Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Như Quỳnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200502747-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và công nghệ ATP |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường trục thị trấn Như Quỳnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200460346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thị trấn và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:34:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,032,447,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 81,000,000 VNĐ ((Tám mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Cắt mặt đường nhựa | 0,69 | 100m | |
| 2 | Cắt mặt đường BTXM | 1,0299 | 10m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu BTXM | 118,34 | m3 | |
| 4 | Đào vét bùn, hữu cơ nền đường mở rộng | 0,1737 | 100m3 | |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng, đất cấp III | 655,526 | m3 | |
| 6 | Đào khuôn đường làm mới, đất cấp III | 13,928 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp I | 0,1737 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi <=5km, đất cấp III | 38,1757 | 100m3 | |
| 9 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,5493 | 100m3 | |
| 10 | Đắp cát đen nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 | 8,5623 | 100m3 | |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | 6,6445 | 100m3 | |
| 12 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | 3,6489 | 100m3 | |
| 13 | Tưới lớp thấm bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 22,2285 | 100m2 | |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | 26,475 | 100m2 | |
| 15 | Bù vênh mặt đường cũ bằng bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép trung bình 6,81cm | 13,9125 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt bê tông nhựa chặt 12.5, chiều dày đã lèn ép 7cm | 34,791 | 100m2 | |
| B | AN TOÀN GIAO THÔNG: | |||
| 1 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 21 | m | |
| 2 | Mặt biển báo hình tam giác cạnh 700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 6 | cái | |
| 3 | Mặt biển báo tròn D700, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400 | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm, vữa bê tông móng M150 đá 2x4 | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển tròn đường kính 70cm, vữa bê tông móng M150 đá 2x4 | 1 | cái | |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 268,17 | m2 | |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 70,76 | m2 | |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Cắt mặt BTXM hiện trạng | 33,6 | 10m | |
| 2 | Đào khuôn hè, đất cấp III | 76,61 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền hè, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2353 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn ≤50m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | 0,4289 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển hỗn hợp cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 3km | 0,7291 | 100m3 | |
| 6 | Lát vỉa hè bằng gạch lục giác tự chèn, dày 4,5cm | 428,9 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | 1,797 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác, M150, đá 2x4 | 45,84 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông block bó vỉa đúc sẵn | 6,8091 | 100m2 | |
| 10 | Cốt thép block bó vỉa đúc sẵn, d<=10mm | 0,0398 | tấn | |
| 11 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, đá 1x2, M200 | 41,17 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn | 1,3335 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông tấm đan rãnh tam giác đúc sẵn, đá 1x2, M200 | 11,11 | m3 | |
| 14 | Lắp đặt block bó vỉa kích thước 0,23x0,26x1m | 822 | m | |
| 15 | Lắp đặt block bó vỉa kích thước 0,23x0,26x0,25m | 86 | m | |
| 16 | Lát tấm đan rãnh tam giác | 222,25 | m2 | |
| 17 | Bê tông rãnh tam giác đổ trực tiếp, M200, đá 1x2 | 3,45 | m3 | |
| 18 | Sản xuất lưới chắn rác bằng thép vuông đặc 10x10 mạ kẽm | 0,0241 | tấn | |
| 19 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng tường bó gáy hè, hố trồng cây | 0,46 | m3 | |
| 20 | Xây tường bó gáy hè bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 | 0,85 | m3 | |
| 21 | Trát tường bó gáy hè bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm | 3,94 | m2 | |
| 22 | Cốt thép hố trồng cây, ĐK <=10mm | 0,0783 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông hố trồng cây | 0,1344 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông hố trồng cây, M200, đá 1x2 | 1,34 | m3 | |
| 25 | Ốp hố trồng cây bằng gạch thẻ 60x240 | 1,92 | m2 | |
| 26 | Di chuyển cây hiện trạng sang vị trí mới | 2 | cây | |
| D | PHỤ TRỢ THI CÔNG: | |||
| 1 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 36,1584 | tấn | |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 943 | cấu kiện | |
| 3 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 1.127 | cấu kiện | |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 30 | cấu kiện | |
| 5 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên phương tiện vận chuyển | 577 | cấu kiện | |
| 6 | Trung chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn từ bãi đúc đến vị trí thi công, cự ly trung bình 1km | 126,8497 | 10tấn | |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 36,1584 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 943 | cấu kiện | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 1.127 | cấu kiện | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 30 | cấu kiện | |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống vị trí tập kết trên công trường | 577 | cấu kiện | |
| E | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG PHỤC VỤ THI CÔNG: | |||
| 1 | Cột biển báo thép ống D89 dày 2ly, sơn trắng đỏ | 23,6 | m | |
| 2 | Mặt biển báo chữ nhật 195x135cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, khung xương thép hộp 25x50, màng phản quang 3M seri 3400 | 10,53 | m2 | |
| 3 | Mặt biển báo chữ nhật 190x60cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, khung xương thép hộp 13x26, màng phản quang 3M seri 3400 | 2,28 | m2 | |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, biển chữ nhật, móng BTXM M150 đá 2x4 theo thiết kế (Biển 2 cột) | 6 | cái | |
| 5 | Biển báo "Hướng rẽ" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x30cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | biển | |
| 6 | Biển báo "Xe chạy chậm lại" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | biển | |
| 7 | Biển báo "Đường đang thi công" (Biển di động, mặt biển chữ nhật kích thước 125x40cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) | 2 | biển | |
| 8 | Biển báo Đường thu hẹp (Biển di động, mặt biển tam giác cạnh 87,5cm, tôn dày 2ly, mạ kẽm, màng phản quang 3M seri 3400, chiều cao đặt biển 120cm, chân cột bằng thép ống D48 dày 1,2 ly mạ kẽm sơn trắng đỏ) (hao phí vật liệu tạm tính 50%) | 2 | biển | |
| 9 | Đèn tín hiệu | 2 | bộ | |
| 10 | Cọc tiêu chóp nón (Chất liệu nhựa PVC, đế 36x36cm, cao 90cm, cân nặng 4,1kg) | 82 | cọc | |
| 11 | Nhân công điều tiết, chỉ dẫn giao thông | 540 | công | |
| 12 | II. BÃI ĐÚC CẤU KIỆN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN: | 0 | 0.0 | |
| 13 | Đắp cát đen tôn nền bãi đúc cấu kiện BTĐS, độ chặt Y/C K = 0,95 | 3 | 100m3 | |
| 14 | Làm nền bãi đúc bằng cấp phối đá dăm loại II | 1,5 | 100m3 | |
| 15 | Đào thanh thải bãi đúc, máy đào 1,25m3, đất cấp III | 4,5 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển khối lượng đào thanh thải đổ đi, phạm vi<=5km tiếp theo, đất cấp III | 4,5 | 100m3 | |
| F | B. THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống rãnh, hố ga, hố thu, đất cấp III | 2.002,05 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng rãnh, hố ga, hố thu, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,6334 | 100m3 | |
| 3 | Đắp cát móng cống thoát nước thải, đầm chặt K90 | 142,25 | m3 | |
| 4 | Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, rãnh, hố ga, hố thu | 89,81 | m3 | |
| 5 | Cốt thép móng rãnh, hố ga, ĐK <=18mm | 0,0795 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông cống, rãnh | 0,7626 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông móng hố ga, hố thu | 0,338 | 100m2 | |
| 8 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, hố thu, M150, đá 2x4 | 36,85 | m3 | |
| 9 | Bê tông móng rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | 1,57 | m3 | |
| 10 | Xây rãnh, hố ga, cửa xả bằng gạch không nung (10,5x6x22)cm, vữa XMCV M75 | 6,92 | m3 | |
| 11 | Cốt thép xà mũ rãnh, hố ga, ĐK <=10mm | 0,2102 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu | 0,4027 | 100m2 | |
| 13 | Bê tông xà mũ rãnh, hố ga, hố thu, M200, đá 1x2 | 3,85 | m3 | |
| 14 | Trát lòng rãnh, cửa xả, hố ga bằng vữa XMCV M75, dày 1,5cm | 53,77 | m2 | |
| 15 | Sản xuất bậc thép lên xuống hố ga | 0,0859 | tấn | |
| 16 | Cốt thép cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, ĐK <=10mm | 10,1702 | tấn | |
| 17 | Cốt thép cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, ĐK <=18mm | 17,6829 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn cho bê tông cống, rãnh, hố thu đúc sẵn | 38,4633 | 100m2 | |
| 19 | Bê tông cống, rãnh, hố thu đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 329 | m3 | |
| 20 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=10mm | 6,331 | tấn | |
| 21 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, ĐK <=18mm | 12,2622 | tấn | |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông tấm đan đúc sẵn | 9,1092 | 100m2 | |
| 23 | Sản xuất khung viền tấm đan, xà mũ bằng thép hình mạ kẽm | 0,0999 | tấn | |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện thép khung viền tấm đan, hố ga | 0,0999 | tấn | |
| 25 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M200 | 1,99 | m3 | |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2, M250 | 126,22 | m3 | |
| 27 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK <=10mm | 0,4333 | tấn | |
| 28 | Cốt thép hố ga đổ tại chỗ, ĐK <=18mm | 1,1936 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông hố ga đổ tại chỗ | 0,7412 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông hố ga đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | 11,28 | m3 | |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt song chắn rác Composite khung 500x900, tải trọng C~25T | 17 | bộ | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt nắp ga Composite, kích thước 890x890, tải trọng D~40T | 3 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 1.855 | cấu kiện | |
| 34 | Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=1,0x1,3m | 388 | mối nối | |
| 35 | Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=1,0x0,9m | 152 | mối nối | |
| 36 | Nối rãnh đúc sẵn vữa XMCV M100, BxH=0,3x0,5m | 18 | mối nối | |
| 37 | Láng đáy rãnh, dày trung bình 4,97cm, vữa XMCV M100 | 14,7 | m2 | |
| 38 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN250 | 4,514 | 100m | |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt cút nhựa u.PVC DN250 | 56 | cái | |
| 40 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC DN250 | 4 | cái | |
| 41 | Cung cấp, lắp đặt nút bịt nhựa u.PVC DN250 | 10 | cái | |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa u.PVC C3 DN110 | 0,495 | 100m | |
| 43 | Cung cấp, lắp nút bịt nhựa u.PVC DN110 | 90 | cái | |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt chếch nhựa u.PVC DN110 | 90 | cái | |
| 45 | Cung cấp, lắp đặt tê nhựa u.PVC DN250/110 | 90 | cái | |
| 46 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 33 | đoạn | |
| 47 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D400, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 33 | đoạn | |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 1m | 4 | đoạn | |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt ống BTCT D600, tải trọng tiêu chuẩn, đoạn cống dài 2,5m | 2 | đoạn | |
| 50 | Nối ống bê tông, vữa XMCV M100, ĐK 400mm | 49 | mối nối | |
| 51 | Nối ống bê tông, XMCV M100, ĐK 600mm | 10 | mối nối | |
| 52 | Ép cọc thép hình I100x8 làm tường chắn thi công rãnh | 0,33 | 100m | |
| 53 | Nhổ cọc thép hình làm tường chắn thi công rãnh | 0,33 | 100m | |
| 54 | Cung cấp, lắp dựng tấm thép làm tường chắn đất | 0,4946 | tấn | |
| 55 | Tháo dỡ thép tấm làm tường chắn đất | 0,4946 | tấn | |
| G | C. ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, đất cấp III | 8,892 | m3 | |
| 2 | Đắp đất móng cột đèn, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0205 | 100m3 | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông móng cột đèn | 0,456 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông móng cột đèn, M200, đá 2x4 | 14,7877 | m3 | |
| 5 | Khung móng cột đèn 4 bu lông M24x675 | 19 | bộ | |
| 6 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng L63x63x6, L=2,5m | 20 | cọc | |
| 7 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | 29,054 | kg | |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | 2 | 10cọc | |
| 9 | Lắp dựng tiếp địa cột, tủ điện, ĐK fi 10mm | 0,2905 | 100kg | |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25 bảo vệ dây tiếp địa tủ điện | 0,025 | 100m | |
| 11 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt dây đồng trần M10 làm tiếp địa liên hoàn | 6,546 | 100m | |
| 12 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M10 | 3,8 | 10đầu | |
| 13 | Cung cấp, lắp dựng cột đèn thép bát giác, tròn côn 8m D78-4mm | 19 | cột | |
| 14 | Cung cấp lắp đặt cần đèn CD-02 bằng thép ống mạ kẽm nhúng nóng dày (2~3)mm, cần cao 2m, vươn 1,5m | 19 | cần đèn | |
| 15 | Vận chuyển cột đèn nội tuyến | 19 | cột | |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt bảng điện cửa cột | 19 | bảng | |
| 17 | Cầu đấu dây 4P-60A | 19 | cái | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt Aptomat 1P-6A | 19 | cái | |
| 19 | Cung cấp, lắp cửa cột | 19 | cửa | |
| 20 | Cung cấp, luồn cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-2x2,5mm2 lên đèn | 2,09 | 100m | |
| 21 | Cung cấp lắp đặt đèn chiếu sáng đường bóng Led 195W (đèn Katrina SL15-195w.DIM) | 19 | đèn | |
| 22 | Đánh số cột đèn | 1,9 | 10cột | |
| 23 | Đào hào cáp, đất C2 | 99,072 | m3 | |
| 24 | Cung cấp, rải lớp cát đệm phủ hào cáp | 36,0806 | m3 | |
| 25 | Cung cấp, xếp gạch chỉ 6,5x10,5x22cm bảo vệ hào cáp | 3,715 | 1000v | |
| 26 | Cung cấp, rải băng báo hiệu cáp ngầm B=20cm | 0,8256 | 100m2 | |
| 27 | Đắp đất hoàn trả hào cáp, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL tận dụng) | 0,5634 | 100m3 | |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 bảo vệ cáp ngầm | 6,166 | 100m | |
| 29 | Khoan tạo lỗ vào thành rãnh BTCT, lỗ khoan D≤12, chiều sâu khoan ≤10cm | 129 | lỗ khoan | |
| 30 | Thanh đỡ cáp bằng inox hộp 304, kích thước 10x10x1,5mm dài 26cm | 129 | cái | |
| 31 | Cung cấp, kéo rải và lắp đặt cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 trong ống bảo vệ | 6,546 | 100m | |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 đấu nối xuống tủ điện | 5 | m | |
| 33 | Luồn cáp ngầm lên cột, tủ điện | 38 | đầu cáp | |
| 34 | Cung cấp, ép đầu cốt đồng M16 | 16 | 10đầu | |
| 35 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng thiết bị ngoại 100A ở chiều cao 2,5m trên cột điện | 1 | tủ | |
| 36 | Bộ colie bắt tủ điện | 2 | bộ | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi