Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn phục vụ điều dưỡng - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200544648-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa Hội trường lớn phục vụ điều dưỡng - Trung tâm Điều dưỡng Người có công số I Hà Nội |
| Số hiệu KHLCNT | 20200459116 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp Ngân sách Thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 23:18:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,411,969,132 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC I: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG – PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,63 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,6 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ đèn Led tròn ốp trần 18W, ánh sáng vàng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ đèn Led tube 1.2m 1x18W(1 bóng 18W), ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ đèn Led tube 1.2m 1x18W(1 bóng 18W), ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ đèn Led bán nguyệt 1.2m 36W lắp nổi, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ đèn Led gắn trần, chóa phản quang, công suất 4x18W, sử dụng 04 bóng Led 1,2m x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ công tắc đơn 1 chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Tháo dỡ công tắc đôi 1 chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Tháo dỡ công tắc ba 1 chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Tháo dỡ công tắc đơn đảo chiều | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Tháo dỡ ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 13 | Tháo dỡ trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,546 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch, gạch lá nem | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 440,304 | m2 |
| 15 | Phá dỡ nền gạch, gạch đất nung không vỉa nghiêng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 271,432 | m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,181 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,004 | m2 |
| 19 | Phá dỡ nền gạch, Nền láng vữa xi măng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,233 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 229,129 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 202,461 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 377,076 | m2 |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 534,633 | m2 |
| 24 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 472,408 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251,384 | m2 |
| 26 | Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại đến vị trí tập kết | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,163 | 10m2 |
| 27 | Bốc xếp, vận chuyển tấm trần ra vị trí tập kết | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | 100m2 |
| 28 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 79,239 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ 5T, phạm vi <=1000m, đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, trong phạm vị 5km - đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - đất cấp IV | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,792 | 100m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,369 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 472,408 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 538,643 | m2 |
| 35 | Căng lưới thép gia cố trát trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251,384 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 251,384 | m2 |
| 37 | Chống thấm mái bằng sika bituseal, thi công bằng phương pháp khò nóng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 177,258 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 144,032 | m2 |
| 39 | Lát gạch lá nem 30x30cm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 288,064 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,909 | m3 |
| 41 | Xây cột trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,963 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gia cố xà, dầm, giằng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,5 | m2 |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,484 | 100kg |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,472 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 155,42 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,702 | 100m2 |
| 49 | Tấm úp nóc, úp hông | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,4 | m |
| 50 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 189,048 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,57 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn bằng gạch granite KT 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 352,972 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,004 | m2 |
| 54 | Lát đá Granite KT600x600 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,51 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,959 | m2 |
| 56 | Sơn tường nhà không bả bằng 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 674,869 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.396,232 | m2 |
| 58 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,8 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,42 | m2 |
| 60 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,64 | m2 |
| 61 | Sản xuất vách kính cố định, khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 8.38mm, khóa và phụ kiện lắp đặt đồng bộ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,56 | m2 |
| 63 | Gia công cửa sắt, hoa sắt Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,197 | tấn |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28,2 | m2 |
| 65 | Sản xuất và lắp dựng vách kính cố định, kính cường lực dày 12mm, phụ kiện Inox304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 52,846 | m2 |
| 66 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi thủy lực 2 cánh mở quay, kính cường lực dày 12mm. | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,2 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 3cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,233 | m2 |
| 68 | Tạo gờ rãnh chống trơn trượt 2 bên đường dốc | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85,428 | m |
| 69 | Nạo hút bể phốt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 70 | Quét Sika chống thấm khu vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,834 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh màu, Chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m2 |
| 72 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa xi măng mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 70,212 | m2 |
| 74 | Làm trần bằng tấm thạch cao chống ẩm KT 600x600 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,42 | m2 |
| 75 | Làm vách ngăn bằng tấm compact chống ẩm dày 12mm, phụ kiện Inox 304 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,988 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng hệ khung treo bàn đá, khung sắt sơn chống gỉ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,601 | m2 |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao>3,6m - chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,376 | 100m2 |
| 79 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao>3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,504 | 100m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài có chiều cao <=16m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,855 | 100m2 |
| 81 | Phá dỡ nền lát đá cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,916 | m2 |
| 83 | Xẻ mũi bậc cầu thang gắn nẹp Inox chống trượt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,49 | m |
| 84 | Cung cấp và lắp đặt nẹp Inox gắn bậc chống trượt mặt bậc cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 56,49 | m |
| 85 | Gia công lan can Inox cầu thang | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,66 | m2 |
| 87 | Cung cấp và lắp đặt trụ Inox | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: CẢI TẠO NHÀ HỘI TRƯỜNG – PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | lắp đặt kệ kính | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ van ấn | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích 2,0m3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van phao cơ D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPr D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa PPr D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt van góc thép D15 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu nhựa PPr D25/20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPr D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPr D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPr D25/20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPr D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPr D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D20 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa PPr ren trong D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn thu nhựa PPr D32/25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D32 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông nhựa PPr D25 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 30 | Lắp đặt kép Inox 2 đầu ren ngoài D15 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 34 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống <100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=90mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=42mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=48mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 39 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt Y thu nhựa uPVC D110/48 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90/42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn thu nhựa uPVC D90/42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt chếch uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt chếch uPVC D42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt chếch uPVC D48 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D48 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt Y kiểm tra D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt Y kiểm tra D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Si phông uPVC D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt phễu thu sàn Inox D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt đầu bịt ống D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt đầu bịt ống D90 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt đầu bịt ống D42 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt đầu bịt ống D48 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Chống thấm cổ ống thoát nước mưa bằng vữa Sika chuyên dụng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | vị trí |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống d=110mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 64 | Lắp đặt chếch uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 67 | Lắp đặt quả cầu chắn rác Inox D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 68 | Đai ôm ống D110 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 69 | Lắp đặt tủ điện, vỏ tủ bằng kim loại, kích thước 800x600x200, tôn dày 1.5mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 70 | Lắp đặt cầu chì 2A | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 71 | Bộ đèn báo pha đỏ, vàng, xanh | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 72 | Bộ Thanh cái đồng 400A (3x400A+100%N+25%E) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 40A- 6KA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB 3P 20A- 6KA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A- 6KA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A- 6KA | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây động lực | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 78 | Lắp đặt dây nhị thứ | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 79 | Lắp đặt sứ kẹp thanh cái và phụ kiện lắp đặt | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 80 | Lắp đặt đèn Led tròn ốp trần 18W, ánh sáng vàng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 81 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 18W, ánh sáng vàng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led vuông ốp trần 18W, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt Đèn LED tube 1.2m 1x18W (1 bóng 18W), ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 84 | Lắp đặt Đèn LED tube 1.2m 2x18W (2 bóng 18W), ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 85 | Lắp đặt đèn Led bán nguyệt 1,2m 36W lắp nổi, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn gắn trần, chóa phản quang, công suất 4x18W sử dụng 04 bóng Led 1,2m x18W, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn Led ray chiếu rọi (gồm thanh ray và 5 đèn rọi CS 12W) ánh sáng vàng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn Downlight Led 9W, ánh sáng trắng | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 89 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm chống cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm chống cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm chống cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt công tắc đơn đảo chiều (Bao gồm mặt, hạt, đế âm chống cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu, lắp âm tường, (Bao gồm mặt, đế âm chống cháy) | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 94 | Lắp đặt đế nhựa âm tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | hộp |
| 95 | Lắp đặt quạt thông gió D300 1 chiều, gắn tường | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt quạt thông gió D200, gắn trần | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Hộp gió cho cửa gió nan Z KT200x200x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt cửa gió nan Z KT400x200 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống thông gió tròn bằng phương pháp ghép mí dán keo, đường kính ống D=100mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 100 | Lắp đặt ống thông gió hộp KT100x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 101 | Lắp đặt ống chia T 100x100/100x100/100x100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt Côn chuyển vuông sang tròn 100x100/D100 L100 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 103 | Thép góc 25x25x3 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,636 | kg |
| 104 | Ti treo D6 -L =700 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,2 | m |
| 105 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.085 | m |
| 106 | Kéo rải dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 673 | m |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét bằng đồng loại kim dài 0.7m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 109 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 110 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét D63x63x6 dài 2.5m | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| 112 | Cung cấp và lắp đặt hộp đo kiểm tra tiếp địa | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính D25mm | Theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi