Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546620-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Số hiệu KHLCNT 20200417571
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí từ nguồn quỹ phát triển hoạt động của Ngành
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 17:25:00 đến ngày 2020-05-29 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,197,368,539 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Tháng
6 Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
B Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp
1 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 9,3897 M3
2 Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép 8,6897 M3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại 180,794 M2
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm 51,7642 M3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm 56,079 M3
6 Tháo dỡ mái tôn 0,744 100M2
7 Tháo dỡ kết cấu sắt thép Cao < 16 m 0,2532 Tấn
8 Tháo dỡ trần 66,6 M2
9 Đào móng công trình ,chiều rộng móng<= 6m, đất cấp I 2,3737 100M3
10 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 1,6712 100M3
11 Đắp cát nền móng công trình 92,8735 M3
12 Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm Vào đất cấp I 146,5578 100M
13 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 10,9064 M3
14 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 57,3047 M3
15 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 17,1505 M3
16 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 0,475 M3
17 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 7,0509 M3
18 Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 11,9474 M3
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 7,537 M3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 34,6444 M3
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 21,5379 M3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 14,659 M3
23 Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 7,5738 M3
24 Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 0,028 M3
25 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 1,2451 100M2
26 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,0755 100M2
27 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m 3,0414 100M2
28 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m 0,592 100M2
29 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m 4,3971 100M2
30 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m 2,3931 100M2
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 3,1662 100M2
32 SXLD, tháo dỡ vk gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường 0,9366 100M2
33 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm 0,0056 100M2
34 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,1444 Tấn
35 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm 0,3607 Tấn
36 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,1051 Tấn
37 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm 1,1278 Tấn
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm 0,2617 Tấn
39 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm 0,1555 Tấn
40 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm 1,3042 Tấn
41 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm 0,8778 Tấn
42 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,274 Tấn
43 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0588 Tấn
44 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 1,7061 Tấn
45 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,3238 Tấn
46 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1946 Tấn
47 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0205 Tấn
48 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 1,305 Tấn
49 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,3416 Tấn
50 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,1447 Tấn
51 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0133 Tấn
52 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 1,0055 Tấn
53 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,7269 Tấn
54 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,1413 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,0466 Tấn
56 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,1705 Tấn
57 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,9535 Tấn
58 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,8532 Tấn
59 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 3,2709 Tấn
60 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm 1,3812 Tấn
61 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,2572 Tấn
62 Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 2,1574 Tấn
63 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,5039 Tấn
64 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,5727 Tấn
65 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm 0,3465 Tấn
66 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm 0,4529 Tấn
67 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm 0,0305 Tấn
68 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06mm 0,0607 Tấn
69 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,189 Tấn
70 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm 0,1591 Tấn
71 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm 0,1179 Tấn
72 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm 0,0607 Tấn
73 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm 0,189 Tấn
74 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm 0,1591 Tấn
75 Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm 0,1179 Tấn
76 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 2,2552 M3
77 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 1,0987 M3
78 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 3,0492 M3
79 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 2,5232 M3
80 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 4,2872 M3
81 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 4,1717 M3
82 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,1392 M3
83 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 2,1411 M3
84 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 12,375 M3
85 Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 10,8702 M3
86 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18 mác 75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 25,4134 M3
87 Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 45,7023 M3
88 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 7,32 M2
89 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang 59,2896 M2
90 Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán 1,28 M2
91 Ốp tường đá chẻ 41,388 M2
92 Ốp gạch giả đá 100x200mm 7,2 M2
93 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mm 40,72 M2
94 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kiếng 600x600mm 580,696 M2
95 Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm 129,6 M2
96 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 660,194 M2
97 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1.266,5835 M2
98 Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 211,7 M2
99 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 439,71 M2
100 Trát trần, vữa xi măng Mác 75 239,31 M2
101 Trát sê nô, lanh tô, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 316,62 M2
102 Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 93,66 M2
103 Bả bằng ma tít vào tường 1.926,7775 M2
104 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần 1.915,418 M2
105 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 2.539,6765 M2
106 Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ 1.302,519 M2
107 Đắp vữa xi măng Mác 75 4,296 M2
108 Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 344,4 Mét
109 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 372,564 Mét
110 Kẻ ron 40,9 M
111 Láng sê nô không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 107,5376 M2
112 Ngâm nước xi măng 5kg/m2 54,2896 M2
113 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 54,2896 M2
114 Đóng trần thạch cao khung chìm (chưa tính bả ma tic + sơn 3 nước) 614,418 M2
115 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm 54,4 M2
116 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá 11,52 M2
117 Lắp dựng cửa đi kính trắng cường lực kính D12mm 12,58 M2
118 Phụ kiện cửa đi kính trắng cường lực (tay nắm inox ngoài + phụ kiện: bảng lề sàn xoay 360 độ, kẹp kính trên dưới, khóa xuống nền) 1 Bộ
119 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm 117,44 M2
120 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép vuông 14x14x1,0 (không tính công) 32,418 M2
121 Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0 117,44 M2
122 Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước 149,858 M2
123 Lắp dựng vách ngăn tiểu vách phenolic D18mm 1,755 M2
124 Lắp dựng Ô kính khung nhôm hệ 700 kính 5mm 25,55 M2
125 Lắp dựng vách kính lamri khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm 40,34 M2
126 Lắp dựng lan can cầu thang gỗ căm xe sơn PU 19,53 M2
127 Lắp dựng lan can sắt ram dốc 8,1 M2
128 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 16,2 M2
129 Sản xuất thép V30x30x3 0,004 Tấn
130 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ 0,004 Tấn
131 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 1,882 Tấn
132 Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 1,6938 Tấn
133 Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm 3,0911 100M2
134 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m 8,1488 100M2
135 Tôn phẳng D1mm 0,49 M2
136 Cầu chắn rác thoát nước mưa 17 cái
137 Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0 1,474 100M
138 Biểu tượng chữ mica 1 Bộ
139 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 13,6721 M3
140 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 3,1176 M3
141 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 0,675 M3
142 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 0,8625 M3
143 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 2,4559 M3
144 Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,4071 M3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 17,34 M2
146 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 19,368 M2
147 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 4,16 M2
148 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,791 M3
149 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan 0,0302 100M2
150 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg 6 Cái
151 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg 2 Cái
152 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm 0,0412 Tấn
153 Than hoạt tính 0,63 M3
154 Lắp bộ đèn đôi 1,2 m bóng led 2x18W lắp nổi 40 Bộ
155 Lắp đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W 17 Bộ
156 Lắp đèn đơn 0,6m - bộ 1 bóng led 1x10W 10 Bộ
157 Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần 3 Bộ
158 Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn 24 Cái
159 Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền 46 Cái
160 Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều + mặt, đế nổi, viền 14 Cái
161 Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều + mặt, đế nổi, viền 23 Cái
162 Lắp đặt hộp 4 công tắc 1 chiều + mặt , đế nổi, viền 2 Cái
163 Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 2 Tủ
164 Lắp đặt MCCB 2P 150A-65Ka 1 Cái
165 Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kA 1 Cái
166 Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kA 1 Cái
167 Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA 1 Cái
168 Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA 10 Cái
169 Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA 14 Cái
170 Lắp đặt đế nổi + mặt cho MCB 25 Hộp
171 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu) 20 Mét
172 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x25mm2 161 Mét
173 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x16mm2 71 Mét
174 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x10mm2 106 Mét
175 Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 384 Mét
176 Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 544 Mét
177 Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 1.017 Mét
178 Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x10 765 Mét
179 Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14 240 Mét
180 Lắp đặt ống nhựa dẹp 30x16 124 Mét
181 Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp 2 Bộ
182 Kéo rải cáp đồng trần D10mm 20 Mét
183 Băng keo cách điện 35 Cuồn
184 Đầu cos đồng 10mm2 4 Cái
185 Đầu cos đồng 16mm2 4 Cái
186 Đầu cos đồng 25mm2 4 Cái
187 Đầu cos đồng 50mm2 4 Cái
188 Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp 1
189 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP 6 Máy
190 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2HP 8 Máy
191 Giá đỡ 14 Bộ
192 Ống dẫn ga 84 Mét
193 Ống nhựa xoắn D20 70 Mét
194 Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 0,73 100M
195 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 0,52 100M
196 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 0,4 100M
197 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 0,22 100M
198 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 0,29 100M
199 Tê nhựa uPVC D34X21 11 Cái
200 Tê nhựa uPVC D42X42 3 Cái
201 Tê nhựa uPVC D27X21 16 Cái
202 Tê nhựa uPVC D34X34 3 Cái
203 Tê nhựa uPVC D42X34 4 Cái
204 Tê nhựa uPVC D34X27 7 Cái
205 Co nhựa uPVC D21 46 Cái
206 Co nhựa uPVC D27 17 Cái
207 Co nhựa uPVC D34 8 Cái
208 Co nhựa uPVC D42 3 Cái
209 Co nhựa uPVC D60 12 Cái
210 Côn nhựa uPVC D60x42 2 Cái
211 Côn nhựa uPVC D42x34 4 Cái
212 Van uPVC D27 20 Cái
213 Van uPVC D34 28 Cái
214 Van uPVC D42 10 Cái
215 Van cổng D42 8 Cái
216 Van phao 1 Cái
217 Ống nhựa mềm D15 0,3 100M
218 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 1 Cái
219 Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen 8 Bộ
220 Lắp đặt hộp đựng xà bông 4 Cái
221 Lắp đặt kệ kính 6 Cái
222 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh 8 Cái
223 Lắp đặt gương soi 6 Cái
224 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 0,21 100M
225 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 0,31 100M
226 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 0,495 100M
227 Lắp đặt ống nhựa PVC D114 0,43 100M
228 Lắp đặt ống nhựa PVC D200 0,29 100M
229 Tê nhựa PVC D60 6 Cái
230 Tê nhựa PVC D90 9 Cái
231 Y PVC D90 10 Cái
232 Y PVC D114 6 Cái
233 Co lơi PVC D60 8 Cái
234 Co lơi PVC D90 4 Cái
235 Co lơi PVC D114 4 Cái
236 Côn PVC D90/60 9 Cái
237 Côn PVC D60/34 9 Cái
238 Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + xiphong 6 Bộ
239 Lắp đặt vòi rửa inox 8 Bộ
240 Lắp đặt vòi xịt xí 8 Bộ
241 Xí bệt + thùng nước 8 Bộ
242 Lưới thu sàn inox 120x120 4 Cái
243 Van đáy D42 2 Cái
244 Tiểu nam 4 Cái
245 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I 18,3456 M3
246 Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 15,7941 M3
247 Đắp cát nền móng công trình 2,4408 M3
248 Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,7m Vào đất cấp I 3,6504 100M
249 Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,784 M3
250 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm 1,7675 M3
251 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m 0,5464 M3
252 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 1,0431 M3
253 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 0,3866 M3
254 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 0,8693 M3
255 Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 0,529 M3
256 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật 0,0416 100M2
257 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật 0,1291 100M2
258 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng 0,165 100M2
259 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái 0,0552 100M2
260 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,2028 100M2
261 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0555 Tấn
262 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0156 Tấn
263 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0739 Tấn
264 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0586 Tấn
265 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm 0,0634 Tấn
266 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm 0,0908 Tấn
267 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm 0,0444 Tấn
268 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm 0,0663 Tấn
269 Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm 0,0176 Tấn
270 Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm 6,25 M2
271 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 0,054 M3
272 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 1,952 M3
273 Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,2538 M3
274 Đá chẻ ốp chân tường 2,82 M2
275 Ốp gạch gốm tường 4,12 M2
276 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 21,69 M2
277 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 22,16 M2
278 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 4,2 M2
279 Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 10,5 M2
280 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 20,2681 M2
281 Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 14,25 Mét
282 Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 56,6581 M2
283 Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ 22,16 M2
284 Lắp dựng cửa đi khung sắt kính 1,76 M2
285 Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính 2,64 M2
286 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 5,064 M2
287 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 12,0156 M2
288 Quét nước xi măng 2 nước 11,3006 M2
289 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... 11,3006 M2
290 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mm 0,062 100M
291 Co PVC D90 2 Cái
292 Đèn quỳnh quang đơn 0.6m/1x20W 1 Bộ
293 Công tắc 5A/220V 1 Cái
294 Cầu chì 5A/220V 1 Cái
295 Lắp ổ cắm điện loại 10A/220v 1 Cái
296 Bảng điện nhựa 800x150 1 Cái
297 Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 45 Mét
298 Ống bảo vệ dây điện 10x20 25 Mét
299 Lắp đặt quạt đảo 1 Cái
300 Băng keo 1 Cuộn
301 Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên tạo Rp=51m 1 Kim
302 Đóng cọc tiếp địa P16x2,4m 7 Cọc
303 Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 50 Mét
304 Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm 20 Mét
305 Trụ đỡ kim thu sét 5m 1 Trụ
306 Chân đế trụ đỡ đa năng 1 Cái
307 Bộ dây neo chằng trụ đỡ 3 Bộ
308 Hộp kiểm tra điện trở đất 1 Hộp
309 Bộ kẹp tiếp địa 7 Cái
310 Phụ kiện các loại 1
311 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I 0,195 M3
312 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 0,0585 M3
313 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 0,02 M3
314 Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 0,144 M3
315 Beton nền đá 1x2 M200 0,1646 M3
316 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 0,3243 M3
317 SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật 0,0186 100M2
318 Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp 3,1067 M2
319 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm 0,0026 Tấn
320 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm 0,0059 Tấn
321 Sản xuất thép u50x100c2 0,0063 Tấn
322 Sản xuất inox ống 90x2 0,0137 Tấn
323 Sản xuất inox ống 76x2 0,0097 Tấn
324 Sản xuất inox ống 50x2 0,0038 Tấn
325 Sản xuất inox ống 21x2 0,0001 Tấn
326 Lắp dựng cột cờ thép 0,0336 Tấn
327 Bu lông 18x150 3 Cái
328 Tấm nilong lót 1,27 100M2
329 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 12,7 M3
330 Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 0,512 M3
331 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 16 M2
332 Bả bằng ma tít vào tường 6,4 M2
333 Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước 6,4 M2
334 Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 32 Mét
335 Lát gạch vỉa hè 400x400, vữa mác 75 127 M2
336 Đào móng công trình , chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,6028 100M3
337 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 0,1542 100M3
338 Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=3,8-4,0m,ngọn >=4,2cm) 21,294 100M
339 Đắp cát nền móng công trình 5,152 M3
340 Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 2,576 M3
341 Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 4,712 M3
342 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 5,888 M3
343 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 0,0384 M3
344 Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 1,4304 M3
345 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m 0,6141 100M2
346 SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp 0,0019 100M2
347 Rải nilon lót nền 0,0064 100M2
348 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m 0,176 100M2
349 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg 1 Cái
350 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 27,5716 M2
351 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 1,88 M2
352 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 36,8 M2
353 Ngâm nước xi măng 42,5316 M2
354 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm 0,1695 Tấn
355 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm 0,1299 Tấn
356 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm 0,2375 Tấn
357 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm 1,1288 Tấn
358 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm 0,1809 Tấn
359 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm 0,1368 Tấn
360 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 20mm 0,1376 Tấn
361 Sản xuất thang STK D49x3,2mm 0,0124 Tấn
362 Sản xuất thang STK D27x2,6mm 0,0042 Tấn
363 Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước 0,6959 M2
C Hạng mục 3: Hạng mục thiết bị
1 Kim thu sét phát tia tiên tạo Rp=51m 1 cái
2 Máy lạnh loại treo tường 1,5HP 6 bộ
3 Máy lạnh loại treo tường 2,0HP 8 bộ
4 Máy bơm 2hp + phụ kiện 2 bộ
5 Bàn làm việc có kính che gỗ căm xe 3,84 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->