Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200530726-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200451428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:24:00 đến ngày 2020-05-25 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,288,301 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,804,000 VNĐ ((Mười sáu triệu tám trăm lẻ bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục I: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | Tháng |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục II:PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cây |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cây |
| 3 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | gốc |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3341 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3341 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,0135 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K=0,98 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0127 | 100m3 |
| 9 | Cung cấp đất C3 (sỏi đỏ) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 428,391 | m3 |
| C | Hạng mục III:PHẦN GỜ CHẶN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2679 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2679 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,7014 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0341 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54,028 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,675 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 46,75 | m3 |
| D | Hạng mục IV:PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,0644 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,0644 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,643 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤12,5) chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,643 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,0015 | 100 tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 105,0522 | 100 tấn |
| 7 | Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 8 | Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tròn, ĐK70, bát giát cạnh 25cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 9 | Gia công sản xuất trụ và biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | 3 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt biển báo phản quang, vuông 60x60cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK 70, bát giát cạnh 25cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,05 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | m2 |
| E | Hạng mục V:PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,3441 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1284 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 6,444 | m3 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0311 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,7442 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,242 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK>10mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,2907 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,096 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,4 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cần cẩu | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | 1 cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi