Gói thầu: Thi công xây dựng: Thoát nước ngoại vi, trồng sen, nhà Tây, sân đường, san lấp mặt bằng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200542351-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Cần Thơ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Thoát nước ngoại vi, trồng sen, nhà Tây, sân đường, san lấp mặt bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523695 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố (theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 12 năm 2019, của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư ngân sách Nhà nước năm 2020 thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:24:00 đến ngày 2020-05-29 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,003,418,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại thi công | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí một số công tác không xác định (phí trực tiếp) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Khoản |
| B | HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,9629 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,0038 | 100M3 |
| 3 | Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 35,2089 | 100M |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng + nước thi công hố ga | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,292 | M3 |
| 5 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,292 | M3 |
| 6 | Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,628 | M3 |
| 7 | Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,36 | M3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8608 | 100M2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0144 | 100M2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1902 | Tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính <=18 mm, cao <=4 m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,393 | Tấn |
| 12 | Sản xuất thép hình V40x40x4 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1033 | Tấn |
| 13 | Lắp dựng thép hình V40x40x4 (chỉ tính nhân công) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1033 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 118 | Cái |
| 15 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm H10 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,28 | 100M |
| 16 | Gối cống đúc sẵn D1000 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 141 | Cái |
| C | HẠNG MỤC: TRỒNG SEN | |||
| 1 | Trồng cây sen ta, cao 70-80 cm, mật độ 250cây/100m2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 47,633 | 100 M2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TÂY (PHẦN XÂY LẮP, PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Đào móng cọc đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,584 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3887 | 100M3 |
| 3 | SX bêtông cọc, đá 1x2 M300 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4883 | M3 |
| 4 | Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước D300, cọc dài > 4m, đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,32 | 100M |
| 5 | SX cọc bê tông ly tâm ứng lực trước D300 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 432 | Mét |
| 6 | Nối cọc BTCT 30x30cm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24 | Mối nối |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ? 20kg/cấu kiện | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | Tấn |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,1077 | 100M3 |
| 9 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,0013 | M3 |
| 10 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,6632 | M3 |
| 11 | Bê tông móng đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,9377 | M3 |
| 12 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,667 | M3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,596 | M3 |
| 14 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,972 | M3 |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,2261 | M3 |
| 16 | Bê tông đà sàn trệt đá 1x2, mác 250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,9616 | M3 |
| 17 | Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,068 | M3 |
| 18 | Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6,958 | M3 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,34 | M3 |
| 20 | Bê tông kèo bê tông đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,0567 | M3 |
| 21 | Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,413 | M3 |
| 22 | Bê tông sê nô đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,785 | M3 |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,24 | M3 |
| 24 | Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,4433 | M3 |
| 25 | Bê tông lanh tô, ô văng trệt đá 1x2 M200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4,396 | M3 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,6562 | 100M2 |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,576 | 100M2 |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3192 | 100M2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,0915 | 100M2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,614 | 100M2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,116 | 100M2 |
| 32 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,933 | 100M2 |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0408 | 100M2 |
| 34 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8764 | 100M2 |
| 35 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2163 | 100M2 |
| 36 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,024 | 100M2 |
| 37 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0288 | 100M2 |
| 38 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4817 | 100M2 |
| 39 | SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0189 | Tấn |
| 40 | SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2627 | Tấn |
| 41 | SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,3652 | Tấn |
| 42 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1621 | Tấn |
| 43 | SXLD cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,9957 | Tấn |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2205 | Tấn |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1701 | Tấn |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,1746 | Tấn |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,1873 | Tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3545 | Tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,001 | Tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5678 | Tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3013 | Tấn |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2567 | Tấn |
| 53 | Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy >=30cm h>=4m M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16,524 | M3 |
| 54 | Xây các bộ phận phức tạp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,8707 | M3 |
| 55 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,388 | M3 |
| 56 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33,2244 | M3 |
| 57 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=10cm h>=4m M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,6928 | M3 |
| 58 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=10cm h>=16m M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,888 | M3 |
| 59 | Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=30cm h>=16m M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5374 | M3 |
| 60 | Trát tường các cầu kiện phức tạp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 118,4556 | M2 |
| 61 | Trát tường thành tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9,4539 | M2 |
| 62 | Trát tường bồn hoa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 34,7 | M2 |
| 63 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 223,432 | M2 |
| 64 | Trát tường ngoài (tường thu hồi) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,5743 | M2 |
| 65 | Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 267,4555 | M2 |
| 66 | Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 42,226 | M2 |
| 67 | Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 33,6475 | M2 |
| 68 | Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 49,91 | M2 |
| 69 | Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22,89 | M2 |
| 70 | Trát gờ chỉ nước 40x20mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 24,4 | Mét |
| 71 | Đắp phào kép vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 89,7 | Mét |
| 72 | Trát gờ chỉ dày 30 vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,72 | Mét |
| 73 | Trát gờ chỉ dày 20 vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,804 | Mét |
| 74 | Láng vữa ô văng tạo độ dốc M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,6 | M2 |
| 75 | Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,42 | M2 |
| 76 | Quét 2 lớp chống thấm sê nô, … | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 22,02 | M2 |
| 77 | Ngâm nước xi măng | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 19,42 | M2 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 149,61 | M2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá xanh tự nhiên (kt 150x250x15) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 74,16 | M2 |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men 250x400mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 13 | M2 |
| 82 | Bả bằng ma tít vào tường | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 525,594 | M2 |
| 83 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 148,674 | M2 |
| 84 | Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 330,939 | M2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tru,ï tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 343,329 | M2 |
| 86 | SX cửa đi lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 2 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: ổ khóa, bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,76 | M2 |
| 87 | SX cửa đi lá sách dày10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: ổ khóa, bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,96 | M2 |
| 88 | SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 3 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,78 | M2 |
| 89 | SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 2 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 28,08 | M2 |
| 90 | SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,4 | M2 |
| 91 | SX cửa sổ bật lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh bậtû, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,36 | M2 |
| 92 | SX khung gỗ màu xanh rêu, kính dày 5 ly (gỗ nhóm II), khuôn bao (kt 60x80) gỗ nhóm II, khung cố định | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,49 | M2 |
| 93 | SX khung gỗ lá sách dày 8 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), khuôn bao (kt 20x30), khuôn cánh (kt 20x30) gỗ nhóm II,khung cố định | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,65 | M2 |
| 94 | Lắp dựng cửa đi, cửa sổ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 60,48 | M2 |
| 95 | Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 sơn 3 lớp màu nâu giả gỗ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,5446 | Tấn |
| 96 | Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1,5 sơn 3 lớp, màu nâu giả gỗ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,8804 | Tấn |
| 97 | Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,5 sơn 3 lớp, màu nâu giả gỗ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,5089 | Tấn |
| 98 | Sản xuất khung thép hộp 40x80x1,4 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0591 | Tấn |
| 99 | Sản xuất khung thép hộp 30x30x1,2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0101 | Tấn |
| 100 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 394,2856 | M2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,022 | Tấn |
| 102 | Lợp mái ngói vảy cá vuông 60v/m2 (kt 270x160x12) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,1348 | 100M2 |
| 103 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ bả, sơn) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 118,41 | M2 |
| 104 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (trọn bộ bả sơn) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2,88 | M2 |
| 105 | Lợp máng xối bằng Tôn kẽm dày 1mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2542 | 100M2 |
| 106 | SXLD giá đỡ máng xối tôn bằng thép la rộng 20 dày 2 ly, khoảng cách 1200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,2109 | Kg |
| 107 | SXLD máng xối bằng tấm inox 304 dày 1 ly có vít liên kết cố định | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 14,9641 | M2 |
| 108 | SXLD tấm cemboard (ngoại thất 1 lớp), kt 1200x2440 dày 15mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,37 | M2 |
| 109 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=90mm dày 1 ly | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,7479 | 100M |
| 110 | SXLD cầu chắn rác D90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 16 | Cái |
| 111 | Lắp đặt Lavabo 1 vòi (chọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 112 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Bộ |
| 113 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt gương soi | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 115 | Lắp đặt kệ kính | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 117 | Lắp đặt phễu thu inox D100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,024 | 100M |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,112 | 100M |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,598 | 100M |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,067 | 100M |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 2,9mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,063 | 100M |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm dày 3,8mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,033 | 100M |
| 124 | Lắp đặt măng sông nhựa D27mm RT | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt măng sông nhựa D34mm RT | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 128 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | Cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34x27mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 6 | Cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x34mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 136 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk21mm RT | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 137 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 138 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34x27mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 139 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x34mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 140 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 141 | Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt van thau đường kính 27mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Phao cơ chống tràn D27 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | Cái |
| 145 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,5102 | M3 |
| 146 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 7,6733 | M3 |
| 147 | Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,718 | M3 |
| 148 | Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4656 | M3 |
| 149 | Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4136 | M3 |
| 150 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0088 | 100M2 |
| 151 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0144 | 100M2 |
| 152 | Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0472 | Tấn |
| 153 | Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, vữa XM mác 75, tường dày 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1,716 | M3 |
| 154 | Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, vữa XM mác 75, tường dày 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,334 | M3 |
| 155 | Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 20,5 | M2 |
| 156 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,16 | M2 |
| 157 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | Cái |
| 158 | Than củi | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,078 | M3 |
| 159 | Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,052 | M2 |
| 160 | Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,052 | M3 |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2 mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,02 | 100M |
| 162 | Đào đất hố ga, đường ống thoát nước, rộng ?3m,sâu ?1m, đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,5477 | M3 |
| 163 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 15,548 | M3 |
| 164 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,337 | M3 |
| 165 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2696 | M3 |
| 166 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,3404 | M3 |
| 167 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0055 | 100M2 |
| 168 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0471 | 100M2 |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0319 | Tấn |
| 170 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,4614 | M3 |
| 171 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11,525 | M2 |
| 172 | Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,89 | M2 |
| 173 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5 | Cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm dày 9,6mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,211 | 100M |
| 175 | Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | hộp |
| 176 | Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 11 | cái |
| 182 | Lắp đặt quạt đảo trần | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 9 | cái |
| 183 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 47 | bộ |
| 184 | Lắp đặt boộ bình PCCC | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 185 | Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 4 | bộ |
| 186 | Lắp đặt đèn Led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | bộ |
| 187 | Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 600 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 128 | m |
| 190 | Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 160 | m |
| 191 | Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 60 | m |
| 192 | Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 100 | m |
| 193 | Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | hộp |
| 194 | Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | cái |
| 195 | Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 230 | m |
| 199 | Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, hộp nối) | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 1 | trọn bộ |
| E | HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi lớp cát nền hiện hữu | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,113 | 100M2 |
| 2 | Bù cát tạo dốc công trình, độ chặt yêu cầu K =0,9 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,0934 | 100M3 |
| 3 | Đào rãnh xây tường bó nền, đất cấp I | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 8,6 | M3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,44 | M3 |
| 5 | Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 32,85 | M3 |
| 6 | Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ?30cm h?4m M75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 3,096 | M3 |
| 7 | Trát tường xây bó, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 34,4 | M2 |
| 8 | Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,86 | M3 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,086 | 100M2 |
| 10 | Quét vôi ngoài nhà | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 12,9 | M2 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn, 400x400x30 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 311,3 | M2 |
| F | HẠNG MỤC : SAN LẤP | |||
| 1 | Đào đất đắp đê, taluy chắn cát (bao gồm đất đào nền khu đất trống mở rộng không gian và đất đào bổ sung đắp đê), độ chặt đất đắp K0.90, hệ số chuyển đổi 1.1 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 5,5117 | 100M3 |
| 2 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly =1,0 km, độ chặt K=0.90 | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 10,8617 | 100 M3 |
| 3 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100M3 |
| 4 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,06 | 100M3 |
| 5 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly 6- 20km | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,2 | 100M3 |
| 6 | Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly > 20km | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,48 | 100M3 |
| 7 | Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km | Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT | 0,01 | 100 M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi