Gói thầu: Xây lắp và thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546202-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý cảng Bến Đầm |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị hệ thống phòng cháy chữa cháy |
| Số hiệu KHLCNT | 20181061965 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 17:04:00 đến ngày 2020-05-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,417,331,891 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,984 | 100m3 |
| 2 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 15,249 | m3 |
| 3 | Bê tông đáy đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 20,547 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,82 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đá 1x2 M250 | Theo bản vẽ thiết kế | 27,387 | m3 |
| 6 | Bê tông sàn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,522 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,034 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,748 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 5,281 | tấn |
| 10 | Ván khuôn đáy | Theo bản vẽ thiết kế | 0,091 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường | Theo bản vẽ thiết kế | 1,872 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo bản vẽ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,002 | 100m2 |
| 15 | Xây bó nền bằng gạch không nung 4x8x19 vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,04 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 54,15 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 102,41 | m2 |
| 18 | Quét sika chống thấm mái | Theo bản vẽ thiết kế | 156,56 | m2 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,731 | 100m3 |
| B | CẤP NƯỚC PCCC - phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt ống STK DN 100 dày 4,6mm | Theo bản vẽ thiết kế | 3,317 | 100m |
| 2 | Co STK DN 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 3 | Tê STK DN100 | Theo bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Bích thép DN 100-10K | Theo bản vẽ thiết kế | 32 | cái |
| 5 | Van khóa chặn DN 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Van 1 chiều mặt bích 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Y lược rác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Giảm chấn chống rung D100 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lúp pê mặt bích 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Đồng hồ áp lực | Đồng hồ áp lực | 2 | cái |
| 11 | Van khóa 27+Sipong | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 12 | Công tác áp lực | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Tủ chứa cháy ngoài nhà inox 750x500x220 (thiết bị) | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | hộp |
| 14 | Lắp đặt trụ chữa cháy họng đôi 4x2x65 | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 15 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h, H=75m (thiết bị) - phần lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 16 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=80m3/h, H=75m (thiết bị) - phần lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 17 | Tủ điều khiển máy bơm | p II Theo bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Cáp điện 3 pha 3x35;1x18 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| 19 | Ống nhựa PVC D20 | Theo bản vẽ thiết kế | 25,5 | m |
| 20 | Sơn chống rỉ hai thành phần - phần xây dựng | Theo bản vẽ thiết kế | 104,138 | m2 |
| C | CẤP NƯỚC PCCC - phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng trụ công trình | Theo bản vẽ thiết kế | 0,052 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp lót móng bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,676 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,867 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,045 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,003 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 0,046 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,01 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,065 | tấn |
| 12 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | theo bản vẽ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | II Theo bản vẽ thiết kế | 0,59 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép lanh tô, lam đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 19 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo bản vẽ thiết kế | 0,015 | tấn |
| 20 | Làm lớp lót nền bằng đá 4x6 kẹp vữa M100 (30% vữa) | Theo bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 21 | Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 3,652 | m3 |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 24 | Cung cấp xà gồ thép hộp 50x100x1,4 | 250 theo bản vẽ thiết kế | 9 | m |
| 25 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 5 dem | Theo bản vẽ thiết kế | 0,063 | 100m2 |
| 26 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 4,8 | m2 |
| 27 | Trát lanh tô, ô văng lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 15,348 | m2 |
| 28 | Láng ô văng chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,221 | m2 |
| 30 | Trát tường trong xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 19,221 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo bản vẽ thiết kế | 3,08 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 6,16 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 19,221 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế | 39,369 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 19,221 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế | 39,369 | m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cuộn vòi chữa cháy D65; L=20m | theo bản vẽ thiết kế | 6 | cuộn |
| 2 | Lăng phun A | theo bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Nội qui tiêu lệnh PCCC | theo bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Bình PCCC bột ABC MFZ8 | theo bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 5 | Bình PCCC khí Co2 MT3 | theo bản vẽ thiết kế | 8 | bình |
| 6 | Kệ để bình chữa cháy | theo bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 7 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=80m3/h, K=75m | theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
| 8 | Máy bơm chữa cháy động cơ Diezel Q=80m3/h, K=75m | theo bản vẽ thiết kế | 1 | máy |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi