Gói thầu: Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546418-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/05/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đa Thông, huyện Hà Quảng, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp (bao gồm chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200527084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 17:01:00 đến ngày 2020-05-26 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,700,091,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công 1 khoản
2 Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế 1 khoản
B CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
C HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II (đất hữu cơ) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6099 100m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1235 100m3
3 Đánh cấp, đào móng kè bằng máy đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2945 100m3
4 Xây đá hộc, xây bó nền XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 195,01 m3
5 Xây đá hộc, xây móng kè vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 213,64 m3
6 Xây đá hộc, xây thân kè vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 217,29 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đỉnh kè đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,57 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông gờ chắn bánh đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,51 m3
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đỉnh kè (Luân chuyển 2 lần) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2322 100m2
10 Chốt thép liên kết D14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,56 Kg
11 Đắp đất sau kè + chân khay bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8281 100m3
12 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,007 100m3
13 Đất sét dẻo không thấm nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 71,68 m3
14 ống nhựa PVC D=11cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26 m
15 Di chuyển cột điện viễn thông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 Cột
16 Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng 7,89 m3
17 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,9208 100m3
18 Vận chuyển đất tận dụng để đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=300m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,8418 100m3
19 Đào xúc đất tại bãi để đắp bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3988 100m3
20 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3988 100m3
21 Vận chuyển đất tiếp cự ly =1 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3988 100m3
22 Xúc bê tông sau phá dỡ bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0789 100m3
23 Vận chuyển bê tông đổ đi bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi <= 1000m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0789 100m3
24 Vận chuyển tiếp đá cự ly <= 1km bằng ôtô tự đổ 5T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0789 100m3
25 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II (KL xem bảng điều phối đất) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4269 100m3
26 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4269 100m3
D HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông bù vênh mặt đường, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,23 m3
2 Lu lòng đường bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3695 100m3
3 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông (luân chuyển 2 lần) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,0385 100m2
4 Bạt lót mặt đường bê tông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1.604,53 m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <25 cm, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 321,5854 m3
6 Đắp gia cố lề bằng đầm cóc dầy 16cm, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1472 100m3
7 Cấp phối tự nhiên gia cố lề Chương V - Yêu cầu về xây lắp 114,72 m3
8 Cắt khe đường bằng phương pháp xẻ khô, khe 1x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 36 10m
E HẠNG MỤC: CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III tính 90%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1452 100m3
2 Đào móng cống bằng thủ công, đất cấp III tính 10%KL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,613 m3
3 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8,86 m3
4 Trát cống dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,62 m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,82 m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,48 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,36 m3
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm bản, đường kính <= 10 mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0655 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cái
10 Ống thép D=30cm dày 3mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,33 m
11 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 m3
12 Đắp đất trên + mang cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0548 100m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ mố Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0823 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0412 100m2
F HẠNG MỤC: BIỂN CÔNG TRÌNH
1 Đào móng biển đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,28 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,17 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đá 1x2 mác 150 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,34 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn biển Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0211 100m2
5 Bu lông fi 16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 Cái
6 Biển có khắc chữ theo nội dung biển công trình KT 45X60cm 1 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->