Gói thầu: Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546740-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây lắp (bao gồm giá trị xây lắp sau thuế + chi phí hạng mục chung) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200455671 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 18:22:00 đến ngày 2020-05-30 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,303,322,612 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí trực tiếp khác | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Khoản |
| B | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 116,4946 | M2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5969 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế | 120,912 | M2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 31,15 | M2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu lavabo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,4094 | M3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6826 | M3 |
| 10 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,408 | M3 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ_ Tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,252 | M2 |
| 12 | Đục nền bê tông vị trí làm móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | M3 |
| 13 | Xây tường thẳng bó nền, chiều dày 20cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,4211 | M3 |
| 14 | Đắp cát tôn nền công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 178,16 | M3 |
| 15 | Đào móng cột, rộng <=1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6608 | M3 |
| 16 | Bê tông máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | M3 |
| 17 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0047 | Tấn |
| 18 | Công tác SXLD cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0496 | Tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,034 | 100m2 |
| 20 | Bê tông máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <= 250 cm, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,656 | M3 |
| 21 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1796 | Tấn |
| 22 | Công tác SXLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, cao <=4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9868 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2242 | 100m2 |
| 24 | Bê tông máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,3685 | M3 |
| 25 | Công tác SXLD cốt thép cột, đường kính <=10 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1043 | Tấn |
| 26 | Công tác SXLD cốt thép cột, đường kính <=18 mm, cao <= 4 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2577 | Tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,426 | 100m2 |
| 28 | Bê tông máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,13 | M3 |
| 29 | Công tác SXLD cốt thép sênô, sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3302 | Tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3636 | 100m2 |
| 31 | Bê tông máy trộn, bê tông sênô, sàn mái, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,9948 | M3 |
| 32 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô, lam che nắng, đường kính <=10 mm, cao <=4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0105 | Tấn |
| 33 | Công tác SXLD cốt thép lanh tô, lam che nắng, đường kính <=18 mm, cao <=4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0463 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lam che nắng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1121 | 100m2 |
| 35 | Bê tông máy trộn, bê tông lanh tô, lam che nắng đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4803 | M3 |
| 36 | Xây bậc tam cấp, ram dốc gạch không nung 4x8x18, h<=4m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,5589 | M3 |
| 37 | Xây tường hộp gen tầng trệt gạch không nung 4x8x18, dày 10cm, h<=4m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,0299 | M3 |
| 38 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 10cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,896 | M3 |
| 39 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, cao <=4m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7749 | M3 |
| 40 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 97,26 | M2 |
| 41 | Đắp cát tôn nền phòng học | Theo hồ sơ thiết kế | 51,759 | M3 |
| 42 | Công tác cốt thép sàn nền, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,9469 | Tấn |
| 43 | Bê tông máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,502 | M3 |
| 44 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 146,9362 | M2 |
| 45 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 213,0392 | M2 |
| 46 | Trát xà dầm, giằng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 105,9415 | M2 |
| 47 | Trát lanh tô, lam che nắng chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2075 | M2 |
| 48 | Trát trần vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3705 | M2 |
| 49 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,6 | M2 |
| 50 | Trát bậc tam cấp, ram dốc chiều dày 1,5cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,815 | M2 |
| 51 | Trát cạnh má cửa đi, cửa sổ chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,72 | M2 |
| 52 | Trát gờ chỉ sênô, ô văng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,816 | M |
| 53 | ốp gạch tường, cột nhà vệ sinh gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 46,96 | M2 |
| 54 | ốp gạch tường, cột phòng học gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế | 57,942 | M2 |
| 55 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 438,0454 | M2 |
| 56 | Bả matít vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 196,1195 | M2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,9362 | M2 |
| 58 | Sơn tường, cột, dầm, trần trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 487,2287 | M2 |
| 59 | Láng sênô, ô văng, mái BTCT dầy 3cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 36,3705 | M2 |
| 60 | Ngâm nước xi măng 4kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5257 | M2 |
| 61 | Quét SIKALATEX chống thấm mái, sênô | Theo hồ sơ thiết kế | 23,5257 | M2 |
| 62 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm bóng kính, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,775 | M2 |
| 63 | Lát nền, sàn Wc gạch ceramic nhám 300x300mm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 12,725 | M2 |
| 64 | Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế | 9,802 | M2 |
| 65 | Sản xuất xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2357 | Tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2357 | Tấn |
| 67 | Sơn dầu xà gồ thép các loại 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 78,7032 | M2 |
| 68 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1887 | 100m2 |
| 69 | Làm trần bằng tấm Rima khung nhôm nổi (loại chống ẩm tốt) | Theo hồ sơ thiết kế | 113,66 | M2 |
| 70 | Sản xuất cửa đi khung sắt kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | M2 |
| 71 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6 | M2 |
| 72 | Sản xuất cửa khung sắt lùa | Theo hồ sơ thiết kế | 11,2 | M2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng khung sắt bảo vệ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 12,32 | M2 |
| 74 | Lắp dựng cửa các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 29,12 | M2 |
| 75 | Sơn dầu cửa sắt, khung sắt bảo vệ cửa 03 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 47,04 | M2 |
| 76 | Bảng tên cho các phòng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 77 | Lắp tay nắm cửa đi | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 78 | Lắp ổ khóa cửa Fadex | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 79 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 2 bóng 36W có chao chụp | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng 36W | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 81 | Lắp đặt quạt trần + hộp số điều khiển | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 82 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 83 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 84 | Lắp đặt tuplo điện vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 85 | Lắp đặt công tắc đèn, (loại công tắc đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 86 | Lắp đặt công tắc quạt (loại công tắc đơn) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 87 | Lắp đặt tủ điện tầng 300x250x450 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | Hộp |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm Internet | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 90 | Lắp đặt MCCB 2P - 100A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 91 | Lắp đặt MCB 2P - 40A-10KA | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 120 | M |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 240 | M |
| 95 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | M |
| 96 | Lắp đặt dây cáp intenet | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | M |
| 97 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 32mm | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | M |
| 98 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 250 | M |
| 99 | Lắp đặt co tê các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 100 | Bình xịt chữa cháy bột khô xách tay ACB 7kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 101 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bình |
| 102 | Tiêu lệnh nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 103 | Bảng nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 104 | Đèn Exit tự xạt hướng dẫn thoát hiểm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 105 | Nút nhấn khẩn cấp (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 106 | Chuông báo cháy (24Vcd) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk21mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk27mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk34mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk42x42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk42x42mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 113 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk34x34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa giảm uPVC đk34x34x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk27x27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 116 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk27x27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 117 | Lắp đặt tê giảm nhựa uPVC đk27x27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 118 | Lắp đặt co giảm uPVC đk27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk34mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa 2 chiều đk27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 121 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn + van + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 123 | Lắp đặt lavabo + bộ xã + ống nối + xi phong | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu D150 Inox | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 125 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 126 | Lắp đặt gương soi kt600x400 (trọn bộ), vị trí đặt lavobo | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 127 | Lắp đặt đĩa đựng xà bông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 128 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 130 | Lắp đặt vòi rửa | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 131 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 132 | Lắp đặt role | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 133 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế | 17 | Cái |
| 134 | Lắp đặt máy bơm nước 1,5Hp | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 135 | Phụ kiện lắp đặt | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,02 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk60mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 139 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 140 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 141 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 142 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk60x60x60mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk90x90x90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 144 | Lắp đặt tê nhựa uPVC đk114x114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 145 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk200mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 146 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 147 | Lắp đặt bít nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 148 | Lắp đặt bít nhựa PVC đk42mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 149 | Đào đất hầm phân đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 26,9549 | M3 |
| 150 | Đóng cừ tràm chiều dài cọc ngập đất > 2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 6,43 | 100m |
| 151 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,985 | M3 |
| 152 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,883 | M3 |
| 153 | Đệm cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,883 | M3 |
| 154 | Bê tông lót hầm phân đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,883 | M3 |
| 155 | Bê tông nền đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,023 | M3 |
| 156 | Xây gạch không nung 8x8x18, dày 20cm h<=4m, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4982 | M3 |
| 157 | Trát tường chiều dày trát 2cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 47,94 | M2 |
| 158 | Láng hầm phân dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,11 | M2 |
| 159 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,894 | M3 |
| 160 | Ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,065 | 100m2 |
| 161 | Công tác SXLD cốt thép tấm đan đk <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0885 | Tấn |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk90mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC đk42mm bằng măng sông, L=8m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 165 | Lắp đặt co nhựa uPVC đk114x114mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 166 | Lắp đặt bích nhựa uPVC đk114mm bằng măng sông | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 167 | Lớp lọc đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 168 | Lớp lọc đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 169 | Lớp lọc than hoạt tính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,075 | M3 |
| 170 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <= 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 171 | Phá dỡ nền xi măng không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3375 | M2 |
| 172 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan, bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1256 | M3 |
| 173 | Đào đất hố ga, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 10,8992 | M3 |
| 174 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6331 | M3 |
| 175 | Bê tông lót hố ga đá 4x6 M100 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,832 | M3 |
| 176 | Xây tường gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9712 | M3 |
| 177 | Trát tường chiều dày trát 2cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,44 | M2 |
| 178 | Láng hố ga dày 2cm M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | M2 |
| 179 | Bê tông đà giằng, hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,588 | M3 |
| 180 | Ván khuôn đà giằng, hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0784 | 100m2 |
| 181 | Cốt thép đà giằng, hố ga đk <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,028 | Tấn |
| 182 | Cốt thép đà giằng, hố ga đk <=18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0718 | Tấn |
| 183 | Bê tông tấm đan hố ga đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3304 | M3 |
| 184 | Ván khuôn nắp đan hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0413 | 100m2 |
| 185 | Lắp cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng cấu kiện <= 100kg | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 186 | Đào đường cống thoát nước, rộng >1m,sâu <=1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 34,879 | M3 |
| 187 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 23,2527 | M3 |
| 188 | Bê tông gối đỡ cống BTCT đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4944 | M3 |
| 189 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm đk400mm, đoạn ống dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,269 | 100m |
| 190 | Xây nối cống gạch không nung 4x8x18, dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3013 | M3 |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng pp măng sông, L=8m, đường kính ống d=200mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 192 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | M2 |
| 193 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản | Theo hồ sơ thiết kế | 29,502 | M2 |
| 194 | Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,416 | M3 |
| 195 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7292 | M3 |
| 196 | SXLD cốt thép giằng tường, đường kính <=10mm, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0104 | Tấn |
| 197 | SXLD cốt thép giằng tường, đường kính <=18mm, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0497 | Tấn |
| 198 | SXLD ván khuôn giằng tường | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0999 | 100m2 |
| 199 | Bê tông máy trộn, bê tông giằng tường, đá 1x2, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4997 | M3 |
| 200 | SXLD cốt thép râu tường, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0465 | Tấn |
| 201 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=10mm, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0587 | Tấn |
| 202 | SXLD cốt thép cột, đường kính <=18mm, h<=4m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2309 | Tấn |
| 203 | SXLD ván khuôn cột hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1408 | 100m2 |
| 204 | Bê tông máy trộn, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4m, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,7985 | M3 |
| 205 | Xây tường bó nền gạch không nung 8x8x18, dày 20cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,6396 | M3 |
| 206 | Xây tường gạch không nung 8x8x19, dày 10cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9327 | M3 |
| 207 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 74,6785 | M2 |
| 208 | Trát xà dầm, giằng vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,994 | M2 |
| 209 | Trát cột chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,44 | M2 |
| 210 | Đắp vữa đầu cột, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | M |
| 211 | ốp gạch trang trí 200x70mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,336 | M2 |
| 212 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ thiết kế | 16,32 | M2 |
| 213 | Bả matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 72,3424 | M2 |
| 214 | Bả matít vào cột, dầm giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 31,434 | M2 |
| 215 | Sơn tường, cột, dầm giằng ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,7764 | M2 |
| 216 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22,495 | M2 |
| 217 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 22,495 | M2 |
| 218 | Sản xuất cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | M2 |
| 219 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | M2 |
| 220 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo hồ sơ thiết kế | 53,99 | M2 |
| 221 | Lắp dựng bảng tên (trọn bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 222 | Lắp ổ khóa cửa Fadex | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 223 | SXLD cốt thép sàn nền sân, đường kính <=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8156 | Tấn |
| 224 | Đắp cát tôn nền sân | Theo hồ sơ thiết kế | 96,6152 | M3 |
| 225 | Trải tấm nilon chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 103,989 | M2 |
| 226 | Bê tông máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,0867 | M3 |
| 227 | Lát gạch nền sân bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 83,82 | M2 |
| 228 | Xây gạch không nung 8x8x18, tường dầy 20 cm, vữa M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4608 | M3 |
| 229 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M2 |
| 230 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M2 |
| 231 | Sơn tường ngoài đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4 | M2 |
| 232 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | M3 |
| 233 | Đào móng cột cờ, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | M3 |
| 234 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0583 | M3 |
| 235 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,036 | M3 |
| 236 | Bê tông đổ thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, M250 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,096 | M3 |
| 237 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0096 | 100m2 |
| 238 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=20 kg | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0173 | Tấn |
| 239 | Bulong liên kết chân cột đk20, L=500mm cường độ 8.8 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 240 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 90x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 241 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 76x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
| 242 | Lắp dựng cột cờ Inox đk 50x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | Md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi