Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200544894-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sơn La
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200537297
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Thi công xây dựng công trình
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 17:07:00 đến ngày 2020-06-02 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,175,331,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1583 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3001 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 352,4517 m2
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 583,4905 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 875,0488 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.312,5732 m2
7 Diện tích tường (diễn giải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.187,622 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,7665 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,6498 m2
10 Diện tích trần (diễn giải) Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,4163 m2
11 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,204 m2
12 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,448 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,348 m2
14 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,02 m2
15 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,2795 m2
16 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
17 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
19 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
20 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,3746 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5948 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,5948 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
25 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6025 m3
26 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 194,326 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,4868 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,77 m2
29 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 374,7194 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.786,807 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,7942 m2
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,204 m2
33 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,204 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.369,9632 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 717,28 m2
36 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,7489 m2
37 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,148 m2
38 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 849,5162 m2
39 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,2 m2
40 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,325 m2
41 Thay ô kính cửa 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m2
42 Cửa sổ nhựa lõi thép (Bao gồm lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,42 m2
43 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4249 tấn
44 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5668 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,0816 m2
46 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,855 100m2
47 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
48 Vòi chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
49 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
50 Xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
53 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
54 Xả tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
55 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
56 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
57 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
58 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống PPR, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
60 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
64 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 50/32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
65 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 Lắp đặt côn thu PPR, đường kính 25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
69 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
70 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25/20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
71 Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
72 Lắp đặt tê PPR ren ngoài, đường kính d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
73 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
74 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
75 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
78 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
79 Lắp đặt côn thu PVC, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt nút bịt, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt nút bịt, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110/48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
84 Lắp đặt tê PVC, đường kính d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
86 Lắp đặt cút PVC, đường kính cút d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
87 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
88 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m3
89 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
90 Đế công tắc, ổ cắm âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
91 Đế ổ cắm loại nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
92 Mặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
93 Mặt công tắc đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
94 Hạt công tắc 2 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 cái
95 Hạt công tắc 3 cực Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
96 Tủ điện tổng KT400x300x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
97 Tủ điện phòng vỏ nhựa 3-6 module Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
98 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 150Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
100 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 bộ
102 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
103 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
104 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
105 Chiết áp Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 cái
106 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
107 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
108 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
109 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
110 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
111 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.500 m
113 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
115 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.800 m
116 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 hộp
117 Cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
118 Thép dẹt 50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
119 Giá đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
120 Hộp bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
121 Bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
122 Bảng tiêu lệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Dây VGA L=15m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
124 Gia công hệ khung dàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2744 tấn
125 Lưới B40 D3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 567 kg
126 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8414 tấn
127 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,88 m2
B XÂY MỚI BỂ CHỮA CHÁY
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0809 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4427 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6644 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,188 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,188 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0548 100m3
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,936 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,476 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,096 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3376 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2816 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1846 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0471 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3942 tấn
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 100m2
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,534 100m2
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1216 100m2
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3744 m3
20 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,552 m2
21 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,76 m2
22 Ngâm nước xi măng 5kg/m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,28 m3
23 Nắp bể, tôn dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,445 m2
24 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Khóa nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Thang xuống bể Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8588 kg
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1197 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1197 100m3
C CẢI TẠO SÂN + BỒN CÂY
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 m2
3 Lát gạch Tezzaro Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.520 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,034 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5248 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,705 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0659 m3
8 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,624 m2
9 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8368 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->