Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Như Quỳnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200502747-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Như Quỳnh
Số hiệu KHLCNT 20200460346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:34:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,032,447,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt mặt đường nhựa 0,69 100m
2 Cắt mặt đường BTXM 1,0299 10m
3 Phá dỡ kết cấu BTXM 118,34 m3
4 Đào vét bùn, hữu cơ nền đường mở rộng 0,1737 100m3
5 Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III 655,526 m3
6 Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III 13,928 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp I 0,1737 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp III 38,1757 100m3
9 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 2,5493 100m3
10 Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 8,5623 100m3
11 Làm móng cấp phối đá dăm loại II 6,6445 100m3
12 Làm móng cấp phối đá dăm loại I 3,6489 100m3
13 Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 22,2285 100m2
14 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 26,475 100m2
15 Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,81cm 13,9125 100m2
16 Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm 34,791 100m2
B AN TOÀN GIAO THÔNG:
1 Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ 21 m
2 Mặt biển báo hình tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 6 cái
3 Mặt biển báo tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 1 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, vữa bê tông móng M150 đá 2x4 6 cái
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, vữa bê tông móng M150 đá 2x4 1 cái
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm 268,17 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm 70,76 m2
C VỈA HÈ:
1 Cắt mặt BTXM hiện trạng 33,6 10m
2 Đào khuôn hè, đất cấp III 76,61 m3
3 Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 0,2353 100m3
4 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% 0,4289 100m3
5 Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km 0,7291 100m3
6 Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn, dày 4,5cm 428,9 m2
7 Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác 1,797 100m2
8 Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4 45,84 m3
9 Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn 6,8091 100m2
10 Cốt thép block bó vỉa đúc sẵn, d<=10mm 0,0398 tấn
11 Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 41,17 m3
12 Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn 1,3335 100m2
13 Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, M200 11,11 m3
14 Lắp đặt block bó vỉa kích thước 0,23x0,26x1m 822 m
15 Lắp đặt block bó vỉa kích thước 0,23x0,26x0,25m 86 m
16 Lát tấm đan rãnh tam giác 222,25 m2
17 Bê tông rãnh tam giác đổ trực tiếp, M200, đá 1x2 3,45 m3
18 Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 10x10 mạ kẽm 0,0241 tấn
19 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường bó gáy hè, hố trồng cây 0,46 m3
20 Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 0,85 m3
21 Trát tường bó gáy hè bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm 3,94 m2
22 Cốt thép hố trồng cây, ĐK <=10mm 0,0783 tấn
23 Ván khuôn cho bê tông hố trồng cây 0,1344 100m2
24 Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 1,34 m3
25 Ốp hố trồng cây bằng gạch thẻ 60x240 1,92 m2
26 Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí mới 2 cây
D PHỤ TRỢ THI CÔNG:
1 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 36,1584 tấn
2 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 943 cấu kiện
3 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 1.127 cấu kiện
4 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 30 cấu kiện
5 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển 577 cấu kiện
6 Trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí thi công, cự ly trung bình 1km 126,8497 10tấn
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 36,1584 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 943 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 1.127 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 30 cấu kiện
11 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường 577 cấu kiện
E ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG:
1 Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ 23,6 m
2 Mặt biển báo chữ nhật 195x135cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, khung xương thép hộp 25x50, màng phản quang 3M seri 3400 10,53 m2
3 Mặt biển báo chữ nhật 190x60cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, khung xương thép hộp 13x26, màng phản quang 3M seri 3400 2,28 m2
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật, móng BTXM M150 đá 2x4 theo thiết kế (Biển 2 cột) 6 cái
5 Biển báo "Hướng rẽ" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x30cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) 2 biển
6 Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) 2 biển
7 Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) 2 biển
8 Biển báo Đường thu hẹp (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (hao phí vật liệu tạm tính 50%) 2 biển
9 Đèn tín hiệu 2 bộ
10 Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1kg) 82 cọc
11 Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông 540 công
12 II. BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN: 0 0.0
13 Đắp cát đen tôn nền bãi đúc cấu kiện BTĐS, độ chặt Y/C K = 0,95 3 100m3
14 Làm nền bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II 1,5 100m3
15 Đào thanh thải bãi đúc, máy đào 1,25m3, đất cấp III 4,5 100m3
16 Vận chuyển khối lượng đào thanh thải đổ đi, phạm vi<=5km tiếp theo, đất cấp III 4,5 100m3
F B. THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống rãnh, hố ga, hố thu, đất cấp III 2.002,05 m3
2 Đắp đất móng rãnh, hố ga, hố thu, độ chặt Y/C K = 0,90 3,6334 100m3
3 Đắp cát móng cống thoát nước thải, đầm chặt K90 142,25 m3
4 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga, hố thu 89,81 m3
5 Cốt thép móng rãnh, hố ga, ĐK <=18mm 0,0795 tấn
6 Ván khuôn cho bê tông cống, rãnh 0,7626 100m2
7 Ván khuôn cho bê tông móng hố ga, hố thu 0,338 100m2
8 Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, hố thu, M150, đá 2x4 36,85 m3
9 Bê tông móng rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 1,57 m3
10 Xây rãnh, hố ga, cửa xả bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 6,92 m3
11 Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga, ĐK <=10mm 0,2102 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu 0,4027 100m2
13 Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu, M200, đá 1x2 3,85 m3
14 Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm 53,77 m2
15 Sản xuất bậc thép lên xuống hố ga 0,0859 tấn
16 Cốt thép cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, ĐK <=10mm 10,1702 tấn
17 Cốt thép cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, ĐK <=18mm 17,6829 tấn
18 Ván khuôn cho bê tông cống, rãnh, hố thu đúc sẵn 38,4633 100m2
19 Bê tông cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, đá 1x2, M250 329 m3
20 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm 6,331 tấn
21 Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm 12,2622 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn 9,1092 100m2
23 Sản xuất khung viền tấm đan, xà mũ bằng thép hình mạ kẽm 0,0999 tấn
24 Lắp đặt cấu kiện thép khung viền tấm đan, hố ga 0,0999 tấn
25 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 1,99 m3
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 126,22 m3
27 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK <=10mm 0,4333 tấn
28 Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK <=18mm 1,1936 tấn
29 Ván khuôn cho bê tông hố ga đổ tại chỗ 0,7412 100m2
30 Bê tông hố ga đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 11,28 m3
31 Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 500x900, tải trọng C~25T 17 bộ
32 Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite, kích thước 890x890, tải trọng D~40T 3 bộ
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg 1.855 cấu kiện
34 Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=1,0x1,3m 388 mối nối
35 Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=1,0x0,9m 152 mối nối
36 Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=0,3x0,5m 18 mối nối
37 Láng đáy rãnh, dày trung bình 4,97cm, vữa XMCV M100 14,7 m2
38 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN250 4,514 100m
39 Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC DN250 56 cái
40 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC DN250 4 cái
41 Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC DN250 10 cái
42 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 0,495 100m
43 Cung cấp, lắp nút bịt nhựa u.PVC DN110 90 cái
44 Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC DN110 90 cái
45 Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC DN250/110 90 cái
46 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m 33 đoạn
47 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m 33 đoạn
48 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m 4 đoạn
49 Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m 2 đoạn
50 Nối ống bê tông, vữa XMCV M100, ĐK 400mm 49 mối nối
51 Nối ống bê tông, XMCV M100, ĐK 600mm 10 mối nối
52 Ép cọc thép hình I100x8 làm tường chắn thi công rãnh 0,33 100m
53 Nhổ cọc thép hình làm tường chắn thi công rãnh 0,33 100m
54 Cung cấp, lắp dựng tấm thép làm tường chắn đất 0,4946 tấn
55 Tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất 0,4946 tấn
G C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột đèn, đất cấp III 8,892 m3
2 Đắp đất móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 0,0205 100m3
3 Ván khuôn cho bê tông móng cột đèn 0,456 100m2
4 Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 14,7877 m3
5 Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x675 19 bộ
6 Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2,5m 20 cọc
7 Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa 29,054 kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II 2 10cọc
9 Lắp dựng tiếp địa cột, tủ điện, ĐK fi 10mm 0,2905 100kg
10 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa tủ điện 0,025 100m
11 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn 6,546 100m
12 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 3,8 10đầu
13 Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn 8m D78-4mm 19 cột
14 Cung cấp lắp đặt cần đèn CD-02 bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng dày (2~3)mm, cần cao 2m, vươn 1,5m 19 cần đèn
15 Vận chuyển cột đèn nội tuyến 19 cột
16 Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột 19 bảng
17 Cầu đấu dây 4P-60A 19 cái
18 Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A 19 cái
19 Cung cấp, lắp cửa cột 19 cửa
20 Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 lên đèn 2,09 100m
21 Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 195W (đèn Katrina SL15-195w.DIM) 19 đèn
22 Đánh số cột đèn 1,9 10cột
23 Đào hào cáp, đất C2 99,072 m3
24 Cung cấp, rải lớp cát đệm phủ hào cáp 36,0806 m3
25 Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ hào cáp 3,715 1000v
26 Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm B=20cm 0,8256 100m2
27 Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) 0,5634 100m3
28 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm 6,166 100m
29 Khoan tạo lỗ vào thành rãnh BTCT, lỗ khoan D≤12, chiều sâu khoan ≤10cm 129 lỗ khoan
30 Thanh đỡ cáp bằng inox hộp 304, kích thước 10x10x1,5mm dài 26cm 129 cái
31 Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 trong ống bảo vệ 6,546 100m
32 Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 đấu nối xuống tủ điện 5 m
33 Luồn cáp ngầm lên cột, tủ điện 38 đầu cáp
34 Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 16 10đầu
35 Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng thiết bị ngoại 100A ở chiều cao 2,5m trên cột điện 1 tủ
36 Bộ colie bắt tủ điện 2 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->