Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200535450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ LIÊN HÀ |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200517310 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 18:59:00 đến ngày 2020-05-30 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,737,803,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC A1 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 177,12 | m2 |
| 2 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=4,5 KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | 1 cái |
| 3 | Tháo dỡ bóng đèn, di chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học và lắp lại toàn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 348,104 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.415,3322 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.087,9726 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 806,1454 | m2 |
| 8 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,3073 | tấn |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,3073 | tấn |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,3073 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 40,3073 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 814,0198 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.601,3124 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 288,1632 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 799,8094 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 714,499 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.689,285 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 19,7774 | m3 |
| 19 | Lát nền, sàn, kích Ceramice thước gạch 600x600mm2 <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 806,1454 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramice 200x600mm2 <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,36 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,844 | 1m2 |
| 22 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 98,46 | 1m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 98,46 | 1m2 |
| 24 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 25 | Cửa sổ bằng nhôm hệ xingfa 1.4mm, cửa 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 110,88 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 177,12 | m2 cấu kiện |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 528,7576 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 528,7576 | m2 |
| 29 | Mài lại granito cầu thang, lan can, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,867 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,481 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,04 | m |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,8631 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5542 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 835 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 705 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 245 | m |
| 37 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 40 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 44 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 132 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 46 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | hộp |
| 49 | Tủ điện tổng T1 sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Tủ |
| 50 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Tủ |
| 51 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 800 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC A2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 194,4 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 132 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 360 | m |
| 4 | Tháo các loại động cơ điện, công suất động cơ <=4,5 KW | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | 1 cái |
| 5 | Tháo dỡ bóng đèn, di chuyển bàn ghế ra khỏi phòng học và lắp lại toàn bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 343,5064 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.303,6374 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 991,6486 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 724,4254 | m2 |
| 10 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,2213 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,2213 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,2213 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36,2213 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 690,865 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.612,7724 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 267,2232 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 724,4254 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 302,4 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 690,865 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2.777,221 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,5713 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 729,7054 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600<=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 729,7054 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramice 200x300<= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 25 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 137,844 | 1m2 |
| 26 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 98,46 | 1m2 |
| 27 | trải lưới thủy tinh chống nứt lớp chống thấm + 2 lớp bitum mái, tường, sênô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 98,46 | 1m2 |
| 28 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 2 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 64,8 | m2 |
| 29 | Cửa sổ bằng nhôm hệ xingfa 1.4mm, cửa 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 129,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 194,4 | m2 cấu kiện |
| 31 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 566,1976 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 566,1976 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,481 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 54,04 | m |
| 35 | Mài lại granito cầu thang, lan can, bậc tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102,867 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,8818 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,8004 | 100m2 |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 785 | m |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 610 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 225 | m |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 55 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 125 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 140 | m |
| 44 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 80 | m |
| 45 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31 | hộp |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 102 | bộ |
| 51 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38 | cái |
| 54 | Tủ điện tổng T1 sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Tủ |
| 55 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Tủ |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 775 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 150 | m |
| C | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC A5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.289,1501 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.784,8772 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.442,7255 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.745,0618 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 714,36 | m2 |
| 6 | Sơn kết cấu gỗ - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 974,4024 | 1m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 631,8304 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 699,8704 | 1m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,2217 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,3796 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,7736 | m3 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,8024 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58,8056 | m2 |
| 14 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,0838 | m3 |
| 15 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8574 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8574 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 6000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,8574 | m3 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,74 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6211 | m3 |
| 22 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 9,5688 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 27,3712 | m2 |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm2 <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,2051 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramic 300x600mm2 <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,732 | m2 |
| 26 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0608 | m2 |
| 27 | Giá đỡ bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 28 | Vách ngăn phòng vệ sinh bằng tấm nhựa composite (bao gồm cả phụ kiện bản lề, chân đế ... vv) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,6975 | m2 |
| 29 | Cửa đi bằng nhôm hệ tham khảo giá cửa nhôm xingfa 2.0mm cửa 1 cánh mở quay, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 32 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 8,6mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 4,1mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 40 | Côn thu D60-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 41 | Nối PPR D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 42 | Nối PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 43 | Tê thu D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Cút góc ren D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt van ren, đường kính van 67mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt van điện, đường kính van 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
| 53 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt giá treo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 63 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC NHÀ ĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 21,38 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 325,2972 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cột, xã gồ vỉ kèo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | công |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,5177 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,741 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5126 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5126 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5126 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 128,7112 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 34,6242 | m3 |
| 11 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,1162 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4624 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4624 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4624 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2262 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 17,9593 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6643 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5259 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,667 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1911 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 65,3888 | m3 |
| 22 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6539 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3274 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,3232 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 25,4052 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3165 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5227 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0461 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,5617 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,2653 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 28,9112 | m3 |
| 33 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2891 | 100m3 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1703 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4383 | tấn |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9821 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,9696 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4346 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,6349 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,9646 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,591 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18,6463 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1865 | 100m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5778 | tấn |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,664 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 39,6947 | m3 |
| 49 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly <= 4km, ôtô 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3969 | 100m3 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0574 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,27 | tấn |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1728 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,2208 | m3 |
| 55 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35 | cái |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1478 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1843 | 100m2 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,027 | m3 |
| 59 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,7847 | m3 |
| 60 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 392,9714 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 134,3902 | m2 |
| 62 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 412,0594 | m2 |
| 63 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 43,848 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 392,9714 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 590,2976 | m2 |
| 66 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 600x600mm2 <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 290,5012 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Ceramice 300x600mm2<= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 301,896 | m2 |
| 68 | Cửa đi 2 cánh quay, nhôm định hình Xingfa hệ 450, kính 2 lớp 6,38mm, pano thanh, phụ kiện bản lề cối, ổ khóa, tay nắm, thanh chốt, cánh phụ dài trên dưới tiêu chuẩn Kinlong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,64 | m2 |
| 69 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm định hình Xingfa 2600, kính 2 lớp 6,38mm, PKKK bánh xe đơn, khóa bán nguyệt, tiêu chuẩn Kinlong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 51,52 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 87,16 | m2 |
| 71 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3494 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 45,36 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 90,72 | m2 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,067 | m3 |
| 75 | Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58,59 | m2 |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,8503 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,8503 | m2 |
| 78 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1036 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1036 | tấn |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 392,58 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,3491 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, khổ 400mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 58,976 | m |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,4362 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,6881 | 100m2 |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 89 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 90 | Côn thu D 32-27 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 91 | Côn thu D48-32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 92 | Tê thu D27x21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 93 | Cút góc ren D21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 94 | Côn thu D27-21 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Máy bơm, van phao tự động | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | bể |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Cút góc D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 106 | Cầu chắn rác mái D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | Cái |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 108 | Tê chếch D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 109 | Măng xông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng T1 sơn tĩnh điện 600x400x200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | Tủ |
| 111 | Tủ điện tổng T2 sơn tĩnh điện 400x350x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | Tủ |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | hộp |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | hộp |
| 114 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | cái |
| 117 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 18 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 121 | Móc treo quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | cái |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 50 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30 | m |
| 127 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 320 | m |
| 128 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 345 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 765 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 250 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 300 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 75 | m |
| 133 | Bình CO2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| 134 | Hộp kỹ thuật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5 | bộ |
| 135 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15 | bộ |
| E | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1.583,8245 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 814,1787 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 805,6902 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 350 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 350 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 600,4412 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,0044 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,1785 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,769 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,54 | 100m2 |
| 12 | Vách kính bằng nhôm hệ xingfa 1.4mm, cửa 2 cánh mở trượt, kính an toàn 6.38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,16 | m2 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 350 | m |
| 14 | Lắp đặt Đèn ốp trần bóng led 18w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chiếu sáng 100w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12 | bộ |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16 | bộ |
| 17 | Bộ ròng rọc nâng hạ bóng đèn (bao gồm tay quay, dây cấp thép mềm con quay cố định, ròng rọc ....) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Gia công hệ khung dàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2131 | tấn |
| F | SÂN BÓNG: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3966 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,518 | m3 |
| 3 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 20 | 10m |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0514 | 100m3 |
| 8 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,69 | 100m2 |
| 9 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,69 | 100m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 38,45 | m3 |
| 11 | Lớp cát lấp chân cỏ và hai cao su đệm màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 769 | m2 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,38 | m3 |
| 13 | Lớp hạt cao su đen dày trung bình 1cm (6kg trên 1m2) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4.614 | kg |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 41,081 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,772 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,322 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,592 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,082 | m3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 46,2 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1873 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3024 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,004 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77 | cái |
| G | CỔNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,5658 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4109 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,22 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2024 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,8123 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1001 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,6053 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2246 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 5,3892 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4949 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0046 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0186 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,2045 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,166 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,4532 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2,9911 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,035 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,1473 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0737 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,1801 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3504 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,427 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,0422 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 13,4049 | m3 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 89,54 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 44,9528 | m2 |
| 31 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 47,88 | m |
| 32 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,864 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 30,864 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 109,6928 | m2 |
| 35 | Sản xuất cánh cổng bằng inox 304 (cống chính thay mới, cổng phụ tận dụng cổng chính cũ lắp sang) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 669,07 | kg |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 42,776 | m2 |
| 37 | Bộ bản lề, khóa cửa, con lăn.. | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | bộ cổng |
| 38 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4,326 | m2 |
| 39 | Làm chữ biển trường bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1 | toàn bộ |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Tezado 400x400 mm2 <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 36 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 7,2 | m3 |
| H | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 15,3155 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,3784 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,5105 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0211 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0211 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0211 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,5332 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,3298 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 35,9266 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 56,4487 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 16,8926 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 797,8316 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 179,3176 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 977,1492 | m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8872 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,9895 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 12,698 | m3 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 575,085 | m2 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 21 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 575,085 | 1m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 575,085 | m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14,1823 | m3 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,84 | m2 |
| 25 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,4921 | m2 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0271 | 100m3 |
| 29 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 77,84 | 1m2 |
| 30 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,4921 | 1m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 135,4921 | m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,669 | m3 |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,4842 | m3 |
| 34 | Trát vữa xi măng cát vàng tường, cột, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,88 | 1m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 73,88 | m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,117 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,151 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8303 | m3 |
| 39 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,7152 | m2 |
| 40 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,7152 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 60,7152 | m2 |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6,996 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 1,0096 | m3 |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,0909 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,084 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,087 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3,072 | m3 |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 50mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 440,6 | m |
| 10 | Rải dây đồng trần ngầm M10 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 57 | m |
| 11 | Lắp dựng cột đèn bằng máy loại cột thép chiều cao cột <=10m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 12 | Lắp cần đèn chao cao áp (chiều dài cần đèn <= 1,2m) bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 8 | 1 bộ cần đèn |
| 13 | Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 14 | Lắp đèn chao cao áp, đèn let cao áp ở độ cao <=12m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 14 | bộ |
| 15 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa (Mạ kẽm nhúng nóng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 6 | cột |
| 17 | Ống nhựa xoắn Ø65/50 luồn cáp ngầm dọc tuyến | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 76,6 | Cai |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây > 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | cây |
| 21 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc > 70cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | gốc cây |
| 22 | Chặt nhỏ cây và vận chuyển cây ra bãi đổ thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 2 | chuyến |
| 23 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 31,7293 | m3 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 37,1841 | m3 |
| 25 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 11,2481 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8016 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8016 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 0,8016 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ và bảo quản cánh cổng để lắp lại: | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật E-HSMT | 4 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi