Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị, hạng mục chung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200547198-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/05/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THPT Đan Phượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp, thiết bị, hạng mục chung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200541741 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 06:45:00 đến ngày 2020-05-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,328,281,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 48,719 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 48,719 | đ/m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 48,719 | đ/m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo chương V - E. HSMT | 0,487 | 100m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Theo chương V - E. HSMT | 32,479 | m3 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Theo chương V - E. HSMT | 514,172 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V - E. HSMT | 130,56 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo chương V - E. HSMT | 401,05 | m |
| 9 | Bốc xếp, vận chuyển khung, cánh cửa, vách kính về vị trí tập kết | Theo chương V - E. HSMT | 17,131 | 10m2 |
| 10 | Phá dỡ hàng rào song sắt | Theo chương V - E. HSMT | 86,4 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính | Theo chương V - E. HSMT | 19,89 | m2 |
| 12 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 88,231 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E. HSMT | 88,231 | m2 |
| 14 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Theo chương V - E. HSMT | 0,18 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép các loại - 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 98,04 | m2 |
| 16 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chương V - E. HSMT | 98,04 | m2 |
| 17 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 1 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - E. HSMT | 29,835 | m2 |
| 18 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa đi 2 cánh mở quay (bao gồm phụ kiện) | Theo chương V - E. HSMT | 22,34 | m2 |
| 19 | Cửa nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm, cửa sổ cánh mở quay 2 cánh | Theo chương V - E. HSMT | 99,24 | m2 |
| 20 | Vách nhựa lõi thép kính an toàn dày 6,38mm | Theo chương V - E. HSMT | 19,63 | 2m |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V - E. HSMT | 151,415 | m2 |
| 22 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Theo chương V - E. HSMT | 19,63 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, trần, dầm ( được tính 70% khối lượng ) | Theo chương V - E. HSMT | 1.236,995 | m2 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 24,74 | đ/m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải tiếp 8000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 24,74 | đ/m3 |
| 26 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột (khối lượng cạo tính 30% khối lượng còn lại) | Theo chương V - E. HSMT | 530,142 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên x,à dầm, trần | Theo chương V - E. HSMT | 923,725 | m2 |
| 28 | Trát vữa xi măng cát vàng vào kết cấu bê tông - trát vữa xi măng cát vàng tường, cột | Theo chương V - E. HSMT | 1.236,995 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E. HSMT | 630,354 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Kova, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V - E. HSMT | 2.060,508 | m2 |
| 31 | Bóc granito cũ | Theo chương V - E. HSMT | 39,974 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2 cm, Vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 39,974 | m2 |
| 33 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V - E. HSMT | 39,974 | m2 |
| 34 | Sửa lại một số vị trí bị hỏng và vệ sinh lan can cầu thang | Theo chương V - E. HSMT | 32,472 | m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V - E. HSMT | 7,262 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo chương V - E. HSMT | 2,425 | 100m2 |
| B | CẢI TẠO HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo chương V - E. HSMT | 185,185 | m2 |
| 2 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V - E. HSMT | 185,185 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo chương V - E. HSMT | 6,625 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày <=22cm | Theo chương V - E. HSMT | 48,544 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 2,244 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 4,708 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 84,637 | đ/m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Theo chương V - E. HSMT | 84,637 | đ/m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V - E. HSMT | 39,593 | m3 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Theo chương V - E. HSMT | 4,118 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V - E. HSMT | 14,57 | m3 |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Theo chương V - E. HSMT | 4,64 | m3 |
| 13 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 13,913 | m3 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Theo chương V - E. HSMT | 0,124 | tấn |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo chương V - E. HSMT | 2,739 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo chương V - E. HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - E. HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V - E. HSMT | 0,009 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Theo chương V - E. HSMT | 0,057 | tấn |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V - E. HSMT | 5,28 | 100m2 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo chương V - E. HSMT | 0,29 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 41,721 | m3 |
| 23 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 5,666 | m3 |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Theo chương V - E. HSMT | 0,105 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V - E. HSMT | 0,449 | 100m2 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V - E. HSMT | 2,244 | m3 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 333,582 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V - E. HSMT | 106,32 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch thẻ 60x240mm | Theo chương V - E. HSMT | 0,581 | m2 |
| 30 | Dán ngói mũi hài 75viên/m2 trên mái nghiêng bêtông | Theo chương V - E. HSMT | 0,752 | m2 |
| 31 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V - E. HSMT | 439,902 | m2 |
| 32 | Sản xuất hàng rào song sắt | Theo chương V - E. HSMT | 27,216 | 1m2 |
| 33 | Cung cấp cổng sắt hoa sắt bịt tôn | Theo chương V - E. HSMT | 10,643 | m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo chương V - E. HSMT | 37,859 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 27,216 | m2 |
| 36 | Bánh xe cổng D100 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 37 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên tường, trụ, cột | Theo chương V - E. HSMT | 642,069 | m2 |
| 38 | Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu | Theo chương V - E. HSMT | 642,069 | m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Theo chương V - E. HSMT | 10,403 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Theo chương V - E. HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo chương V - E. HSMT | 38 | bộ |
| 3 | Kéo rải cáp tín hiệu 20px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 110 | m |
| 4 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | m |
| 5 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | m |
| 6 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V - E. HSMT | 300 | m |
| 7 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V - E. HSMT | 250 | m |
| 8 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V - E. HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V - E. HSMT | 10 | bộ |
| 10 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - E. HSMT | 0 | bộ |
| 11 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V - E. HSMT | 10 | cái |
| 12 | Chuông đèn báo cháy tự động | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 14 | Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 | Theo chương V - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 15 | ống luồn dây d32 | Theo chương V - E. HSMT | 15 | m |
| 16 | ống luồn dây d16 | Theo chương V - E. HSMT | 540 | m |
| 17 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Theo chương V - E. HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Kéo rải cáp tín hiệu 20px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 55 | m |
| 19 | Kéo rải cáp tín hiệu 10px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | m |
| 20 | Kéo rải cáp tín hiệu 5px2x0,5 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | m |
| 21 | Kéo rải dây tín hiệu 2x0,75 | Theo chương V - E. HSMT | 180 | m |
| 22 | Kéo rải cáp điện Cu/PVC/PVC(2x1.5)mm2 | Theo chương V - E. HSMT | 110 | m |
| 23 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Theo chương V - E. HSMT | 3 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố tích điện 2h | Theo chương V - E. HSMT | 7 | bộ |
| 25 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - E. HSMT | 0 | bộ |
| 26 | ổ cắm đôi 2 chấu | Theo chương V - E. HSMT | 7 | cái |
| 27 | Chuông đèn báo cháy tự động | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 28 | Lắp đặt Nút nhất khẩn cấp chìm | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 29 | Lắp ống luồn dây gân xoắn d50/d40 | Theo chương V - E. HSMT | 0,55 | 100m |
| 30 | ống luồn dây d32 | Theo chương V - E. HSMT | 10 | m |
| 31 | ống luồn dây d16 | Theo chương V - E. HSMT | 290 | m |
| 32 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 1,2 | m3 |
| 33 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V - E. HSMT | 13,84 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V - E. HSMT | 13,84 | m3 |
| 35 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Theo chương V - E. HSMT | 1,2 | m3 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo chương V - E. HSMT | 12 | m2 |
| 37 | Hộp đựng bình chữa cháy KT600x500x180 | Theo chương V - E. HSMT | 9 | hộp |
| 38 | Bình chữa cháy xách tay bột mfz4 | Theo chương V - E. HSMT | 18 | bình |
| 39 | bình chữa cháy xách tay khí mt3 | Theo chương V - E. HSMT | 9 | bình |
| 40 | bộ nội quy tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy | Theo chương V - E. HSMT | 6 | bộ |
| 41 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D100 | Theo chương V - E. HSMT | 1,3 | 100m |
| 42 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D80 | Theo chương V - E. HSMT | 0,1 | 100m |
| 43 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D65 | Theo chương V - E. HSMT | 0,55 | 100m |
| 44 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 | Theo chương V - E. HSMT | 0,06 | 100m |
| 45 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D25 | Theo chương V - E. HSMT | 0,06 | 100m |
| 46 | đường ống thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D15 | Theo chương V - E. HSMT | 0,02 | 100m |
| 47 | Tủ điện điều khiển 01 bơm điện chính, 01 dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo chương V - E. HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Cút thép D100 | Theo chương V - E. HSMT | 20 | cái |
| 49 | Cút thép D80 | Theo chương V - E. HSMT | 4 | cái |
| 50 | Cút thép D65 | Theo chương V - E. HSMT | 5 | cái |
| 51 | Cút thép D50 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 52 | Cút thép D25 | Theo chương V - E. HSMT | 10 | cái |
| 53 | Tê thép D100 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | cái |
| 54 | Tê thép D65 | Theo chương V - E. HSMT | 3 | cái |
| 55 | Tê thép D25 | Theo chương V - E. HSMT | 5 | cái |
| 56 | Măng sông thép D100 | Theo chương V - E. HSMT | 20 | cái |
| 57 | Măng sông thép D65 | Theo chương V - E. HSMT | 10 | cái |
| 58 | Măng sông thép D25 | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 59 | Kép thép D100 | Theo chương V - E. HSMT | 7 | cái |
| 60 | Kép thép D25 | Theo chương V - E. HSMT | 5 | cái |
| 61 | Van chặn D100 | Theo chương V - E. HSMT | 5 | cái |
| 62 | Van chặn D50 | Theo chương V - E. HSMT | 6 | cái |
| 63 | Van chặn D25 | Theo chương V - E. HSMT | 4 | cái |
| 64 | Van 1 chiều D100 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 65 | Van 1 chiều D25 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 66 | Tê TKK D100/65 | Theo chương V - E. HSMT | 0 | cái |
| 67 | Tê TKK D60/50 | Theo chương V - E. HSMT | 4 | cái |
| 68 | Côn TKK D100/65 | Theo chương V - E. HSMT | 1 | cái |
| 69 | Côn TKK D60/50 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 70 | Lọc xiên D100 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 71 | Bích thép D100 | Theo chương V - E. HSMT | 10 | cặp bích |
| 72 | Mối nối mềm D100 | Theo chương V - E. HSMT | 4 | mối |
| 73 | Trõ hút D100 | Theo chương V - E. HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 0,5m3 | Theo chương V - E. HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chương V - E. HSMT | 1 | cái |
| 76 | hộp chữa cháy vách tường gồm: - van chặn d50, lăng b chữa cháy, 01 cuộn vòi vải l = 20m, 01giá để vòi | Theo chương V - E. HSMT | 10 | hộp |
| 77 | trụ cấp nước chữa cháy d100xd65x2 + chân trụ d100 | Theo chương V - E. HSMT | 3 | cái |
| 78 | cáp điện chống cháy ( 3 x 10 + 1 x 10) | Theo chương V - E. HSMT | 20 | m |
| 79 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chương V - E. HSMT | 5 | m3 |
| 80 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chương V - E. HSMT | 27,22 | m3 |
| 81 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Theo chương V - E. HSMT | 27,22 | m3 |
| 82 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 | Theo chương V - E. HSMT | 2,4 | m3 |
| 83 | Bê tông lót móng đá 4x6, mác100 | Theo chương V - E. HSMT | 2,6 | m3 |
| 84 | Lát nền, sàn bằng gạch terazzo 400x400mm | Theo chương V - E. HSMT | 26 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo chương V - E. HSMT | 55,5 | m2 |
| D | HẠNG MỤC CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm điện chữa cháy chính q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo chương V - E. HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Máy bơm dự phòng bơm dầu q = 54 m3/h ; p = 18.5 kw,h>40m | Theo chương V - E. HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Theo chương V - E. HSMT | 1 | tg |
| E | HẠNG MỤC CHI PHÍ HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo chương V - E. HSMT | 1 | khoản |
| 2 | Chi phí bảo trì công trình | Theo chương V - E. HSMT | 1 | khoản |
| 3 | Chi phí dọn dẹp công trường | Theo chương V - E. HSMT | 1 | khoản |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu | Theo chương V - E. HSMT | 1 | khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi