Gói thầu: Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546620-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo Hiểm Xã Hội Tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Cải tạo, sửa chữa Trụ sở BHXH huyện Vũng Liêm, tỉnh Vĩnh Long |
| Số hiệu KHLCNT | 20200417571 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí từ nguồn quỹ phát triển hoạt động của Ngành |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 17:25:00 đến ngày 2020-05-29 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,197,368,539 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì Công trình trong thời gian bảo hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Tháng |
| 6 | Chi phi xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phi di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như: Chi phí an toàn lao động và bảo vệ môi trường cho người lao động trên công trường và môi trường xung quanh, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu, chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường...vv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục 2: Hạng mục xây lắp | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 9,3897 | M3 | |
| 2 | Phá dỡ sàn mái bê tông cốt thép | 8,6897 | M3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 180,794 | M2 | |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 11 cm | 51,7642 | M3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <= 22 cm | 56,079 | M3 | |
| 6 | Tháo dỡ mái tôn | 0,744 | 100M2 | |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép Cao < 16 m | 0,2532 | Tấn | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 66,6 | M2 | |
| 9 | Đào móng công trình ,chiều rộng móng<= 6m, đất cấp I | 2,3737 | 100M3 | |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,6712 | 100M3 | |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | 92,8735 | M3 | |
| 12 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ngọn 4,5cm Vào đất cấp I | 146,5578 | 100M | |
| 13 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 10,9064 | M3 | |
| 14 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | 57,3047 | M3 | |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 17,1505 | M3 | |
| 16 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 0,475 | M3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 4m, đá 1x2 Mác 250 | 7,0509 | M3 | |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện <= 0,1m2, cao <= 16m, đá 1x2 Mác 250 | 11,9474 | M3 | |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 7,537 | M3 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 250 | 34,6444 | M3 | |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 250 | 21,5379 | M3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 250 | 14,659 | M3 | |
| 23 | Bê tông cầu thang thường đá 1x2 Mác 250 | 7,5738 | M3 | |
| 24 | Bê tông tường dày <=45cm, cao <=16m, đá 1x2 Mác 250 | 0,028 | M3 | |
| 25 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 1,2451 | 100M2 | |
| 26 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,0755 | 100M2 | |
| 27 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ cột vuông, chữ nhật, cao <=16m | 3,0414 | 100M2 | |
| 28 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,592 | 100M2 | |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ, xà dầm, giằng, cao <=16m | 4,3971 | 100M2 | |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | 2,3931 | 100M2 | |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,1662 | 100M2 | |
| 32 | SXLD, tháo dỡ vk gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cầu thang thường | 0,9366 | 100M2 | |
| 33 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày <= 45mm | 0,0056 | 100M2 | |
| 34 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,1444 | Tấn | |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 08mm | 0,3607 | Tấn | |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,1051 | Tấn | |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | 1,1278 | Tấn | |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | 0,2617 | Tấn | |
| 39 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | 0,1555 | Tấn | |
| 40 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 18mm | 1,3042 | Tấn | |
| 41 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 20mm | 0,8778 | Tấn | |
| 42 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,274 | Tấn | |
| 43 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0588 | Tấn | |
| 44 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 1,7061 | Tấn | |
| 45 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,3238 | Tấn | |
| 46 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1946 | Tấn | |
| 47 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0205 | Tấn | |
| 48 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 1,305 | Tấn | |
| 49 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,3416 | Tấn | |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,1447 | Tấn | |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0133 | Tấn | |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 1,0055 | Tấn | |
| 53 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,7269 | Tấn | |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,1413 | Tấn | |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0466 | Tấn | |
| 56 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,1705 | Tấn | |
| 57 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,9535 | Tấn | |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,8532 | Tấn | |
| 59 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 3,2709 | Tấn | |
| 60 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=16m, đường kính cốt thép 22mm | 1,3812 | Tấn | |
| 61 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,2572 | Tấn | |
| 62 | Sản xuất lắp dựng cốt thép sàn mái cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 2,1574 | Tấn | |
| 63 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,5039 | Tấn | |
| 64 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,5727 | Tấn | |
| 65 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô cao <=16m, đường kính cốt thép 10mm | 0,3465 | Tấn | |
| 66 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 12mm | 0,4529 | Tấn | |
| 67 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=16m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0305 | Tấn | |
| 68 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính 06mm | 0,0607 | Tấn | |
| 69 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,189 | Tấn | |
| 70 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1591 | Tấn | |
| 71 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=4m, đường kính cốt thép 18mm | 0,1179 | Tấn | |
| 72 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0607 | Tấn | |
| 73 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 08mm | 0,189 | Tấn | |
| 74 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 16mm | 0,1591 | Tấn | |
| 75 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cầu thang cao <=16m, đường kính cốt thép 18mm | 0,1179 | Tấn | |
| 76 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ XMCL 4x8x18 mác 75, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,2552 | M3 | |
| 77 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 1,0987 | M3 | |
| 78 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 3,0492 | M3 | |
| 79 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 2,5232 | M3 | |
| 80 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 4,2872 | M3 | |
| 81 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 4,1717 | M3 | |
| 82 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,1392 | M3 | |
| 83 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18, dày<=30cm, cao <=16m, vữa xi măng Mác 75 | 2,1411 | M3 | |
| 84 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x18, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 12,375 | M3 | |
| 85 | Xây tường bằng gạch ống XMCL 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 10,8702 | M3 | |
| 86 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18 mác 75, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 25,4134 | M3 | |
| 87 | Xây tường bằng gạch XMCL 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 16m, vữa xi măng Mác 75 | 45,7023 | M3 | |
| 88 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | 7,32 | M2 | |
| 89 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | 59,2896 | M2 | |
| 90 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - sử dụng keo dán | 1,28 | M2 | |
| 91 | Ốp tường đá chẻ | 41,388 | M2 | |
| 92 | Ốp gạch giả đá 100x200mm | 7,2 | M2 | |
| 93 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch men nhám 300x300mm | 40,72 | M2 | |
| 94 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch bóng kiếng 600x600mm | 580,696 | M2 | |
| 95 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | 129,6 | M2 | |
| 96 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 660,194 | M2 | |
| 97 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1.266,5835 | M2 | |
| 98 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 211,7 | M2 | |
| 99 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 439,71 | M2 | |
| 100 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | 239,31 | M2 | |
| 101 | Trát sê nô, lanh tô, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 316,62 | M2 | |
| 102 | Trát, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 93,66 | M2 | |
| 103 | Bả bằng ma tít vào tường | 1.926,7775 | M2 | |
| 104 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | 1.915,418 | M2 | |
| 105 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.539,6765 | M2 | |
| 106 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.302,519 | M2 | |
| 107 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | 4,296 | M2 | |
| 108 | Đắp phào đơn, vữa xi măng Mác 75 | 344,4 | Mét | |
| 109 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 372,564 | Mét | |
| 110 | Kẻ ron | 40,9 | M | |
| 111 | Láng sê nô không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 107,5376 | M2 | |
| 112 | Ngâm nước xi măng 5kg/m2 | 54,2896 | M2 | |
| 113 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 54,2896 | M2 | |
| 114 | Đóng trần thạch cao khung chìm (chưa tính bả ma tic + sơn 3 nước) | 614,418 | M2 | |
| 115 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm | 54,4 | M2 | |
| 116 | Lắp dựng cửa sắt kéo có lá | 11,52 | M2 | |
| 117 | Lắp dựng cửa đi kính trắng cường lực kính D12mm | 12,58 | M2 | |
| 118 | Phụ kiện cửa đi kính trắng cường lực (tay nắm inox ngoài + phụ kiện: bảng lề sàn xoay 360 độ, kẹp kính trên dưới, khóa xuống nền) | 1 | Bộ | |
| 119 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính 5mm | 117,44 | M2 | |
| 120 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi thép vuông 14x14x1,0 (không tính công) | 32,418 | M2 | |
| 121 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ thép vuông 14x14x1,0 | 117,44 | M2 | |
| 122 | Sơn sắt dẹt bằng sơn tổng hợp 3 nước | 149,858 | M2 | |
| 123 | Lắp dựng vách ngăn tiểu vách phenolic D18mm | 1,755 | M2 | |
| 124 | Lắp dựng Ô kính khung nhôm hệ 700 kính 5mm | 25,55 | M2 | |
| 125 | Lắp dựng vách kính lamri khung nhôm hệ 1000 kính trắng dày 5mm | 40,34 | M2 | |
| 126 | Lắp dựng lan can cầu thang gỗ căm xe sơn PU | 19,53 | M2 | |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt ram dốc | 8,1 | M2 | |
| 128 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 16,2 | M2 | |
| 129 | Sản xuất thép V30x30x3 | 0,004 | Tấn | |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép dạng hình vuông, hình chữ nhật Nắp bẻ | 0,004 | Tấn | |
| 131 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2,0 | 1,882 | Tấn | |
| 132 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2 | 1,6938 | Tấn | |
| 133 | Lợp mái tole sóng vuông màu dày 0,5mm | 3,0911 | 100M2 | |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16m | 8,1488 | 100M2 | |
| 135 | Tôn phẳng D1mm | 0,49 | M2 | |
| 136 | Cầu chắn rác thoát nước mưa | 17 | cái | |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x3,0 | 1,474 | 100M | |
| 138 | Biểu tượng chữ mica | 1 | Bộ | |
| 139 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 13,6721 | M3 | |
| 140 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 3,1176 | M3 | |
| 141 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | 0,675 | M3 | |
| 142 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 150 | 0,8625 | M3 | |
| 143 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 2,4559 | M3 | |
| 144 | Xây tường bằng gạch thẻ XMCL 4x8x19, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,4071 | M3 | |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 17,34 | M2 | |
| 146 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 19,368 | M2 | |
| 147 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,16 | M2 | |
| 148 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,791 | M3 | |
| 149 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan | 0,0302 | 100M2 | |
| 150 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 250 kg | 6 | Cái | |
| 151 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg | 2 | Cái | |
| 152 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, đường kính cốt thép 08mm | 0,0412 | Tấn | |
| 153 | Than hoạt tính | 0,63 | M3 | |
| 154 | Lắp bộ đèn đôi 1,2 m bóng led 2x18W lắp nổi | 40 | Bộ | |
| 155 | Lắp đèn đơn 1,2m bóng led 1x18W | 17 | Bộ | |
| 156 | Lắp đèn đơn 0,6m - bộ 1 bóng led 1x10W | 10 | Bộ | |
| 157 | Lắp đặt đèn led D220-14W ốp trần | 3 | Bộ | |
| 158 | Lắp đặt quạt treo tường + phích nối nguồn | 24 | Cái | |
| 159 | Lắp đặt ổ cắm ba, 2 chấu 16A + đế nổi + viền | 46 | Cái | |
| 160 | Lắp đặt hộp 1 công tắc 1 chiều + mặt, đế nổi, viền | 14 | Cái | |
| 161 | Lắp đặt hộp 2 công tắc 1 chiều + mặt, đế nổi, viền | 23 | Cái | |
| 162 | Lắp đặt hộp 4 công tắc 1 chiều + mặt , đế nổi, viền | 2 | Cái | |
| 163 | Lắp đặt tủ điện phân phối KL 300x200x150 | 2 | Tủ | |
| 164 | Lắp đặt MCCB 2P 150A-65Ka | 1 | Cái | |
| 165 | Lắp đặt MCCB 2P 100A - 35kA | 1 | Cái | |
| 166 | Lắp đặt MCCB 2P 75A-35kA | 1 | Cái | |
| 167 | Lắp đặt MCB 2P 50A-6kA | 1 | Cái | |
| 168 | Lắp đặt MCB 2P 25A-6kA | 10 | Cái | |
| 169 | Lắp đặt MCB 2P 20A-6kA | 14 | Cái | |
| 170 | Lắp đặt đế nổi + mặt cho MCB | 25 | Hộp | |
| 171 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 (đấu nối nguồn hiện hữu) | 20 | Mét | |
| 172 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x25mm2 | 161 | Mét | |
| 173 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x16mm2 | 71 | Mét | |
| 174 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x10mm2 | 106 | Mét | |
| 175 | Kéo rải dây đồng bọc Cu/PVC 1x4mm2 | 384 | Mét | |
| 176 | Dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | 544 | Mét | |
| 177 | Dây đơn Cu/PVC 1x1,5mm2 | 1.017 | Mét | |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 20x10 | 765 | Mét | |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 25x14 | 240 | Mét | |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa dẹp 30x16 | 124 | Mét | |
| 181 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn + kẹp | 2 | Bộ | |
| 182 | Kéo rải cáp đồng trần D10mm | 20 | Mét | |
| 183 | Băng keo cách điện | 35 | Cuồn | |
| 184 | Đầu cos đồng 10mm2 | 4 | Cái | |
| 185 | Đầu cos đồng 16mm2 | 4 | Cái | |
| 186 | Đầu cos đồng 25mm2 | 4 | Cái | |
| 187 | Đầu cos đồng 50mm2 | 4 | Cái | |
| 188 | Phụ kiện lắp ống nhựa dẹp | 1 | Lô | |
| 189 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP | 6 | Máy | |
| 190 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 2HP | 8 | Máy | |
| 191 | Giá đỡ | 14 | Bộ | |
| 192 | Ống dẫn ga | 84 | Mét | |
| 193 | Ống nhựa xoắn D20 | 70 | Mét | |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21 | 0,73 | 100M | |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27 | 0,52 | 100M | |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34 | 0,4 | 100M | |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42 | 0,22 | 100M | |
| 198 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 | 0,29 | 100M | |
| 199 | Tê nhựa uPVC D34X21 | 11 | Cái | |
| 200 | Tê nhựa uPVC D42X42 | 3 | Cái | |
| 201 | Tê nhựa uPVC D27X21 | 16 | Cái | |
| 202 | Tê nhựa uPVC D34X34 | 3 | Cái | |
| 203 | Tê nhựa uPVC D42X34 | 4 | Cái | |
| 204 | Tê nhựa uPVC D34X27 | 7 | Cái | |
| 205 | Co nhựa uPVC D21 | 46 | Cái | |
| 206 | Co nhựa uPVC D27 | 17 | Cái | |
| 207 | Co nhựa uPVC D34 | 8 | Cái | |
| 208 | Co nhựa uPVC D42 | 3 | Cái | |
| 209 | Co nhựa uPVC D60 | 12 | Cái | |
| 210 | Côn nhựa uPVC D60x42 | 2 | Cái | |
| 211 | Côn nhựa uPVC D42x34 | 4 | Cái | |
| 212 | Van uPVC D27 | 20 | Cái | |
| 213 | Van uPVC D34 | 28 | Cái | |
| 214 | Van uPVC D42 | 10 | Cái | |
| 215 | Van cổng D42 | 8 | Cái | |
| 216 | Van phao | 1 | Cái | |
| 217 | Ống nhựa mềm D15 | 0,3 | 100M | |
| 218 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | 1 | Cái | |
| 219 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi 1 hương sen | 8 | Bộ | |
| 220 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | 4 | Cái | |
| 221 | Lắp đặt kệ kính | 6 | Cái | |
| 222 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | Cái | |
| 223 | Lắp đặt gương soi | 6 | Cái | |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | 0,21 | 100M | |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | 0,31 | 100M | |
| 226 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | 0,495 | 100M | |
| 227 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | 0,43 | 100M | |
| 228 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200 | 0,29 | 100M | |
| 229 | Tê nhựa PVC D60 | 6 | Cái | |
| 230 | Tê nhựa PVC D90 | 9 | Cái | |
| 231 | Y PVC D90 | 10 | Cái | |
| 232 | Y PVC D114 | 6 | Cái | |
| 233 | Co lơi PVC D60 | 8 | Cái | |
| 234 | Co lơi PVC D90 | 4 | Cái | |
| 235 | Co lơi PVC D114 | 4 | Cái | |
| 236 | Côn PVC D90/60 | 9 | Cái | |
| 237 | Côn PVC D60/34 | 9 | Cái | |
| 238 | Lắp đặt chậu Lavabo + vòi + xiphong | 6 | Bộ | |
| 239 | Lắp đặt vòi rửa inox | 8 | Bộ | |
| 240 | Lắp đặt vòi xịt xí | 8 | Bộ | |
| 241 | Xí bệt + thùng nước | 8 | Bộ | |
| 242 | Lưới thu sàn inox 120x120 | 4 | Cái | |
| 243 | Van đáy D42 | 2 | Cái | |
| 244 | Tiểu nam | 4 | Cái | |
| 245 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu >1, đất cấp I | 18,3456 | M3 | |
| 246 | Đắp đất nền móng công trình Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 15,7941 | M3 | |
| 247 | Đắp cát nền móng công trình | 2,4408 | M3 | |
| 248 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L=2,7m Vào đất cấp I | 3,6504 | 100M | |
| 249 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 0,784 | M3 | |
| 250 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | 1,7675 | M3 | |
| 251 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | 0,5464 | M3 | |
| 252 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | 1,0431 | M3 | |
| 253 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 0,3866 | M3 | |
| 254 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | 0,8693 | M3 | |
| 255 | Bê tông nền, đá 4x6 Mác 150 | 0,529 | M3 | |
| 256 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | 0,0416 | 100M2 | |
| 257 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | 0,1291 | 100M2 | |
| 258 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | 0,165 | 100M2 | |
| 259 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái | 0,0552 | 100M2 | |
| 260 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,2028 | 100M2 | |
| 261 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0555 | Tấn | |
| 262 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0156 | Tấn | |
| 263 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0739 | Tấn | |
| 264 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0586 | Tấn | |
| 265 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 12mm | 0,0634 | Tấn | |
| 266 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính cốt thép 14mm | 0,0908 | Tấn | |
| 267 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 06mm | 0,0444 | Tấn | |
| 268 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 08mm | 0,0663 | Tấn | |
| 269 | Sản xuất lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính cốt thép 10mm | 0,0176 | Tấn | |
| 270 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | 6,25 | M2 | |
| 271 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,054 | M3 | |
| 272 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 1,952 | M3 | |
| 273 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, dày<= 30cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,2538 | M3 | |
| 274 | Đá chẻ ốp chân tường | 2,82 | M2 | |
| 275 | Ốp gạch gốm tường | 4,12 | M2 | |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 21,69 | M2 | |
| 277 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 22,16 | M2 | |
| 278 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 4,2 | M2 | |
| 279 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | 10,5 | M2 | |
| 280 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | 20,2681 | M2 | |
| 281 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | 14,25 | Mét | |
| 282 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 56,6581 | M2 | |
| 283 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 22,16 | M2 | |
| 284 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính | 1,76 | M2 | |
| 285 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt kính | 2,64 | M2 | |
| 286 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 5,064 | M2 | |
| 287 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | 12,0156 | M2 | |
| 288 | Quét nước xi măng 2 nước | 11,3006 | M2 | |
| 289 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | 11,3006 | M2 | |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống D90mm | 0,062 | 100M | |
| 291 | Co PVC D90 | 2 | Cái | |
| 292 | Đèn quỳnh quang đơn 0.6m/1x20W | 1 | Bộ | |
| 293 | Công tắc 5A/220V | 1 | Cái | |
| 294 | Cầu chì 5A/220V | 1 | Cái | |
| 295 | Lắp ổ cắm điện loại 10A/220v | 1 | Cái | |
| 296 | Bảng điện nhựa 800x150 | 1 | Cái | |
| 297 | Dây đồng bọc nhựa đơn 12/10 | 45 | Mét | |
| 298 | Ống bảo vệ dây điện 10x20 | 25 | Mét | |
| 299 | Lắp đặt quạt đảo | 1 | Cái | |
| 300 | Băng keo | 1 | Cuộn | |
| 301 | Lắp đặt kim thu sét phát tia tiên tạo Rp=51m | 1 | Kim | |
| 302 | Đóng cọc tiếp địa P16x2,4m | 7 | Cọc | |
| 303 | Kéo rải dây chống sét cáp đồng trần 50mm2 | 50 | Mét | |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | 20 | Mét | |
| 305 | Trụ đỡ kim thu sét 5m | 1 | Trụ | |
| 306 | Chân đế trụ đỡ đa năng | 1 | Cái | |
| 307 | Bộ dây neo chằng trụ đỡ | 3 | Bộ | |
| 308 | Hộp kiểm tra điện trở đất | 1 | Hộp | |
| 309 | Bộ kẹp tiếp địa | 7 | Cái | |
| 310 | Phụ kiện các loại | 1 | Lô | |
| 311 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | 0,195 | M3 | |
| 312 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,90 | 0,0585 | M3 | |
| 313 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 150 | 0,02 | M3 | |
| 314 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | 0,144 | M3 | |
| 315 | Beton nền đá 1x2 M200 | 0,1646 | M3 | |
| 316 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác gạch thẻ 4x8x19 h<=4m M75 | 0,3243 | M3 | |
| 317 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | 0,0186 | 100M2 | |
| 318 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc tam cấp | 3,1067 | M2 | |
| 319 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 06mm | 0,0026 | Tấn | |
| 320 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | 0,0059 | Tấn | |
| 321 | Sản xuất thép u50x100c2 | 0,0063 | Tấn | |
| 322 | Sản xuất inox ống 90x2 | 0,0137 | Tấn | |
| 323 | Sản xuất inox ống 76x2 | 0,0097 | Tấn | |
| 324 | Sản xuất inox ống 50x2 | 0,0038 | Tấn | |
| 325 | Sản xuất inox ống 21x2 | 0,0001 | Tấn | |
| 326 | Lắp dựng cột cờ thép | 0,0336 | Tấn | |
| 327 | Bu lông 18x150 | 3 | Cái | |
| 328 | Tấm nilong lót | 1,27 | 100M2 | |
| 329 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 150 | 12,7 | M3 | |
| 330 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng Mác 75 | 0,512 | M3 | |
| 331 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 16 | M2 | |
| 332 | Bả bằng ma tít vào tường | 6,4 | M2 | |
| 333 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 3 nước | 6,4 | M2 | |
| 334 | Đắp phào kép, vữa xi măng Mác 75 | 32 | Mét | |
| 335 | Lát gạch vỉa hè 400x400, vữa mác 75 | 127 | M2 | |
| 336 | Đào móng công trình , chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,6028 | 100M3 | |
| 337 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,1542 | 100M3 | |
| 338 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=3,8-4,0m,ngọn >=4,2cm) | 21,294 | 100M | |
| 339 | Đắp cát nền móng công trình | 5,152 | M3 | |
| 340 | Bê tông lót móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 150 | 2,576 | M3 | |
| 341 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | 4,712 | M3 | |
| 342 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | 5,888 | M3 | |
| 343 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | 0,0384 | M3 | |
| 344 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | 1,4304 | M3 | |
| 345 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | 0,6141 | 100M2 | |
| 346 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | 0,0019 | 100M2 | |
| 347 | Rải nilon lót nền | 0,0064 | 100M2 | |
| 348 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống cho bê tông đổ tại chỗ Sàn mái, cao <=16m | 0,176 | 100M2 | |
| 349 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn Trọng lượng <= 100 kg | 1 | Cái | |
| 350 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 27,5716 | M2 | |
| 351 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | 1,88 | M2 | |
| 352 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | 36,8 | M2 | |
| 353 | Ngâm nước xi măng | 42,5316 | M2 | |
| 354 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 06mm | 0,1695 | Tấn | |
| 355 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 08mm | 0,1299 | Tấn | |
| 356 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao<=4m đường kính cốt thép 10mm | 0,2375 | Tấn | |
| 357 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 12mm | 1,1288 | Tấn | |
| 358 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 14mm | 0,1809 | Tấn | |
| 359 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 18mm | 0,1368 | Tấn | |
| 360 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, cao <=4m đường kính cốt thép 20mm | 0,1376 | Tấn | |
| 361 | Sản xuất thang STK D49x3,2mm | 0,0124 | Tấn | |
| 362 | Sản xuất thang STK D27x2,6mm | 0,0042 | Tấn | |
| 363 | Sơn sắt thép các loại bằng sơn tổng hợp 3 nước | 0,6959 | M2 | |
| C | Hạng mục 3: Hạng mục thiết bị | |||
| 1 | Kim thu sét phát tia tiên tạo Rp=51m | 1 | cái | |
| 2 | Máy lạnh loại treo tường 1,5HP | 6 | bộ | |
| 3 | Máy lạnh loại treo tường 2,0HP | 8 | bộ | |
| 4 | Máy bơm 2hp + phụ kiện | 2 | bộ | |
| 5 | Bàn làm việc có kính che gỗ căm xe | 3,84 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi