Gói thầu: Thi công xây dựng: Thoát nước ngoại vi, trồng sen, nhà Tây, sân đường, san lấp mặt bằng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200542351-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Văn hóa, Thể thao và Du lịch thành phố Cần Thơ
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Thoát nước ngoại vi, trồng sen, nhà Tây, sân đường, san lấp mặt bằng
Số hiệu KHLCNT 20200523695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố (theo Quyết định số 2998/QĐ-UBND, ngày 09 tháng 12 năm 2019, của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, về việc giao chi tiết kế hoạch vốn đầu tư ngân sách Nhà nước năm 2020 thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:24:00 đến ngày 2020-05-29 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,003,418,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục chung
1 Chi phí xây dựng lán trại thi công Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định (phí trực tiếp) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Khoản
B HẠNG MỤC : THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 12,9629 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 11,0038 100M3
3 Đóng cừ tràm đk ngọn >=4,2cm, chiều dài cọc 4,5m vào đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 35,2089 100M
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng + nước thi công hố ga Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,292 M3
5 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,292 M3
6 Bê tông hố van, hố ga đá 1x2, mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 9,628 M3
7 Bê tông tấm dal, đà giằng đá 1x2, mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,36 M3
8 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,8608 100M2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0144 100M2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1902 Tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tấm dal, hố ga, đường kính <=18 mm, cao <=4 m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,393 Tấn
12 Sản xuất thép hình V40x40x4 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1033 Tấn
13 Lắp dựng thép hình V40x40x4 (chỉ tính nhân công) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1033 Tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 118 Cái
15 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đường kính ống d=1000mm H10 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,28 100M
16 Gối cống đúc sẵn D1000 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 141 Cái
C HẠNG MỤC: TRỒNG SEN
1 Trồng cây sen ta, cao 70-80 cm, mật độ 250cây/100m2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 47,633 100 M2
D HẠNG MỤC: NHÀ TÂY (PHẦN XÂY LẮP, PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC, PHẦN ĐIỆN)
1 Đào móng cọc đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,584 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,3887 100M3
3 SX bêtông cọc, đá 1x2 M300 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4883 M3
4 Ép trước cọc bê tông ly tâm ứng lực trước D300, cọc dài > 4m, đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4,32 100M
5 SX cọc bê tông ly tâm ứng lực trước D300 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 432 Mét
6 Nối cọc BTCT 30x30cm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 24 Mối nối
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng ? 20kg/cấu kiện Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,01 Tấn
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,1077 100M3
9 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4,0013 M3
10 Bê tông nền đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,6632 M3
11 Bê tông móng đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 12,9377 M3
12 Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,667 M3
13 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,596 M3
14 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,972 M3
15 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,2261 M3
16 Bê tông đà sàn trệt đá 1x2, mác 250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 7,9616 M3
17 Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,068 M3
18 Bê tông xà dầm sàn mái đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 6,958 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,34 M3
20 Bê tông kèo bê tông đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,0567 M3
21 Bê tông sàn trệt đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 12,413 M3
22 Bê tông sê nô đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,785 M3
23 Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,24 M3
24 Bê tông tam cấp đá 1x2 M250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,4433 M3
25 Bê tông lanh tô, ô văng trệt đá 1x2 M200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4,396 M3
26 SXLD tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn móng Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,6562 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,576 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,3192 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,0915 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,614 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,116 100M2
32 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,933 100M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0408 100M2
34 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,8764 100M2
35 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2163 100M2
36 SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Sàn mái cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,024 100M2
37 SXLD, tháo dỡ ván khuôn tam cấp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0288 100M2
38 SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ thống giáo ống cao <=16m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4817 100M2
39 SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 10 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0189 Tấn
40 SXLD cốt thép cọc, đường kính <= 18 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2627 Tấn
41 SXLD cốt thép móng đường kính <=18mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,3652 Tấn
42 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1621 Tấn
43 SXLD cốt thép giằng móng, đường kính >18 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,9957 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2205 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,1701 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <=10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,1746 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép <= 18mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,1873 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,3545 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép <= 18mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,001 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,5678 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép <=10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,3013 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép > 10mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2567 Tấn
53 Xây tường gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 chiều dầy >=30cm h>=4m M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 16,524 M3
54 Xây các bộ phận phức tạp gạch không nung (gạch thẻ 40x80x180) M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,8707 M3
55 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,388 M3
56 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 33,2244 M3
57 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=10cm h>=4m M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,6928 M3
58 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=10cm h>=16m M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,888 M3
59 Xây tường gạch không nung (gạch ống 80x80x180) M75 chiều dầy >=30cm h>=16m M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,5374 M3
60 Trát tường các cầu kiện phức tạp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 118,4556 M2
61 Trát tường thành tam cấp dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 9,4539 M2
62 Trát tường bồn hoa dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 34,7 M2
63 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 223,432 M2
64 Trát tường ngoài (tường thu hồi) chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 10,5743 M2
65 Trát tường trong nhà, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 267,4555 M2
66 Trát trụ cột, trụ dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 42,226 M2
67 Trát xà dầm sàn mái vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 33,6475 M2
68 Trát lanh tô chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 49,91 M2
69 Trát trần chiều dày trát 1,5cm vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 22,89 M2
70 Trát gờ chỉ nước 40x20mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 24,4 Mét
71 Đắp phào kép vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 89,7 Mét
72 Trát gờ chỉ dày 30 vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 7,72 Mét
73 Trát gờ chỉ dày 20 vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 14,804 Mét
74 Láng vữa ô văng tạo độ dốc M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,6 M2
75 Láng nền dày 2cm, vữa XM mác 100 (có trộn phụ gia chống thấm) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 19,42 M2
76 Quét 2 lớp chống thấm sê nô, … Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 22,02 M2
77 Ngâm nước xi măng Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 19,42 M2
78 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 400x400mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 149,61 M2
79 Công tác ốp gạch vào chân tường bằng đá xanh tự nhiên (kt 150x250x15) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 74,16 M2
80 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 250x250mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,88 M2
81 Công tác ốp gạch vào tường bằng gạch men 250x400mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 13 M2
82 Bả bằng ma tít vào tường Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 525,594 M2
83 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 148,674 M2
84 Sơn tường ngoài nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 330,939 M2
85 Sơn dầm, trần, cột, tru,ï tường trong nhà, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 343,329 M2
86 SX cửa đi lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 2 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: ổ khóa, bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 11,76 M2
87 SX cửa đi lá sách dày10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: ổ khóa, bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,96 M2
88 SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 3 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,78 M2
89 SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 2 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 28,08 M2
90 SX cửa sổ lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh mở, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,4 M2
91 SX cửa sổ bật lá sách dày 10 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), 1 cánh bậtû, khuôn bao (kt 60x80), khuôn cánh (kt 80x40) gỗ nhóm II và các phụ kiện kèm theo: bản lề, chốt gài..) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,36 M2
92 SX khung gỗ màu xanh rêu, kính dày 5 ly (gỗ nhóm II), khuôn bao (kt 60x80) gỗ nhóm II, khung cố định Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,49 M2
93 SX khung gỗ lá sách dày 8 màu xanh rêu (gỗ nhóm II), khuôn bao (kt 20x30), khuôn cánh (kt 20x30) gỗ nhóm II,khung cố định Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,65 M2
94 Lắp dựng cửa đi, cửa sổ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 60,48 M2
95 Sản xuất xà gồ thép hộp 50x100x2 sơn 3 lớp màu nâu giả gỗ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,5446 Tấn
96 Sản xuất cầu phong thép hộp 30x60x1,5 sơn 3 lớp, màu nâu giả gỗ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,8804 Tấn
97 Sản xuất li tô thép hộp 25x25x1,5 sơn 3 lớp, màu nâu giả gỗ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,5089 Tấn
98 Sản xuất khung thép hộp 40x80x1,4 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0591 Tấn
99 Sản xuất khung thép hộp 30x30x1,2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0101 Tấn
100 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 394,2856 M2
101 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,022 Tấn
102 Lợp mái ngói vảy cá vuông 60v/m2 (kt 270x160x12) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,1348 100M2
103 Làm trần bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm (trọn bộ bả, sơn) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 118,41 M2
104 Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm khung nhôm chìm (trọn bộ bả sơn) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2,88 M2
105 Lợp máng xối bằng Tôn kẽm dày 1mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2542 100M2
106 SXLD giá đỡ máng xối tôn bằng thép la rộng 20 dày 2 ly, khoảng cách 1200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 10,2109 Kg
107 SXLD máng xối bằng tấm inox 304 dày 1 ly có vít liên kết cố định Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 14,9641 M2
108 SXLD tấm cemboard (ngoại thất 1 lớp), kt 1200x2440 dày 15mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,37 M2
109 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đk=90mm dày 1 ly Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,7479 100M
110 SXLD cầu chắn rác D90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 16 Cái
111 Lắp đặt Lavabo 1 vòi (chọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Bộ
112 Lắp đặt chậu xí bệt Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Bộ
113 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
114 Lắp đặt gương soi Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
115 Lắp đặt kệ kính Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
116 Lắp đặt hộp đựng giấy Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
117 Lắp đặt phễu thu inox D100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
118 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm dày 1,6mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,024 100M
119 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm dày 1,8mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,112 100M
120 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,598 100M
121 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm dày 2,1mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,067 100M
122 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm dày 2,9mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,063 100M
123 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm dày 3,8mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,033 100M
124 Lắp đặt măng sông nhựa D27mm RT Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4 Cái
125 Lắp đặt măng sông nhựa D34mm RT Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
126 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm RT Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 Cái
127 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
128 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27x21mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3 Cái
130 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34x27mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
131 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 6 Cái
132 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 42mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 Cái
133 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90x34mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
134 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 Cái
135 Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 Cái
136 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk21mm RT Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
137 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 27x21mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
138 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 34x27mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
139 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42x34mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
140 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 42mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
141 Lắp đặt Tê nhựa PVC đk 90mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
142 Lắp đặt van thau đường kính 27mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 Cái
143 Lắp đặt van thau đường kính 34mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
144 Phao cơ chống tràn D27 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 Cái
145 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m,sâu <=1m, đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 11,5102 M3
146 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,9 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 7,6733 M3
147 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,718 M3
148 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4656 M3
149 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4136 M3
150 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0088 100M2
151 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0144 100M2
152 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính <=10 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0472 Tấn
153 Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, vữa XM mác 75, tường dày 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1,716 M3
154 Xây gạch xi măng cốt liệu 40x80x180, vữa XM mác 75, tường dày 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,334 M3
155 Trát tường dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát mặt trong+ mặt ngoài) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 20,5 M2
156 Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,16 M2
157 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4 Cái
158 Than củi Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,078 M3
159 Đá 1x2 lọc nước hầm tự hoại Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,052 M2
160 Đá 4x6 lọc nước hầm tự hoại Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,052 M3
161 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm dày 2 mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,02 100M
162 Đào đất hố ga, đường ống thoát nước, rộng ?3m,sâu ?1m, đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 15,5477 M3
163 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 15,548 M3
164 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, vữa BT mác 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,337 M3
165 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2696 M3
166 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa BT mác 200 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,3404 M3
167 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0055 100M2
168 SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0471 100M2
169 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính <=10mm, chiều cao <=4m Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0319 Tấn
170 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy <=10cm h<=4m, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,4614 M3
171 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 11,525 M2
172 Láng mương dày 2cm, vữa XM mác 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,89 M2
173 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng <=50kg Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5 Cái
174 Lắp đặt ống nhựa PVC đk 200mm dày 9,6mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,211 100M
175 Lắp đặt tủ điện 400x300x150mm Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 hộp
176 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
177 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3 cái
178 Lắp đặt công tắc ba (trọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
179 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3 cái
180 Lắp đặt dimer quạt ba (trọn bộ) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
181 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 11 cái
182 Lắp đặt quạt đảo trần Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 9 cái
183 Lắp đặt đèn Led âm trần 9W Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 47 bộ
184 Lắp đặt boộ bình PCCC Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4 bộ
185 Lắp đặt đèn Led chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 4 bộ
186 Lắp đặt đèn Led EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 bộ
187 Lắp đặt bộ tiếp địa - trọn bộ Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 bộ
188 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 600 m
189 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 128 m
190 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 160 m
191 Lắp đặt cáp điện CV 6.0mm2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 60 m
192 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 100 m
193 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 hộp
194 Lắp đặt MCB 1pha 50A (loại 2 tép) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 cái
195 Lắp đặt MCB 1pha 32A (loại 1 tép) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
196 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 2 tép) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
197 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 2 cái
198 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 230 m
199 Phụ kiện (bulong, ốc, vít, đèn báo pha, VOM, hộp nối) Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 1 trọn bộ
E HẠNG MỤC : SÂN ĐƯỜNG
1 Ủi lớp cát nền hiện hữu Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,113 100M2
2 Bù cát tạo dốc công trình, độ chặt yêu cầu K =0,9 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,0934 100M3
3 Đào rãnh xây tường bó nền, đất cấp I Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 8,6 M3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K =0,90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,44 M3
5 Bê tông lót , đá 4x6, mác 100 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 32,85 M3
6 Xây tường gạch thẻ 40x80x180 chiều dầy ?30cm h?4m M75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 3,096 M3
7 Trát tường xây bó, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 34,4 M2
8 Bê tông mặt đường, đá 1x2 mác 250 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,86 M3
9 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,086 100M2
10 Quét vôi ngoài nhà Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 12,9 M2
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch tự chèn, 400x400x30 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 311,3 M2
F HẠNG MỤC : SAN LẤP
1 Đào đất đắp đê, taluy chắn cát (bao gồm đất đào nền khu đất trống mở rộng không gian và đất đào bổ sung đắp đê), độ chặt đất đắp K0.90, hệ số chuyển đổi 1.1 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 5,5117 100M3
2 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly =1,0 km, độ chặt K=0.90 Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 10,8617 100 M3
3 Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km đầu Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,01 100M3
4 Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly <= 6km Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,06 100M3
5 Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly 6- 20km Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,2 100M3
6 Vận chuyển cát bằng tàu kéo 360CV, xà lan 400T 1 km tiếp theo, cự ly > 20km Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,48 100M3
7 Bơm cát san lấp mặt bằng từ phương tiện thủy Cự ly <= 1,0 Km Tại chương V. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT, Phần 2. YÊU CẦU VỀ KỸ THUẬT và Bản vẽ đính kèm E-HSMT 0,01 100 M3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->