Gói thầu: Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà khối đoàn thể UBND xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546405-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà khối đoàn thể UBND xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546337 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 07:46:00 đến ngày 2020-05-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,345,298,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 12,907 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 10,178 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 2,078 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 11,468 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,869 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,178 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả KT theo chương V | 1,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả KT theo chương V | 0,581 | tấn |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 23,399 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,011 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 5,238 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 20,498 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 79,713 | m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16,862 | m3 |
| 15 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 1,015 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 10,152 | m2 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 2,861 | 100m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 50,22 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 50,22 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 1,45 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,192 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,06 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,871 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 8,84 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả KT theo chương V | 2,4 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,72 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 2,519 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 1,07 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 18,875 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả KT theo chương V | 3,979 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 4,619 | tấn |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 43,209 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả KT theo chương V | 0,27 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,295 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,088 | tấn |
| 17 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 2,77 | m3 |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 7,503 | m3 |
| 19 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D80 | Mô tả KT theo chương V | 9,47 | md |
| 20 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D40 | Mô tả KT theo chương V | 13,416 | md |
| 21 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D12 | Mô tả KT theo chương V | 66,29 | md |
| 22 | Lát đá bậc cầu thang, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 24,561 | m2 |
| 23 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,02 | m2 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 57,545 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,012 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,489 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,216 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả KT theo chương V | 0,13 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,01 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 500x500mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 317,127 | m2 |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả KT theo chương V | 2,77 | 100m2 |
| 32 | Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 0,835 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 192 | cái |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,151 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả KT theo chương V | 1,151 | tấn |
| 36 | Ke chống bão ( 1cái/1m) | Mô tả KT theo chương V | 271 | cái |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 117,321 | 1m2 |
| 38 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Mô tả KT theo chương V | 132,136 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 389,96 | m2 |
| 40 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 697,513 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 213,27 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 397,94 | m2 |
| 43 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 80,36 | m2 |
| 44 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả KT theo chương V | 389,96 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả KT theo chương V | 697,513 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả KT theo chương V | 718,59 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 423,368 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 1.416,103 | m2 |
| 49 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả KT theo chương V | 153,115 | m2 |
| 50 | Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng hoặc dán lạnh màng chống thấm (đã bao gồm công đục nhám, làm sạch bề mặt, quét một lớp bitum và latex R114) | Mô tả KT theo chương V | 36,252 | m2 |
| 51 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 278,348 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 65,4 | m |
| 53 | Sản xuất hoa sắt cửa, sắt 12x12 | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả KT theo chương V | 43,2 | 1m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm | Mô tả KT theo chương V | 19,44 | m2 |
| 57 | Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm | Mô tả KT theo chương V | 21,6 | m2 |
| 58 | Vách kính cố định,kính dày 6.38 ly. | Mô tả KT theo chương V | 6,48 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả KT theo chương V | 4,32 | 100m2 |
| 60 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả KT theo chương V | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả KT theo chương V | 9 | bộ |
| 62 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc đơn loại 250/16A | Mô tả KT theo chương V | 16 | cái |
| 65 | Lắp đặt công tắc đôi loại 250/16A | Mô tả KT theo chương V | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ổ cắm + công tắc quạt kép 1 pha 220V/16A | Mô tả KT theo chương V | 14 | bảng |
| 67 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 68 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả KT theo chương V | 100 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả KT theo chương V | 150 | m |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 345 | m |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| 73 | Tủ điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả KT theo chương V | 580 | m |
| C | PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 11,8 | m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 11,8 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 55 | m |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả KT theo chương V | 50 | m |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả KT theo chương V | 5 | cọc |
| D | PHẦN PCCC: | |||
| 1 | Lắp đặt bình khí CO2 - MT5 | Mô tả KT theo chương V | 4 | bình |
| 2 | Lắp đặt hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình | Mô tả KT theo chương V | 2 | hộp |
| 3 | Lắp đặt nội qui phòng cháy chữa cháy( bảng tiêu lệnh) | Mô tả KT theo chương V | 2 | bộ |
| E | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả KT theo chương V | 0,02 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm | Mô tả KT theo chương V | 25 | cái |
| 4 | Nối nhựa D76 | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Rọ chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Nẹp inox + vít | Mô tả KT theo chương V | 24 | cái |
| F | MƯƠNG THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 22,692 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 27,352 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả KT theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả KT theo chương V | 0,134 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả KT theo chương V | 1,984 | m3 |
| 7 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả KT theo chương V | 40 | cái |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 52,4 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 16 | m2 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 7,292 | 100m3 |
| G | LÁT GẠCH SÂN, BỜ, BỒN CÂY .: | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 58,37 | m3 |
| 2 | Lát gạch Tazero 400x400mm, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 583,7 | m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 0,576 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 12,16 | m2 |
| 5 | Ốp gạch gốm hạ long | Mô tả KT theo chương V | 12,16 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả KT theo chương V | 30,7 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | Mô tả KT theo chương V | 207,504 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ, vận chuyển trên cao xuống gỗ phần mái | Mô tả KT theo chương V | 3,051 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 12,506 | m3 |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 63,554 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 38,64 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 24,464 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả KT theo chương V | 50,68 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 358,708 | m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả KT theo chương V | 3,587 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả KT theo chương V | 358,708 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả KT theo chương V | 124,48 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ, hệ vì kèo thép, cột thép tròn | Mô tả KT theo chương V | 1 | tb |
| 19 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả KT theo chương V | 9,152 | m3 |
| 20 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Mô tả KT theo chương V | 13,65 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi