dụng cụ 1 Cái
159 Ben y tế loại cong Ben y tế loại cong 1 Cây
160 Ben y tế loại thẳng Ben y tế loại thẳng 1 Cây
161 Kéo y tế Kéo y tế 2 Cây
162 Nhiệt kế đo thân nhiệt Nhiệt kế đo thân nhiệt 2 Cái
163 Máy đo huyết áp + tai nghe Máy đo huyết áp + tai nghe 1 Bộ
164 Xe đẩy Inox 2 tầng Xe đẩy Inox 2 tầng 1 Cái
165 Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao Ghế đôn Inox loại tăng giảm chiều cao 1 Cái
166 Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm Tủ dụng cụ y tế KT: (1,4 x 0,4 x 0,6)m khung nhôm, vách MDF trắng cửa kính lùa 5mm 1 Cái
167 Băng chờ 04 chỗ Băng chờ 04 chỗ 1 Bộ
168 Ghế nha đơn giản Ghế nha đơn giản Điều chỉnh được chiều cao. Điều chỉnh được độ nghiêng lưng ghế. Có thể gấp gọn lại được. Cấu hình bao gồm: ghế bệnh nhân, ống nhổ, đèn nha khoa, tay mâm 1 cái
169 Bàn khám bệnh KT (1.20 x 0.60 x 0.78 )m. khóa liên kết, 1 hộc treo 3 hộc kéo. Mặt bàn, khung ván Okal Malaisia trắng 2 mặt 18mm, viền chỉ nhựa xung quanh 1 Cái
170 Ghế nệm xoay Kt: (0,5 x 0,5x 0,78 - 0,90)m, mặt ghế và lưng tựa bọc nỉ, điều chỉnh độ cao thấp bằng cần hơi 1 Cái
171 Bảng từ trắng 1,2m KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC 1 Cái
172 Bàn giáo viên Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. 1 Cái
173 Ghế giáo viên Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. 1 Cái
174 Ghế băng chờ 4 chỗ Kt: (1,96x0,56x0,8)m. Khung ghế và chân chữ C ngược ống Ø48 mạ. Xà ghế ống 50x50 sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng nhựa màu tươi sáng 1 Cái
175 Máy nước nóng lạnh Máy nước nóng lạnh Công suất làm nóng 550 W Công suất làm lạnh 100 W Nước nóng ≥ 90oC, 5L/h Nước lạnh ≤ 10oC, 1.5L/h Sử dụng Gas R134a, có ngăn chứa 1 Cái
176 Tủ đựng trang phục và đạo cụ, cửa kính KT: (1.80 x 1.40 x 0.40)m. Gỗ ghép dày 18mm sơn PU 3 lớp, kết cấu phía dưới 1 hộc + 2 cánh mở, phía trên 3 tầng + cửa kính dày 5mm đẩy ngang ngăn cửa kính dày 5mm đẩy ngang khóa cửa loại tốt. 1 Chiếc
177 Đàn Organ Đàn Organ đọc USB PSR S550P (dùng cho giáo viên) 1 Bộ
178 Tivi Sámung 43inch (Dây tín hiệu chuyên dụng + khung treo tivi) Kích thước: 43inch Độ phân giải: full HD 1920x1080p 1 Bộ
179 DVD Karaoke Ariang DVD Karaoke Ariang 1 Bộ
180 Hệ thống gương gắn tường tập múa Kính thủy, bao khung nhôm Hệ thống gương gắn tường tập múa Kính thủy, bao khung nhôm 24 m2
181 Tay vịn tập múa INOX có trụ chống Tay vịn tập múa INOX có trụ chống 12 m
182 Đàn gõ T' rưng Đàn gõ T' rưng 36 Chiếc
183 Song loan Song loan 36 Chiếc
184 Phách gõ Phách gõ 36 Đôi
185 Trống cơm lớn Trống cơm lớn 36 Chiếc
186 Trống ếch lớn Trống ếch lớn 36 Chiếc
187 Xắc xô 1 mặt lớn Xắc xô 1 mặt lớn 2 Chiếc
188 Xắc xô 2 mặt nhỏ Xắc xô 2 mặt nhỏ 35 Chiếc
189 Xắc xô 2 mặt lớn Xắc xô 2 mặt lớn 2 Chiếc
190 Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn Đàn ghi ta điện ( nhựa) lớn 12 Chiếc
191 Trang phục múa Trang phục múa 36 Bộ
192 Quần áo các con thú (đóng kịch) Quần áo các con thú (đóng kịch) 12 Bộ
193 Bộ đàn thú nhỏ Bộ đàn thú nhỏ 12 Chiếc
194 Bộ đàn thú lớn Bộ đàn thú lớn 12 Chiếc
195 Rổ đựng banh, gậy Bằng nhựa, không độc hại, màu sắc tươi sáng 4 Chiếc
196 Banh cao su Bằng nhựa, không độc hại ĐK: 18 cm, 36 Chiếc
197 Cột ném bóng đa năng Bằng nhựa, không độc hại Tăng chỉnh độ cao, có rổ lưới 36 Chiếc
198 Vòng thể dục giáo viên Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính thân vòng 20mm, đường kính vòng 600mm. Đảm bảo chắc chắn không cong vênh. 36 Chiếc
199 Vòng thể dục 30 cm Vật liệu bằng nhựa màu, đường kính 20mm, đường kính vòng 300mm. Đảm bảo chắc chắn, không cong vênh. 36 Chiếc
200 Gậy thể dục giáo viên Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 500mm. Nhựa liền không ghép 35 Chiếc
201 Gậy thể dục 30 cm Vật liệu bằng nhựa một màu, thân gậy tròn đường kính 20mm, dài 300mm. Nhựa liền không ghép 2 Chiếc
202 Dây nhảy thể dục Tay nắm gỗ ( nhựa) 36 Chiếc
203 Kệ dụng cụ 5 tầng Kệ thiết bị 5 tầng KT: (1.2m x 1.9m x 0.40m) Khung sắt lỗ, sơn tĩnh điện, mặt tole chịu lực 1 Chiếc
204 Bảng thực đơn + kế hoạch KT: 1,2x 1,2 m -Mặt bảng thép tấm sơn tĩnh điện màu trắng, có dòng kẻ mờ, nhập từ Hàn Quốc, khung nhôm chịu lực, tấm lót MDF/PVC 2 Cái
205 Xe đẩy phòng ăn Xe đẩy phòng ăn Kt: (0.46 x 0.6 x 0.75 )m. Vật liệu Inox không từ tính 2 cái
206 Bếp gas công nghiệp Loại 03 lò Bếp gas công nghiệp Kt: (2.1 x 0.8 x 0.55 )m - Loại 03 lò. Tiết kiệm gas Vật liệu khung Inox không từ tính, miệng lò gang đúc áp lực 1 hộp
207 Bình gas 45kg gas hóa lỏng Bình gas Loại 45kg gas hóa lỏng 4 bình
208 Hệ thống gas + công lắp đặt Hệ thống gas + công lắp đặt Hệ thống 6 bình gas gốm: 04 van bi; 02 van 1 chiều; 02 đồng hồ đo áp; 01 van giảm áp, hệ thống giá đỡ 1 hệ thống
209 Ống dẫn gas Ống dẫn gas Vât liệu thép Cacbon Siêu bền + Ống đồng 1 hệ thống
210 Tủ hấp cơm đa năng sử dụng điện và gas Tủ hấp cơm sử dụng gas + điện 03 pha Loại 01 cửa, 10 Khay Công suất max 01 lần nấu 50kg gạo Loại siêu tiết kiệm gas Khung Inox không từ tính (304) 1 Bộ
211 Hệ thống chụp thông giá có phin lọc mỡ Bằng Inox, khích thước theo thực tế 4 m
212 Ống dẫn khói bằng kẽm + công lắp đặt Bằng kẽm, khích thước theo thực tế 3 m
213 Quạt ly tâm Công suất 2HP 1 cái
214 Máy xay thịt Máy xay thịt Inox không từ tính, loại 2 dao Công suất 0,5HP, xay 25kg thịt/ h 1 cái
215 Bàn tiếp phẩm 2 tầng Bàn tiếp phẩm Kt: (1.2 x 0.75 x 0.8 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng 1 cái
216 Bàn chia thức ăn Loại 1 tầng Bàn chế biến thức ăn Kt: (1.5 x 0.7 x 0.7 )m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 2 tầng 2 cái
217 Kệ dụng cụ nhà bếp Loại 03 tầng Kệ dụng cụ nhà bếp Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng 2 cái
218 Kệ phơi chén, tô Loại 03 tầng Kệ dụng cụ nhà bếp Kt: (1.8 x 0.6 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng song inox 2 cái
219 Nồi nấu canh 600 mm Nồi nấu canh inox Đường kính: 600 mm x cao 400 mm 2 cái
220 Chảo xào 600 mm Chảo xào inox Đường kính: 600 mm x cao 200 mm 2 cái
221 Máy giặt 9kg Khối lượng giặt: 9kg 7 chế độ giặt : Thường, Nhanh, Đồ mỏng, Xả tăng cường, Giặt chăn mền, Giặt ngâm, Vệ sinh lồng giặt Chế độ khóa bảo vệ trẻ em Chức năng sấy bằng gió 2 bộ
222 Tủ đông 300 lít Dung tích 300 lít Nhiệt độ : -20oC (Nhiệt độ bên ngoài 32oC) Bảng điều chỉnh nhiệt độ, có đèn Phôi được thiết kế bằng nhôm cao cấp Máy nén làm lạnh nhanh giảm độ ồn. Sử dụng loại gas R-134A,Không chứa CFC 1 cái
223 Kệ thực phẩm Loại 03 tầng Kệ thực phẩm Loại 03 tầng Kt: (1.2 x 0.45 x 1.5)m - Vật liệu Inox không từ tính, Loại 03 tầng 1 cái
224 Thùng nhựa thực phẩm Dung tích: 80 Lít - Vật liệu nhựa cao cấp 4 cái
225 Bàn trực Mặt bàn bằng gỗ ghép 18mm sơn PU . Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện, kích thước (1200 x 500 x 750) mm, đảm bảo chắc chắn. 1 Cái
226 Ghế trực Ghế inox xếp, mặt và lưng tựa nhựa. Kích thước mặt ghế khoảng (320x320)mm, chiều cao khoảng 450mm, đảm bảo chắc chắn. 1 Cái
227 Tủ hồ sơ sắt sơn tĩnh điện Kt: 0.45 x 0.90 x 0.85m Tole sơn tĩnh điện, 2 cửa lùa có khóa 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->