Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế và Giám sát Xây dựng Hoàng Phát |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200521516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 17:23:00 đến ngày 2020-06-01 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,717,526,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| 1 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3358 | 100m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3358 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa, bêtông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3358 | 100m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3358 | 100m2 |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 1 bù vênh nền đường dày TB 12cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6144 | 100m3 |
| 6 | Cuốc chân đinh mặt đường cũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 50,3358 | 100m2 |
| B | ||||
| 1 | Nậy tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.239 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn lòng rãnh dày tb 40cm Bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21,121 | m3 |
| 3 | Nạo vét bùn lòng rãnh dày tb 40cm Bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,9009 | 100m3 |
| 4 | Phá dỡ bê tông cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | m3 |
| 5 | Xây cơi gạch chỉ vữa XM M75 (Htb=0.2cm) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 109,03 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 198,24 | m2 |
| 7 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 99,12 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ cổ rãnh | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9,9122 | 100m2 |
| C | ||||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 26,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,3978 | 100m2 |
| 3 | Thép D8; D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,1395 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1.092 | cái |
| D | ||||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8 cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 13,23 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép đúc tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,7056 | 100m2 |
| 3 | Thép D10; D12 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,1103 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 147 | cái |
| 5 | Vận chuyển 1 km đầu, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6979 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1 km tiếp theo, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,6979 | 100m3 |
| 7 | Bộ song chắn rác và khung chữ V (Đúc Sẵn)- KT:(0.96x0.53*0.04)m | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m3 |
| E | ||||
| 1 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,5m Đào bằng thủ công | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,523 | m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, chiều sâu đào TB=0,5m Đào bằng máy | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1371 | 100m3 |
| 3 | Đá 4x6 lót móng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,89 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 2x4 dày 15cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ (móng) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,063 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cổ rãnh M200 đá 1x2 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,68 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ (cổ rãnh) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,168 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ tường M75 dày 22cm (htb=0,6m) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 5,54 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 33,6 | m2 |
| 10 | Vận chuyển 1 km đầu, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển 1 km tiếp theo, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1523 | 100m3 |
| F | ||||
| 1 | Bê tông M250 đá 1x2 dày 8cm | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 1,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,0538 | 100m2 |
| 3 | Thép D8; D10 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,1208 | tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 21 | cái |
| G | ||||
| 1 | Nậy tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Phá dỡ bê tông cổ ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 3 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 thân ga | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,76 | m2 |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 tường mũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 0,66 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường mũ | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 3,2 | m3 |
| 7 | Lắp đặt tấm đan (TL=140kg) | Chương V: Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi