Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546085-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG 533 PHÍA NAM |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200543547 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước (Kinh phí sự nghiệp hoạt động đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 06:01:00 đến ngày 2020-05-31 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,317,505,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | Cầu Tân Hương | |||
| 1 | Đục bỏ khe co giãn (Kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,68 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | -nt- | 27,2 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>10mm | -nt- | 0,977 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D<=10mm | -nt- | 0,113 | Tấn |
| 5 | Bê tông không co ngót (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 4,38 | m3 |
| 6 | Lỗ khoan D18, L=10cm | -nt- | 448 | lỗ khoan |
| 7 | Rót keo gắn cốt thép | -nt- | 5,954 | lít |
| 8 | Quét keo dính bám 0,25l/m2 | -nt- | 53,6 | m2 |
| 9 | Lăp đặt khe co giãn tổng độ dịch chuyển 20mm | -nt- | 27,2 | m |
| C | Cầu Bà Lâm | |||
| 1 | Đục bỏ khe co giãn (Kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,26 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | -nt- | 23,2 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>10mm | -nt- | 0,8 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D<=10mm | -nt- | 0,092 | Tấn |
| 5 | Bê tông không co ngót (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 4,42 | m3 |
| 6 | Lỗ khoan D18, L=10cm | -nt- | 384 | lỗ khoan |
| 7 | Rót keo gắn cốt thép | -nt- | 4,886 | lít |
| 8 | Quét keo dính bám 0,25l/m2 | -nt- | 22,736 | m2 |
| 9 | Lăp đặt khe co giãn tổng độ dịch chuyển 20mm | -nt- | 23,2 | m |
| D | Cầu Rạch Giồng | |||
| 1 | Đục bỏ khe co giãn (Kể cả vận chuyển phế thải đi đổ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ khe co giãn cũ | -nt- | 20 | m |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D>10mm | -nt- | 0,44 | Tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép khe co giãn D<=10mm | -nt- | 0,048 | Tấn |
| 5 | Bê tông không co ngót (Kể cả ván khuôn) | -nt- | 2,4 | m3 |
| 6 | Lỗ khoan D18, L=10cm | -nt- | 384 | lỗ khoan |
| 7 | Rót keo gắn cốt thép | -nt- | 4,276 | lít |
| 8 | Quét keo dính bám 0,25l/m2 | -nt- | 15 | m2 |
| 9 | Lăp đặt khe co giãn tổng độ dịch chuyển 20mm | -nt- | 20 | m |
| E | Phần ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo ATGT khi thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi