Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200462009-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì đường bộ Lào Cai |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20200453725 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 16:50:00 đến ngày 2020-06-01 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,373,860,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cống tròn D=100cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D=100cm bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215 | ống cống |
| 2 | Mối nối cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215 | mối nối |
| 3 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 25,8 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bệ đỡ ống cống bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 215 | cấu kiện |
| B | Hạng mục 2: Cống tròn D=150cm | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt cống tròn D=150cm bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | ống cống |
| 2 | Mối nối cống | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | mối nối |
| 3 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7,56 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt bệ đỡ ống cống bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 42 | cấu kiện |
| C | Hạng mục 3: Hố ga thu nước loại 1 | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đỉnh đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | tấm |
| 5 | Lót bạt dứa 1 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,02 | m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công bê tông vị trí để tấm bản đậy hố ga đô tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,11 | m3 |
| 8 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,56 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 9 | tấm |
| D | Hạng mục 4: Hố ga thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đỉnh đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8 | tấm |
| 5 | Lót bạt dứa 1 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 20,8 | m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,08 | m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công bê tông vị trí để tấm bản đậy hố ga đô tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,81 | m3 |
| 8 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,53 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 12 | tấm |
| E | Hạng mục 5: Hố ga thu nước loại 2A | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,2 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đỉnh đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4 | tấm |
| 5 | Lót bạt dứa 1 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,4 | m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,04 | m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công bê tông vị trí để tấm bản đậy hố ga đô tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,41 | m3 |
| 8 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,33 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6 | tấm |
| F | Hạng mục 6: Hố ga thu nước loại 2B | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,4 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt hố ga đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cấu kiện |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đỉnh đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | cấu kiện |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2 | tấm |
| 5 | Lót bạt dứa 1 lớp | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3,2 | m2 |
| 6 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 7 | Sản xuất, thi công bê tông vị trí để tấm bản đậy hố ga đô tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,16 | m3 |
| 8 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| G | Hạng mục 7: Hố ga số 01 loại 3 | |||
| 1 | Đệm đá dăm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,01 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,01 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga 10<D≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 885,94 | kg |
| 4 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 8,4 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản đậy đúc sẵn bằng BTCT M300 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 5 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt lưới chắn rác 1,5x3m | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| H | Hạng mục 8: Hố ga số 05 loại 4 | |||
| 1 | Sản xuất, thi công bê tông đệm móng hố ga đổ tại chỗ M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,69 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga D≤10mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 101,33 | kg |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép thân hố ga 10<D≤18mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 447,98 | kg |
| 4 | Sản xuất, thi công bê tông thân hố ga đổ tại chỗ M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 18,17 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản Đ1 đúc sẵn bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm bản Đ2 đúc sẵn bằng BTCT M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt nắp hố ga bằng gang | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1 | tấm |
| I | Hạng mục 9: Cửa thu nước loại 2 | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,23 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,37 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cửa thu nước bằng BTCT M150 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,59 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,32 | m3 |
| 5 | Sản xuất, thi công bê tông cửa thu M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,08 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt tấm gang chắn rác | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7 | tấm |
| J | Hạng mục 10: Vỉa hè | |||
| 1 | Sản xuất, thi công vữa đệm M50 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 4,02 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công bê tông đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 10,05 | m3 |
| 3 | Lát vỉa hè (tận dụng gạch cũ) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 60,3 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè (làm mới) | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 140,7 | m3 |
| K | Hạng mục 11: Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất, thi công vữa đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công bê tông đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,47 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng viên bó vỉa bê tông M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 190 | viên |
| L | Hạng mục 12: Rãnh tam giác | |||
| 1 | Sản xuất, thi công vữa đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1,65 | m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công bê tông đệm M100 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 2,85 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng viên rãnh tam giác bê tông M200 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 380 | viên |
| M | Hạng mục 13: Hoàn trả kết cấu mặt đường cũ | |||
| 1 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 2 dày 28cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 123,58 | m3 |
| 2 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 66,2 | m3 |
| 3 | Tưới nhũ tương dính bám tiêu chuẩn 1kg/m2 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 441,35 | m2 |
| 4 | Sản xuất, rải bê tông nhựa dày 7cm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 441,35 | m2 |
| N | Hạng mục 14: Tổ chức thi công | |||
| 1 | Đào móng đất cấp 3 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.318,94 | m3 |
| 2 | Đào kết cấu mặt đường cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 56,89 | m3 |
| 3 | Phá dỡ viên bó vỉa cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 6,35 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu K95 | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 788,01 | m3 |
| 5 | Phá dỡ rãnh dọc cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 44 | m3 |
| 6 | Đục thành bê tông hố ga cũ | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 0,99 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ cọc larsen kích thước 400x100x10,5mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 7.032 | m |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ rào chắn thi công bằng tôn dày 0,35mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 1.064 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ thép hình dựng rào chắn | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 3.020,7 | kg |
| 10 | Sản xuất, thi công sơn vạch kẻ đường phàn quang dày 2mm | Có chỉ dẫn kỹ thuật kèm theo | 40,92 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi