Gói thầu: Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà khối đoàn thể UBND xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546405-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01-XL Xây dựng nhà khối đoàn thể UBND xã Thiên Lộc, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200546337
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và Chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 07:46:00 đến ngày 2020-05-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,345,298,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 12,907 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 10,178 m3
3 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,078 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 11,468 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,869 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả KT theo chương V 0,178 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả KT theo chương V 1,228 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả KT theo chương V 0,581 tấn
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 23,399 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,011 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 5,238 m3
12 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 20,498 m3
13 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 79,713 m3
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16,862 m3
15 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1,015 m3
16 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Mô tả KT theo chương V 10,152 m2
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 2,861 100m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 50,22 m2
19 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 50,22 m2
B PHẦN THÂN:
1 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 1,45 100m2
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,192 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,06 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,871 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 8,84 m3
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả KT theo chương V 2,4 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,72 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 2,519 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 1,07 tấn
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 18,875 m3
11 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả KT theo chương V 3,979 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 4,619 tấn
13 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 43,209 m3
14 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả KT theo chương V 0,27 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,295 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,088 tấn
17 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 2,77 m3
18 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 7,503 m3
19 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D80 Mô tả KT theo chương V 9,47 md
20 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D40 Mô tả KT theo chương V 13,416 md
21 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép Inox D12 Mô tả KT theo chương V 66,29 md
22 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Mô tả KT theo chương V 24,561 m2
23 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,02 m2
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 57,545 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,012 m3
26 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả KT theo chương V 0,489 100m2
27 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,216 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả KT theo chương V 0,13 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,01 m3
30 Lát nền, sàn gạch ceramic - kích thước 500x500mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 317,127 m2
31 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả KT theo chương V 2,77 100m2
32 Bê tông hàng rào, lan can, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 0,835 m3
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 192 cái
34 Gia công xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,151 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả KT theo chương V 1,151 tấn
36 Ke chống bão ( 1cái/1m) Mô tả KT theo chương V 271 cái
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 117,321 1m2
38 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Mô tả KT theo chương V 132,136 m2
39 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 389,96 m2
40 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 697,513 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 213,27 m2
42 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 397,94 m2
43 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 80,36 m2
44 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả KT theo chương V 389,96 m2
45 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả KT theo chương V 697,513 m2
46 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả KT theo chương V 718,59 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 423,368 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 1.416,103 m2
49 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả KT theo chương V 153,115 m2
50 Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng hoặc dán lạnh màng chống thấm (đã bao gồm công đục nhám, làm sạch bề mặt, quét một lớp bitum và latex R114) Mô tả KT theo chương V 36,252 m2
51 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 278,348 m
52 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 65,4 m
53 Sản xuất hoa sắt cửa, sắt 12x12 Mô tả KT theo chương V 21,6 m2
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 43,2 1m2
55 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả KT theo chương V 21,6 m2
56 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa đi mở quay 2 cánh, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm Mô tả KT theo chương V 19,44 m2
57 Sản xuất cửa dùng thanh nhôm Việt Pháp, độ dày 1,2-1,6mm, kính trắng dày 6,38 ly, Cửa sổ mở quay, phụ kiện bản lề chữ A, thanh cài đơn điểm Mô tả KT theo chương V 21,6 m2
58 Vách kính cố định,kính dày 6.38 ly. Mô tả KT theo chương V 6,48 m2
59 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả KT theo chương V 4,32 100m2
60 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả KT theo chương V 20 bộ
61 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả KT theo chương V 9 bộ
62 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả KT theo chương V 6 cái
63 Lắp đặt quạt trần Mô tả KT theo chương V 6 cái
64 Lắp đặt công tắc đơn loại 250/16A Mô tả KT theo chương V 16 cái
65 Lắp đặt công tắc đôi loại 250/16A Mô tả KT theo chương V 6 cái
66 Lắp đặt ổ cắm + công tắc quạt kép 1 pha 220V/16A Mô tả KT theo chương V 14 bảng
67 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả KT theo chương V 7 cái
68 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Mô tả KT theo chương V 1 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả KT theo chương V 100 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả KT theo chương V 150 m
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả KT theo chương V 345 m
72 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả KT theo chương V 580 m
73 Tủ điện Mô tả KT theo chương V 1 hộp
74 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả KT theo chương V 580 m
C PHẦN CHỐNG SÉT:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 11,8 m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 11,8 m3
3 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả KT theo chương V 3 cái
5 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Mô tả KT theo chương V 55 m
6 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Mô tả KT theo chương V 50 m
7 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả KT theo chương V 5 cọc
D PHẦN PCCC:
1 Lắp đặt bình khí CO2 - MT5 Mô tả KT theo chương V 4 bình
2 Lắp đặt hộp nhôm kính bảo vệ bình chữa cháy loại 4 bình Mô tả KT theo chương V 2 hộp
3 Lắp đặt nội qui phòng cháy chữa cháy( bảng tiêu lệnh) Mô tả KT theo chương V 2 bộ
E PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 0,9 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả KT theo chương V 0,02 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mm Mô tả KT theo chương V 25 cái
4 Nối nhựa D76 Mô tả KT theo chương V 12 cái
5 Rọ chắn rác Mô tả KT theo chương V 12 cái
6 Nẹp inox + vít Mô tả KT theo chương V 24 cái
F MƯƠNG THOÁT NƯỚC:
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 22,692 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 3,72 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 27,352 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả KT theo chương V 0,104 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả KT theo chương V 0,134 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả KT theo chương V 1,984 m3
7 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả KT theo chương V 40 cái
8 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 52,4 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả KT theo chương V 16 m2
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả KT theo chương V 7,292 100m3
G LÁT GẠCH SÂN, BỜ, BỒN CÂY .:
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả KT theo chương V 58,37 m3
2 Lát gạch Tazero 400x400mm, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 583,7 m2
3 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Mô tả KT theo chương V 0,576 m3
4 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả KT theo chương V 12,16 m2
5 Ốp gạch gốm hạ long Mô tả KT theo chương V 12,16 m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả KT theo chương V 30,7 m3
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m Mô tả KT theo chương V 207,504 m2
8 Tháo dỡ, vận chuyển trên cao xuống gỗ phần mái Mô tả KT theo chương V 3,051 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 12,506 m3
10 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 63,554 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả KT theo chương V 38,64 m2
12 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 24,464 m3
13 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 50,68 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 358,708 m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 3,587 100m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả KT theo chương V 358,708 m3
17 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả KT theo chương V 124,48 m2
18 Tháo dỡ, hệ vì kèo thép, cột thép tròn Mô tả KT theo chương V 1 tb
19 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả KT theo chương V 9,152 m3
20 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Mô tả KT theo chương V 13,65 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->