Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên khu 4, 5 xã Tề Lễ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546029-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT liên khu 4, 5 xã Tề Lễ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524589 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 17:10:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,949,351,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất hữu cơ đổ đi tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,321 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,359 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,367 | 100m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,63 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,224 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường, máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,576 | 100m3 |
| 9 | Xới xáo nền đường bằng máy đào <=0,8m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,196 | 100m3 |
| 10 | Đầm đất sau xới xáo bằng máy đầm 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,196 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất để đắp, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất để đắp, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất để đắp tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,907 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đổ đi, ô tô 7T tự đổ, phạm vi <=1000m, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đổ đi tiếp theo, ô tô 7T, cự ly 2km, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,671 | 100m3 |
| 16 | Bê tông mặt đường mác 250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 917,87 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ cho bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,015 | 100m2 |
| 18 | Làm móng đường CPĐD lại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,878 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cống, hố ga đất cấp III, bằng thủ công 10% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,361 | m3 |
| 2 | Đào móng cống, máy đào <=0,8m3, đất C3; 90% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,092 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả cống độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,72 | m3 |
| 5 | Đá hộc xây thân cống VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,8 | m3 |
| 6 | Đá hộc xây móng cống, sân cống VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,49 | m3 |
| 7 | Đá hộc xây tường đầu, tường cánh VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m3 |
| 8 | Đá hộc xây hố ga, VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,34 | m3 |
| 9 | Đá hộc xây rãnh hình chữ nhật hạ lưu VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ tường cống mác 200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,99 | m3 |
| 11 | Cốt thép mũ tường ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,68 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Bê tông tấm bản mác 250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 14 | Cốt thép tấm bản ĐK<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,32 | tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm bản ván khuôn gố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm đan TL>250 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47 | tấm |
| 17 | Bê tông tạo dốc mặt cống chiều dày 5-10cm; mác 300, đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,82 | m3 |
| 18 | Cốt thép Fi 4 trong bê tông tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | tấn |
| 19 | Đào đất nắn rãnh dọc chảy vào hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,32 | m3 |
| 20 | Bê tông lót đáy mác 100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy mương mác 150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy mương, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 23 | Xây thành mương bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | m3 |
| 24 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,72 | m2 |
| 25 | Láng đáy mương, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ống cống cũ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | ống |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi