Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp nhà văn phòng và hệ thống điện chiếu sáng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545360-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI QUÂN BẢO |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp nhà văn phòng và hệ thống điện chiếu sáng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200432818 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho sửa chữa tài sản cố định của Doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:57:00 đến ngày 2020-05-29 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,225,912,452 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách thạch cao bao gồm cửa đi 1 cánh vách thạch cao | Chương V | 132,66 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính bao gồm cửa đi 2 cánh liền vách và phụ kiện | Chương V | 125,385 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện hữu | Chương V | 513,3 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống điện trần | Chương V | 513,3 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống điện lạnh - máy lạnh 2 HP và phụ kiện | Chương V | 22 | cái |
| 6 | Cạo xủi sơn cũ phần tường phòng làm việc để sơn mới | Chương V | 68,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp gạch nền | Chương V | 142 | m2 |
| 8 | Phá dỡ Nền xi măng không cốt thép | Chương V | 4,26 | m2 |
| 9 | Thu dọn vận chuyển xà bần xuống tầng trệt | Chương V | 0,0882 | tấn |
| 10 | Vận chuyển xà bần ra khỏi công trường bằng xe 2.5tấn | Chương V | 4 | xe |
| B | HẠNG MỤC: TRANG TRÍ NỘI THẤT | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng khung sắt tráng kẽm ngăn phòng | Chương V | 2,1995 | tấn |
| 2 | Vách xốp cách âm giữa khung sắt phòng phó giám đốc | Chương V | 75,479 | m2 |
| 3 | Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ phòng làm việc | Chương V | 5,8 | m |
| 4 | Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ Phòng Lãnh đạo | Chương V | 39,73 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗ pano dày 40 - PU hoàn thiện | Chương V | 14,663 | m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗ có ô sắt trang trí - PU hoàn thiện | Chương V | 2,709 | m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung gỗ phủ MDF chồng ẩm, Veneer 2 mặt- PU hoàn thiện | Chương V | 3,483 | m2 |
| 8 | Lắp đặt phụ kiện cửa: bản lề chốt chặn… | Chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt khóa cửa | Chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt trần nhôm 60*120 khu hành lang và làm việc- màu Silver | Chương V | 107,92 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao có khung xương | Chương V | 219 | m2 |
| 12 | Bả matit vào trần thạch cao | Chương V | 219 | m2 |
| 13 | Sơn trần đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 219 | m2 |
| 14 | Ốp vách veneer 1 mặt (9mm+3mm) - Hoàn thiện sơn PU | Chương V | 436,385 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ composite 30*30 khoảng cách 30 trang trí (có lớp lót 9mm) | Chương V | 11,829 | m2 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng len chân tường 18*120 gỗ | Chương V | 93 | m |
| 17 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ ngang vách 30*50 | Chương V | 210,2 | m |
| 18 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ đầu vách (chỉ trần) loại 18*50 xéo 45 độ | Chương V | 73,2 | m |
| 19 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ đầu vách (chỉ trần) loại 18*97 xéo 45 độ | Chương V | 93 | m |
| 20 | Sơn nước hai nước màu phần tường phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 23,36 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mm | Chương V | 182,21 | m2 |
| 22 | Sản xuất lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 152,63 | m2 |
| 23 | Lắp dựng nẹp đồng cửa | Chương V | 7,33 | m |
| 24 | Sản xuất lắp dựng ô kính 8mm cường lực khung căm xe 50*100 | Chương V | 11,776 | m2 |
| 25 | Sản xuất lắp dựng nẹp ô kính 10*45 gỗ - PU hoàn thiện | Chương V | 74 | m |
| 26 | Sản xuất lắp đặt đá granite nền sàn hành lang | Chương V | 71 | m2 |
| 27 | Sản xuất lắp đặt len chân tường đá granite chạy chỉ đầu hành lang cao 100 | Chương V | 28,83 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng khung sắt tráng kẽm ngăn phòng | Chương V | 2,4851 | tấn |
| 29 | Vách xốp cách âm giữa khung sắt phòng phó giám đốc | Chương V | 82,14 | m2 |
| 30 | Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ tự nhiên phòng làm việc | Chương V | 11,6 | m |
| 31 | Sản xuất lắp dựng khung cửa gỗ Phòng Lãnh đạo | Chương V | 28,13 | m |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi gỗ pano khung cánh dày 40 - PU hoàn thiện | Chương V | 9,245 | m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi có ô sắt trang trí - PU hoàn thiện | Chương V | 5,16 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cửa đi khung gỗ phủ MDF chồng ẩm, Veneer 2 mặt- PU hoàn thiện | Chương V | 1,699 | m2 |
| 35 | Lắp đặt phụ kiện cửa: bản lề chốt chặn… | Chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt khóa cửa | Chương V | 6 | bộ |
| 37 | Lắp đặt trần nhôm 60*120 khu hành lang và làm việc- màu Silver | Chương V | 180,12 | m2 |
| 38 | Sản xuất lắp đặt trần thạch cao có khung xương | Chương V | 150 | m2 |
| 39 | Bả bằng matít vào trần thạch cao | Chương V | 150 | m2 |
| 40 | Sơn trần phòng phó giám đốc 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 150 | m2 |
| 41 | Ốp vách veneer 1 mặt (9mm+3mm)- Hoàn thiện sơn PU | Chương V | 426,584 | m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng vách gỗ composite 30*30 khoảng cách 30 trang trí | Chương V | 12,9 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng len chân tường 18*120 gỗ | Chương V | 94,2 | m |
| 44 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ ngang vách 30*50 | Chương V | 240 | m |
| 45 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ đầu vách (chỉ trần) loại 18*50 xéo 45 độ | Chương V | 71,4 | m |
| 46 | Sản xuất lắp dựng chỉ gỗ đầu vách (chỉ trần) loại 18*97 xéo 45 độ | Chương V | 49 | m |
| 47 | Sơn nước hai nước màu phần tường phòng làm việc tầng 2 | Chương V | 45,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 8mm | Chương V | 182,21 | m2 |
| 49 | Sản xuất lắp đặt sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Chương V | 77,5 | m2 |
| 50 | Lắp dựng nẹp đồng cửa | Chương V | 6,05 | m |
| 51 | Sản xuất lắp dựng ô kính 8mm cường lực khung gỗ tự nhiên 50*100 | Chương V | 23,424 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng nẹp ô kính 10*45 gỗ - PU hoàn thiện | Chương V | 148 | m |
| 53 | Sản xuất lắp đặt đá granite nền sàn hành lang | Chương V | 71 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp đặt len chân tường đá granite chạy chỉ đầu hành lang cao 100 | Chương V | 28,83 | m2 |
| 55 | Vệ sinh công nghiệp toàn khu | Chương V | 542 | m2 |
| 56 | Lắp dựng và tháo dỡ giàn giáo trong nhà < 4m | Chương V | 9,63 | 100 m2 |
| 57 | Vận chuyển vật tư sắt lên cao | Chương V | 8,3 | tấn |
| 58 | Vận chuyển vật tư kính lên cao | Chương V | 10,984 | 10 m2 |
| 59 | Vận chuyển vật tư ván, tấm trần sàn... lên cao | Chương V | 172,802 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 60*120 | Chương V | 16 | bộ |
| 2 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 60*60 | Chương V | 6 | bộ |
| 3 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 30*120 | Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 12.8*12.8 | Chương V | 36 | bộ |
| 5 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 9.3*9.3 | Chương V | 4 | bộ |
| 6 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 22.5*22.5 | Chương V | 22 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn 1.2M đơn T8 -18W đặt âm trần | Chương V | 48 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn 0.6M đơn T8 -18W đặt âm trần | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Chi phí cắt đục tường, sàn | Chương V | 1 | lô |
| 10 | Lắp đặt phụ kiện hộp nối, băng keo, vis… | Chương V | 1 | chung |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 63A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-4.5kA | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha,16A-4,5kA | Chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO loại 2 pha 20A 4.5kA 30mA | Chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1P 16A 4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Vật liệu phụ (bulong, ốc vít, băng keo, đầu cos, cùm…) | Chương V | 1 | lô |
| 19 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 60*120 | Chương V | 25 | bộ |
| 20 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 60*60 | Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Cung cấp lắp đặt đèn LED Panel âm trần 15*15 | Chương V | 28 | bộ |
| 22 | Lắp đặt đèn 1.2M đơn T8 -18W đặt âm trần | Chương V | 28 | bộ |
| 23 | Lắp đặt đèn 0.6M đơn T8 -18W đặt âm trần | Chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt phụ kiện hộp nối, băng keo, vis… | Chương V | 1 | chung |
| 25 | Lắp đặt tủ điện âm tường | Chương V | 4 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 50A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 10A-4.5kA | Chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 32A-6kA | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, 16A-4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, 16A 4.5kA | Chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt RCBO loại 2 pha 20A 4.5kA 30mA | Chương V | 4 | cái |
| 32 | Vật liệu phụ (bulong, ốc vít, băng keo, đầu cos, cùm…) | Chương V | 1 | lô |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn đôi 1x4.0mm | Chương V | 300 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn đôi 1x2.5mm | Chương V | 1.820 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn đôi 1x1.5mm | Chương V | 2.000 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D32 | Chương V | 65 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D25 | Chương V | 250 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn ống PVC D20 | Chương V | 950 | m |
| D | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Các khoản chi phí hạng mục chung không xác định được khối lượng thiết kế | 2,5% x Giá trị (A+B+C) | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi