Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư Xây dựng Đại Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200544920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 13:51:00 đến ngày 2020-05-29 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,027,585,207 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,4302 | 100m2 |
| 2 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3698 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh dọc nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất cấp II, K>=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3572 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7176 | 100m3 |
| 6 | Đắp lề đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,227 | 100m3 |
| 7 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7532 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn sỏi đỏ (10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7532 | 100m2 |
| 9 | Láng nhựa tiêu chuẩn 4,50kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,7532 | 100m2 |
| 10 | Làm rãnh xương cá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.435,72 | m3 |
| 12 | Mua đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.849,49 | m3 |
| 13 | Vận chuyển sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.673,3121 | m3 |
| 14 | Mua sỏi đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.212,79 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt trụ bảng tên đường, D80, vửa XM M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| B | HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua biển báo chữ nhật 135x195 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật 31,25x125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mua biển báo chữ nhật 160x120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Mua trụ biển báo, L-3030 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 11 | Dây phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.939,6 | m |
| 12 | Đèn tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cờ hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Băng đỏ đeo tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 19 | Mua trụ biển báo, L=1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | trụ |
| 20 | Công nhân điều khiển bậc 3/7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | công |
| C | HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC D600 | |||
| 1 | Đào đất móng cóng, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1017 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng cóng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất lưng cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1512 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng <=250cm đá 4x6, M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,59 | m3 |
| 5 | BT đá 1x2 M200 tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,2868 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4368 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông D600mm, dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | mối nối |
| 9 | Làm cọc tiêu biển BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi