Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Lộc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200531156 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 20:02:00 đến ngày 2020-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,852,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn, bóc hữu cơ, đào trả mương bằng thủ công, đất C1 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0108 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn, vét hữu cơ, đào trả mương bằng máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C1 98% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2153 | 100m3 |
| 3 | Đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn đất cấp 2, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,8251 | m3 |
| 4 | Đào rãnh, đánh cấp, đào khuôn máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1836 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường mở rộng, thủ công, đất C3 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,1744 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8855 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ bê tông gạch vỡ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng đầm cóc 2% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9828 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,1577 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tận dụng, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C3 ( Tận dụng đắp 70 %) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,061 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0262 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,0262 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6818 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,6818 | 100m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,73 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9678 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất về đắp, ô tô 5T tự đổ, phạm vi 1km đầu, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9678 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9678 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9678 | 100m3 |
| 24 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,8789 | 100m2 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9198 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.322,64 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,003 | 100m2 |
| C | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép dưới nước bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5 | m3 |
| 2 | Đào móng băng, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 5% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy, đất C3 95% | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,755 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,75 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5432 | 100m2 |
| 6 | Bê tông đầu cống thượng lưu, hạ lưu, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,45 | m3 |
| 7 | Bê tông sân cống, dày <=25cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,55 | m3 |
| 8 | Bê tông móng cống, thân cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,54 | m3 |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,76 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6502 | tấn |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1671 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 13 | Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cống, ĐK =<0,75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | ống |
| 14 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,41 | m3 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3167 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm bản, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0711 | tấn |
| 17 | Bê tông bảo vệ bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,16 | m3 |
| 18 | Bê tông mũ tường cống, gờ chắn bánh M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,45 | m3 |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1727 | tấn |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 1cấu kiện |
| 21 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145 | m3 |
| D | RÃNH BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp nền bằng cát móng công trình, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,73 | m3 |
| 2 | Bê tông rãnh M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,52 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông rãnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,566 | 100m2 |
| E | THUẾ TÀI NGUYÊN VÀ PHÍ MÔI TRƯỜNG | |||
| 1 | Thuế tài nguyên và phí môi trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi