Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546740-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung)
Số hiệu KHLCNT 20200455671
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 18:22:00 đến ngày 2020-05-30 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,303,322,612 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí trực tiếp khác Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
2 Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công Theo hồ sơ thiết kế 1 Khoản
B CHI PHÍ XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 116,4946 M2
2 Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,5969 Tấn
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế 120,912 M2
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 31,15 M2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế 4 Bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 9,4094 M3
9 Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 3,6826 M3
10 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,408 M3
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế 179,252 M2
12 Đục nền bê tông vị trí làm móng Theo hồ sơ thiết kế 0,176 M3
13 Xây tường thẳng bó nền, chiều dày 20cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 15,4211 M3
14 Đắp cát tôn nền công trình Theo hồ sơ thiết kế 178,16 M3
15 Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 3,6608 M3
16 Bê tông máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,176 M3
17 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0047 Tấn
18 Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0496 Tấn
19 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,034 100m2
20 Bê tông máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,656 M3
21 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1796 Tấn
22 Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cao <=4 m Theo hồ sơ thiết kế 1,9868 Tấn
23 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,2242 100m2
24 Bê tông máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 7,3685 M3
25 Công tác SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,1043 Tấn
26 Công tác SXLD cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m Theo hồ sơ thiết kế 0,2577 Tấn
27 Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,426 100m2
28 Bê tông máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,13 M3
29 Công tác SXLD cốt thép sênô, sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3302 Tấn
30 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 0,3636 100m2
31 Bê tông máy trộn, bê tông sênô, sàn mái, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 2,9948 M3
32 Công tác SXLD cốt thép lanh tô, lam che nắng, đường kính <=10 mm, cao <=4 Theo hồ sơ thiết kế 0,0105 Tấn
33 Công tác SXLD cốt thép lanh tô, lam che nắng, đường kính <=18 mm, cao <=4 Theo hồ sơ thiết kế 0,0463 Tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam che nắng Theo hồ sơ thiết kế 0,1121 100m2
35 Bê tông máy trộn, bê tông lanh tô, lam che nắng đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,4803 M3
36 Xây bậc tam cấp, ram dốc gạch không nung 4x8x18, h<=4m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,5589 M3
37 Xây tường hộp gen tầng trệt gạch không nung 4x8x18, dày 10cm, h<=4m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,0299 M3
38 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 10cm, cao <=4m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,896 M3
39 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, cao <=4m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,7749 M3
40 Trải tấm nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 97,26 M2
41 Đắp cát tôn nền phòng học Theo hồ sơ thiết kế 51,759 M3
42 Công tác cốt thép sàn nền, đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,9469 Tấn
43 Bê tông máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 11,502 M3
44 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 146,9362 M2
45 Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 213,0392 M2
46 Trát xà dầm, giằng vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 105,9415 M2
47 Trát lanh tô, lam che nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 11,2075 M2
48 Trát trần vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,3705 M2
49 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,6 M2
50 Trát bậc tam cấp, ram dốc chiều dày 1,5cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,815 M2
51 Trát cạnh má cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,72 M2
52 Trát gờ chỉ sênô, ô văng vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 42,816 M
53 ốp gạch tường, cột nhà vệ sinh gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 46,96 M2
54 ốp gạch tường, cột phòng học gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế 57,942 M2
55 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 438,0454 M2
56 Bả matít vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 196,1195 M2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 146,9362 M2
58 Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 487,2287 M2
59 Láng sênô, ô văng, mái BTCT dầy 3cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 36,3705 M2
60 Ngâm nước xi măng 4kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 23,5257 M2
61 Quét SIKALATEX chống thấm mái, sênô Theo hồ sơ thiết kế 23,5257 M2
62 Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm bóng kính, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 115,775 M2
63 Lát nền, sàn Wc gạch ceramic nhám 300x300mm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 12,725 M2
64 Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp Theo hồ sơ thiết kế 9,802 M2
65 Sản xuất xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2357 Tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế 1,2357 Tấn
67 Sơn dầu xà gồ thép các loại 03 nước Theo hồ sơ thiết kế 78,7032 M2
68 Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế 1,1887 100m2
69 Làm trần bằng tấm Rima khung nhôm nổi (loại chống ẩm tốt) Theo hồ sơ thiết kế 113,66 M2
70 Sản xuất cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 12,32 M2
71 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm Theo hồ sơ thiết kế 5,6 M2
72 Sản xuất cửa khung sắt lùa Theo hồ sơ thiết kế 11,2 M2
73 Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa Theo hồ sơ thiết kế 12,32 M2
74 Lắp dựng cửa các loại Theo hồ sơ thiết kế 29,12 M2
75 Sơn dầu cửa sắt, khung sắt bảo vệ cửa 03 nước Theo hồ sơ thiết kế 47,04 M2
76 Bảng tên cho các phòng Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
77 Lắp tay nắm cửa đi Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
78 Lắp ổ khóa cửa Fadex Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
79 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng 36W có chao chụp Theo hồ sơ thiết kế 12 Bộ
80 Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 36W Theo hồ sơ thiết kế 5 Bộ
81 Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiển Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
82 Lắp đặt quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
83 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
84 Lắp đặt tuplo điện vào tường Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
85 Lắp đặt công tắc đèn, (loại công tắc đơn) Theo hồ sơ thiết kế 12 Cái
86 Lắp đặt công tắc quạt (loại công tắc đơn) Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
87 Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x450 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại Theo hồ sơ thiết kế 18 Hộp
89 Lắp đặt ổ cắm Internet Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
90 Lắp đặt MCCB 2P - 100A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
91 Lắp đặt MCB 2P - 40A-10KA Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
92 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 M
93 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 120 M
94 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 240 M
95 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 320 M
96 Lắp đặt dây cáp intenet Theo hồ sơ thiết kế 50 M
97 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mm Theo hồ sơ thiết kế 60 M
98 Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm Theo hồ sơ thiết kế 250 M
99 Lắp đặt co tê các loại Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
100 Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB 7kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Bình
101 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Theo hồ sơ thiết kế 2 Bình
102 Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
103 Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
104 Đèn Exit tự xạt hướng dẫn thoát hiểm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
105 Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
106 Chuông báo cháy (24Vcd) Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk27mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
109 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk34mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,4 100m
110 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
111 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
112 Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
113 Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm Theo hồ sơ thiết kế 16 Cái
114 Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC đk34x34x27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
115 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
116 Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
117 Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
118 Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
119 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
120 Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
121 Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
122 Lắp đặt chậu tiểu nam + van + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
123 Lắp đặt lavabo + bộ xã + ống nối + xi phong Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
124 Lắp đặt phễu thu D150 Inox Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
125 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
126 Lắp đặt gương soi kt600x400 (trọn bộ), vị trí đặt lavobo Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
127 Lắp đặt đĩa đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
128 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
129 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
130 Lắp đặt vòi rửa Theo hồ sơ thiết kế 2 Bộ
131 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
132 Lắp đặt role Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
133 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế 17 Cái
134 Lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
135 Phụ kiện lắp đặt Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
136 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 1,02 100m
137 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
138 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk60mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
139 Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
140 Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm Theo hồ sơ thiết kế 24 Cái
141 Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
142 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk60x60x60mm Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
143 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
144 Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
145 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk200mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
146 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
147 Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 3 Cái
148 Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
149 Đào đất hầm phân đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 26,9549 M3
150 Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 6,43 100m
151 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 8,985 M3
152 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,883 M3
153 Đệm cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,883 M3
154 Bê tông lót hầm phân đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,883 M3
155 Bê tông nền đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 1,023 M3
156 Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20cm h<=4m, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,4982 M3
157 Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 47,94 M2
158 Láng hầm phân dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 4,11 M2
159 Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,894 M3
160 Ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ thiết kế 0,065 100m2
161 Công tác SXLD cốt thép tấm đan đk <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0885 Tấn
162 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
163 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,09 100m
164 Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42mm bằng măng sông, L=8m Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
165 Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
166 Lắp đặt bích nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông Theo hồ sơ thiết kế 2 Cái
167 Lớp lọc đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
168 Lớp lọc đá 2x4 Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
169 Lớp lọc than hoạt tính Theo hồ sơ thiết kế 0,075 M3
170 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <= 100kg Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
171 Phá dỡ nền xi măng không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,3375 M2
172 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1256 M3
173 Đào đất hố ga, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 10,8992 M3
174 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 3,6331 M3
175 Bê tông lót hố ga đá 4x6 M100 Theo hồ sơ thiết kế 0,832 M3
176 Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 1,9712 M3
177 Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,44 M2
178 Láng hố ga dày 2cm M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,8 M2
179 Bê tông đà giằng, hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 M3
180 Ván khuôn đà giằng, hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0784 100m2
181 Cốt thép đà giằng, hố ga đk <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,028 Tấn
182 Cốt thép đà giằng, hố ga đk <=18mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0718 Tấn
183 Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3304 M3
184 Ván khuôn nắp đan hố ga Theo hồ sơ thiết kế 0,0413 100m2
185 Lắp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <= 100kg Theo hồ sơ thiết kế 7 Cái
186 Đào đường cống thoát nước, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 34,879 M3
187 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 23,2527 M3
188 Bê tông gối đỡ cống BTCT đá 1x2 M200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4944 M3
189 Lắp đặt ống bê tông ly tâm đk400mm, đoạn ống dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 0,269 100m
190 Xây nối cống gạch không nung 4x8x18, dày 10cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,3013 M3
191 Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp măng sông, L=8m, đường kính ống d=200mm Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m
192 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế 3,6 M2
193 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản Theo hồ sơ thiết kế 29,502 M2
194 Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,416 M3
195 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 Theo hồ sơ thiết kế 1,7292 M3
196 SXLD cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0104 Tấn
197 SXLD cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0497 Tấn
198 SXLD ván khuôn giằng tường Theo hồ sơ thiết kế 0,0999 100m2
199 Bê tông máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,4997 M3
200 SXLD cốt thép râu tường, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0465 Tấn
201 SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,0587 Tấn
202 SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm, h<=4m Theo hồ sơ thiết kế 0,2309 Tấn
203 SXLD ván khuôn cột hàng rào Theo hồ sơ thiết kế 0,1408 100m2
204 Bê tông máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,7985 M3
205 Xây tường bó nền gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 5,6396 M3
206 Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,9327 M3
207 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 74,6785 M2
208 Trát xà dầm, giằng vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 9,994 M2
209 Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 21,44 M2
210 Đắp vữa đầu cột, M75 Theo hồ sơ thiết kế 8,4 M
211 ốp gạch trang trí 200x70mm Theo hồ sơ thiết kế 2,336 M2
212 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ thiết kế 16,32 M2
213 Bả matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 72,3424 M2
214 Bả matít vào cột, dầm giằng Theo hồ sơ thiết kế 31,434 M2
215 Sơn tường, cột, dầm giằng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 103,7764 M2
216 Sản xuất hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 22,495 M2
217 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo hồ sơ thiết kế 22,495 M2
218 Sản xuất cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 4,5 M2
219 Lắp dựng cửa cổng sắt Theo hồ sơ thiết kế 4,5 M2
220 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo hồ sơ thiết kế 53,99 M2
221 Lắp dựng bảng tên (trọn bộ) Theo hồ sơ thiết kế 1 Bộ
222 Lắp ổ khóa cửa Fadex Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
223 SXLD cốt thép sàn nền sân, đường kính <=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,8156 Tấn
224 Đắp cát tôn nền sân Theo hồ sơ thiết kế 96,6152 M3
225 Trải tấm nilon chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế 103,989 M2
226 Bê tông máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, M200 Theo hồ sơ thiết kế 9,0867 M3
227 Lát gạch nền sân bằng gạch terazzo 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế 83,82 M2
228 Xây gạch không nung 8x8x18, tường dầy 20 cm, vữa M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,4608 M3
229 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, M75 Theo hồ sơ thiết kế 6,4 M2
230 Bả bằng matít vào tường Theo hồ sơ thiết kế 6,4 M2
231 Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 6,4 M2
232 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 5 M3
233 Đào móng cột cờ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 0,175 M3
234 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,0583 M3
235 Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 0,036 M3
236 Bê tông đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M250 Theo hồ sơ thiết kế 0,096 M3
237 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng Theo hồ sơ thiết kế 0,0096 100m2
238 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg Theo hồ sơ thiết kế 0,0173 Tấn
239 Bulong liên kết chân cột đk20, L=500mm cường độ 8.8 Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
240 Lắp dựng cột cờ Inox đk 90x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
241 Lắp dựng cột cờ Inox đk 76x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
242 Lắp dựng cột cờ Inox đk 50x2,0mm Theo hồ sơ thiết kế 3 Md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->