Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200539559-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200539554
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 110 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 23:03:00 đến ngày 2020-05-29 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,692,843,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HOÀN THIỆN HÈ ĐƯỜNG:
B Lát gạch nền hè:
1 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 2,488 100m3
2 Đào khuôn đường bằng thủ công, độ sâu <=15cm, đất cấp III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) 27,644 m3
3 Đắp nền đường máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V (E-HSMT) 12,6463 100m3
4 Vật liệu san nền bằng đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 1.284,647 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền hè, đá 1x2, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 337,59 m3
6 Lát gạch lục giác nền hè Theo chương V (E-HSMT) 6.751,71 m2
C Hoàn thiện mặt đường tuyến N1-N8-N14:
1 Vật liệu san nền bằng đá lẫn đất Theo chương V (E-HSMT) 215,332 m3
2 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo chương V (E-HSMT) 1,6564 100m3
3 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) 0,5963 100m3
4 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) 0,4969 100m3
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 3,3128 100m2
6 Láng nhựa mặt đường 3 lớp bằng nhựa đặc, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) 3,3128 100m2
D Bó vỉa hè đường:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 91,77 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 1,8728 100m2
3 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panel 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 110,03 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 16,2184 100m2
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo chương V (E-HSMT) 1.872,79 cái
E Đan rãnh:
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 55,06 m3
2 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 27,53 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnh Theo chương V (E-HSMT) 2,9366 100m2
4 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=50 kg Theo chương V (E-HSMT) 1.835,34 cái
F Bồn cây:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 27,28 m3
2 Xây tường bồn cây thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 48,76 m3
3 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 221,64 m2
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Mua đất màu trồng cây theo báo giá Quý 4/2019) Theo chương V (E-HSMT) 72,96 m3
5 Trồng cây xanh, đường kính cây >=6cm, cao >=1,5m (Bao gồm cả bón lót, bảo dưỡng cây) Theo chương V (E-HSMT) 192 cây
G Bó hè:
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <=6 Theo chương V (E-HSMT) 24,38 m3
2 Xây tường bó hè bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 46,94 m3
3 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 380,99 m2
H HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC:
I Hố ga:
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông Theo chương V (E-HSMT) 68,97 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông tường ga bằng búa căn, bê tông không cốt thép Theo chương V (E-HSMT) 8,95 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ga bằng búa căn Theo chương V (E-HSMT) 5,27 m3
4 Xây gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, xây tường hố ga, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 13,94 m3
5 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 63,35 m2
6 Bê tông đầu tường hố ga, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 9,03 m3
7 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) 1,0853 100m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250 kg Theo chương V (E-HSMT) 128 cái
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng <=250cm, mác 150 Theo chương V (E-HSMT) 14,04 m3
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) 0,4832 100m2
11 Vữa XM lót cửa thu mác 100# Theo chương V (E-HSMT) 0,83 m3
12 Xây tường của thu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 27,3 m3
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, vữa XM M75 Theo chương V (E-HSMT) 124,1 m2
14 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 11 m3
15 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 2,009 100m2
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cửa thu nước Theo chương V (E-HSMT) 0,6445 tấn
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T1, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 1,72 m3
18 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,1029 100m2
19 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T1 Theo chương V (E-HSMT) 0,1512 tấn
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T2, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 1 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0973 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T2 Theo chương V (E-HSMT) 0,0397 tấn
23 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T3, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 2,03 m3
24 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn tấm đan T3 Theo chương V (E-HSMT) 0,127 100m2
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T3 Theo chương V (E-HSMT) 0,1879 tấn
26 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T4, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 1,53 m3
27 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T4 Theo chương V (E-HSMT) 0,1086 100m2
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T4 Theo chương V (E-HSMT) 0,1469 tấn
29 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T5, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,77 m3
30 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T5 Theo chương V (E-HSMT) 0,0538 100m2
31 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T5 Theo chương V (E-HSMT) 0,0728 tấn
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T6, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,15 m3
33 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T6 Theo chương V (E-HSMT) 0,0088 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T6 Theo chương V (E-HSMT) 0,0132 tấn
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan T7 đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 0,18 m3
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan T7 Theo chương V (E-HSMT) 0,0119 100m2
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan T7 Theo chương V (E-HSMT) 0,0177 tấn
38 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông panel 3 mặt, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 3,76 m3
39 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn bó vỉa Theo chương V (E-HSMT) 0,5542 100m2
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, ĐK <=10mm Theo chương V (E-HSMT) 0,2093 tấn
41 Sản xuất lưới chắn rác Theo chương V (E-HSMT) 0,7315 tấn
42 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp cửa thu Theo chương V (E-HSMT) 64 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan T2, LCR Theo chương V (E-HSMT) 128 cái
44 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt viên vỉa và tấm đan còn lại Theo chương V (E-HSMT) 272 cái
J Thay thế nắp đan cống B600 lối vào sân vận động:
1 Tháo dỡ tấm đan bê tông Theo chương V (E-HSMT) 14,08 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 1,45 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường cống, đá 1x2, mác 200 Theo chương V (E-HSMT) 1,69 m3
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 0,22 100m2
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đầu tường cống Theo chương V (E-HSMT) 0,1804 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Theo chương V (E-HSMT) 2,11 m3
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) 0,1056 100m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) 0,396 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=100 kg Theo chương V (E-HSMT) 27,5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->