Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị, hạng mục chung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547198-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THPT Đan Phượng
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị, hạng mục chung
Số hiệu KHLCNT 20200541741
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 06:45:00 đến ngày 2020-05-31 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,328,281,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép Theo chương V - E. HSMT 48,719 m3
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 48,719 đ/m3
3 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 48,719 đ/m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo chương V - E. HSMT 0,487 100m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Theo chương V - E. HSMT 32,479 m3
6 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Theo chương V - E. HSMT 514,172 m2
7 Tháo dỡ cửa Theo chương V - E. HSMT 130,56 m2
8 Tháo dỡ khuôn cửa kép Theo chương V - E. HSMT 401,05 m
9 Bốc xếp, vận chuyển khung, cánh cửa, vách kính về vị trí tập kết Theo chương V - E. HSMT 17,131 10m2
10 Phá dỡ hàng rào song sắt Theo chương V - E. HSMT 86,4 m2
11 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính Theo chương V - E. HSMT 19,89 m2
12 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 88,231 m2
13 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - E. HSMT 88,231 m2
14 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Theo chương V - E. HSMT 0,18 tấn
15 Sơn sắt thép các loại - 3 nước Theo chương V - E. HSMT 98,04 m2
16 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo chương V - E. HSMT 98,04 m2
17 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) Theo chương V - E. HSMT 29,835 m2
18 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) Theo chương V - E. HSMT 22,34 m2
19 Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh Theo chương V - E. HSMT 99,24 m2
20 Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm Theo chương V - E. HSMT 19,63 2m
21 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo chương V - E. HSMT 151,415 m2
22 Vách kính khung nhôm trong nhà Theo chương V - E. HSMT 19,63 m2
23 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần, dầm ( được tính 70% khối lượng ) Theo chương V - E. HSMT 1.236,995 m2
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 24,74 đ/m3
25 Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 24,74 đ/m3
26 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (khối lượng cạo tính 30% khối lượng còn lại) Theo chương V - E. HSMT 530,142 m2
27 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần Theo chương V - E. HSMT 923,725 m2
28 Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột Theo chương V - E. HSMT 1.236,995 m2
29 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - E. HSMT 630,354 m2
30 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V - E. HSMT 2.060,508 m2
31 Bóc granito cũ Theo chương V - E. HSMT 39,974 m2
32 Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 39,974 m2
33 Lát đá bậc cầu thang Theo chương V - E. HSMT 39,974 m2
34 Sửa lại một số vị trí bị hỏng và vệ sinh lan can cầu thang Theo chương V - E. HSMT 32,472 m2
35 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V - E. HSMT 7,262 100m2
36 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Theo chương V - E. HSMT 2,425 100m2
B CẢI TẠO HÀNG RÀO
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Theo chương V - E. HSMT 185,185 m2
2 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn Theo chương V - E. HSMT 185,185 m2
3 Tháo dỡ cửa Theo chương V - E. HSMT 6,625 m2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm Theo chương V - E. HSMT 48,544 m3
5 Phá dỡ móng bê tông có cốt thép Theo chương V - E. HSMT 2,244 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V - E. HSMT 4,708 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 84,637 đ/m3
8 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn Theo chương V - E. HSMT 84,637 đ/m3
9 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V - E. HSMT 39,593 m3
10 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Theo chương V - E. HSMT 4,118 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V - E. HSMT 14,57 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Theo chương V - E. HSMT 4,64 m3
13 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 13,913 m3
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Theo chương V - E. HSMT 0,124 tấn
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Theo chương V - E. HSMT 2,739 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Theo chương V - E. HSMT 0,449 100m2
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chương V - E. HSMT 0,024 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V - E. HSMT 0,009 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Theo chương V - E. HSMT 0,057 tấn
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Theo chương V - E. HSMT 5,28 100m2
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Theo chương V - E. HSMT 0,29 m3
22 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 41,721 m3
23 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 5,666 m3
24 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Theo chương V - E. HSMT 0,105 tấn
25 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Theo chương V - E. HSMT 0,449 100m2
26 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V - E. HSMT 2,244 m3
27 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 333,582 m2
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo chương V - E. HSMT 106,32 m2
29 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm Theo chương V - E. HSMT 0,581 m2
30 Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông Theo chương V - E. HSMT 0,752 m2
31 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V - E. HSMT 439,902 m2
32 Sản xuất hàng rào song sắt Theo chương V - E. HSMT 27,216 1m2
33 Cung cấp cổng sắt hoa sắt bịt tôn Theo chương V - E. HSMT 10,643 m2
34 Lắp dựng hàng rào sắt Theo chương V - E. HSMT 37,859 m2
35 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V - E. HSMT 27,216 m2
36 Bánh xe cổng D100 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
37 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột Theo chương V - E. HSMT 642,069 m2
38 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Theo chương V - E. HSMT 642,069 m2
39 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Theo chương V - E. HSMT 10,403 100m2
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC
1 Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh Theo chương V - E. HSMT 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Theo chương V - E. HSMT 38 bộ
3 Kéo rải cáp tín hiệu 20px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 110 m
4 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 6 m
5 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 6 m
6 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 Theo chương V - E. HSMT 300 m
7 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo chương V - E. HSMT 250 m
8 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo chương V - E. HSMT 3 bộ
9 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo chương V - E. HSMT 10 bộ
10 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V - E. HSMT 0 bộ
11 ổ cắm đôi 2 chấu Theo chương V - E. HSMT 10 cái
12 Chuông đèn báo cháy tự động Theo chương V - E. HSMT 0 cái
13 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm Theo chương V - E. HSMT 0 cái
14 Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 Theo chương V - E. HSMT 0,1 100m
15 ống luồn dây d32 Theo chương V - E. HSMT 15 m
16 ống luồn dây d16 Theo chương V - E. HSMT 540 m
17 Lắp đặt đầu báo cháy khói quang Theo chương V - E. HSMT 20 bộ
18 Kéo rải cáp tín hiệu 20px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 55 m
19 Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 6 m
20 Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 Theo chương V - E. HSMT 6 m
21 Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 Theo chương V - E. HSMT 180 m
22 Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 Theo chương V - E. HSMT 110 m
23 Lắp đặt đèn Exit 2 mặt Theo chương V - E. HSMT 3 bộ
24 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h Theo chương V - E. HSMT 7 bộ
25 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V - E. HSMT 0 bộ
26 ổ cắm đôi 2 chấu Theo chương V - E. HSMT 7 cái
27 Chuông đèn báo cháy tự động Theo chương V - E. HSMT 0 cái
28 Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm Theo chương V - E. HSMT 0 cái
29 Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 Theo chương V - E. HSMT 0,55 100m
30 ống luồn dây d32 Theo chương V - E. HSMT 10 m
31 ống luồn dây d16 Theo chương V - E. HSMT 290 m
32 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - E. HSMT 1,2 m3
33 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V - E. HSMT 13,84 m3
34 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V - E. HSMT 13,84 m3
35 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 Theo chương V - E. HSMT 1,2 m3
36 Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm Theo chương V - E. HSMT 12 m2
37 Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 Theo chương V - E. HSMT 9 hộp
38 Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 Theo chương V - E. HSMT 18 bình
39 bình chữa cháy xách tay khí mt3 Theo chương V - E. HSMT 9 bình
40 bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy Theo chương V - E. HSMT 6 bộ
41 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 Theo chương V - E. HSMT 1,3 100m
42 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D80 Theo chương V - E. HSMT 0,1 100m
43 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 Theo chương V - E. HSMT 0,55 100m
44 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 Theo chương V - E. HSMT 0,06 100m
45 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 Theo chương V - E. HSMT 0,06 100m
46 đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 Theo chương V - E. HSMT 0,02 100m
47 Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m Theo chương V - E. HSMT 1 tủ
48 Cút thép D100 Theo chương V - E. HSMT 20 cái
49 Cút thép D80 Theo chương V - E. HSMT 4 cái
50 Cút thép D65 Theo chương V - E. HSMT 5 cái
51 Cút thép D50 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
52 Cút thép D25 Theo chương V - E. HSMT 10 cái
53 Tê thép D100 Theo chương V - E. HSMT 6 cái
54 Tê thép D65 Theo chương V - E. HSMT 3 cái
55 Tê thép D25 Theo chương V - E. HSMT 5 cái
56 Măng sông thép D100 Theo chương V - E. HSMT 20 cái
57 Măng sông thép D65 Theo chương V - E. HSMT 10 cái
58 Măng sông thép D25 Theo chương V - E. HSMT 0 cái
59 Kép thép D100 Theo chương V - E. HSMT 7 cái
60 Kép thép D25 Theo chương V - E. HSMT 5 cái
61 Van chặn D100 Theo chương V - E. HSMT 5 cái
62 Van chặn D50 Theo chương V - E. HSMT 6 cái
63 Van chặn D25 Theo chương V - E. HSMT 4 cái
64 Van 1 chiều D100 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
65 Van 1 chiều D25 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
66 Tê TKK D100/65 Theo chương V - E. HSMT 0 cái
67 Tê TKK D60/50 Theo chương V - E. HSMT 4 cái
68 Côn TKK D100/65 Theo chương V - E. HSMT 1 cái
69 Côn TKK D60/50 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
70 Lọc xiên D100 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
71 Bích thép D100 Theo chương V - E. HSMT 10 cặp bích
72 Mối nối mềm D100 Theo chương V - E. HSMT 4 mối
73 Trõ hút D100 Theo chương V - E. HSMT 2 cái
74 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 Theo chương V - E. HSMT 1 cái
75 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo chương V - E. HSMT 1 cái
76 hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi Theo chương V - E. HSMT 10 hộp
77 trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 Theo chương V - E. HSMT 3 cái
78 cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) Theo chương V - E. HSMT 20 m
79 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chương V - E. HSMT 5 m3
80 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chương V - E. HSMT 27,22 m3
81 Đắp cát móng đường ống, đường cống Theo chương V - E. HSMT 27,22 m3
82 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 Theo chương V - E. HSMT 2,4 m3
83 Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 Theo chương V - E. HSMT 2,6 m3
84 Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm Theo chương V - E. HSMT 26 m2
85 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo chương V - E. HSMT 55,5 m2
D HẠNG MỤC CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m Theo chương V - E. HSMT 1 bộ
2 Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m Theo chương V - E. HSMT 1 bộ
3 Chi phí lắp đặt thiết bị Theo chương V - E. HSMT 1 tg
E HẠNG MỤC CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Theo chương V - E. HSMT 1 khoản
2 Chi phí bảo trì công trình Theo chương V - E. HSMT 1 khoản
3 Chi phí dọn dẹp công trường Theo chương V - E. HSMT 1 khoản
4 Chi phí thí nghiệm vật liệu Theo chương V - E. HSMT 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->