Gói thầu: Gói thầu số 02 Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545276-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Đầu tư xây dựng Triệu Xuân Thịnh
Tên gói thầu Gói thầu số 02 Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200533424
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 14:45:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,118,430,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN: KM124+732,25 - KM126+880,00) - ĐOẠN QUA H,HÒN ĐẤT
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 78,9727 100m2
2 Bù vênh BTN C19 56,43 m3
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 14,4649 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 14,4649 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) 78,9727 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 105,6623 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 17,5611 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 17,5611 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 105,6623 100m2
10 Bù vênh đá dăm đen 599,48 m3
11 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h 13,9319 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) 94,5933 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 11,069 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 11,069 100m2
15 Đào mặt đường láng nhựa cũ 1,8264 100m3
16 Đào khuôn, đào rãnh đường bằng máy đào, đất cấp II 11,2795 100m3
17 Đắp trả đất móng rãnh (đất tận dụng) 4,8739 100m3
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5,4 cm 1,5224 100m2
19 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 0,1951 100tấn
20 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 0,1951 100tấn
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 1,5224 100m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm 109,48 m2
23 Đào cột cũ (NC 3/7-nhóm 1)(1,9 công/m3*0,26m3) 2,964 công
24 Di chuyển biển báo (NC 3,3/7-nhóm 1) 3,57 công
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 294,75 m3
26 Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mương 40,5286 100m2
27 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 8,1212 tấn
28 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 15,868 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 107,46 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 127,54 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 6,2426 100m2
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 10,9144 tấn
33 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm 6,1406 tấn
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen 1.536 cái
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 182,784 m3
36 Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài 2,9184 100m2
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 92,16 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 3,871 m3
39 Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài 0,4204 100m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,94 m3
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1487 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng lưới chắn rác, đường kính cốt thép <= 18mm 0,124 tấn
43 Thép hình L40x40x4 góc tấm đan 0,1067 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 9,212 m3
45 Ván khuôn thép, ván khuôn hố ga 1,1824 100m2
46 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,271 tấn
47 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,5194 tấn
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 2,94 m3
49 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 3,43 m3
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 4,067 m3
51 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,1994 100m2
52 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,3484 tấn
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,196 tấn
54 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 49 cái
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 2,36 m3
56 Ván khuôn thép, VK hố ga 0,2425 100m2
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 0,32 m3
58 Ván khuôn thép, Ván khuôn móng dài 0,0144 100m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,32 m3
60 Cọc cừ tràm L=3,7m 2,997 100m
61 Phá dỡ cống hiện trạng 0,49 m3
62 Đào đất cấp 2, bằng máy đào 0,4034 100m3
63 Đắp đất K95 bằng đầm cóc 0,3367 100m3
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,22 m3
65 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0078 100m2
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0188 tấn
67 Thép hình L40x40x4 0,0474 tấn
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 2 cái
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 1,12 m3
70 Ván khuôn thép, Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,1512 100m2
71 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm 0,0308 tấn
72 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm 0,0601 tấn
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,42 m3
74 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn, Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 0,62 m3
75 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,0305 100m2
76 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính <= 10mm 0,0433 tấn
77 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, Cốt thép panen, đường kính > 10mm 0,024 tấn
78 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan 6 cái
79 Đào mặt đường BTN cũ bằng máy đào 0,8m3 0,0281 100m3
80 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II 0,0328 100m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,0107 100m3
82 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 0,0282 100m2
83 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 0,4687 100tấn
84 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 0,4687 100tấn
85 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 0,0282 100m2
86 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm 0,0042 100m3
87 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp loại 2 dày 18cm 0,0051 100m3
88 Chóp nón cao su (Khấu hao 2%*1tháng) 250 cái
89 Bảng mũi tên dẫn hướng (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
90 Biển báo hình tam giác (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
91 Đèn báo hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) 2 cái
92 Áo phản quang, cờ hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
93 Nhân công chỉ dẫn giao thông (Nhân công 2,7/7) 150 công
B PHẦN ĐƯỜNG (PHÂN ĐOẠN: KM123+830 - KM124+732,25) - ĐOẠN QUA TP,RẠCH GIÁ
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 36,3207 100m2
2 Bù vênh BTN C19 25,54 m3
3 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 6,6428 100tấn
4 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 6,6428 100tấn
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) 36,3207 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm 46,6483 100m2
7 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 7,7529 100tấn
8 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 7,7529 100tấn
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 46,6483 100m2
10 Bù vênh đá dăm đen 293,5 m3
11 Sản xuất đá dăm đen bằng trạm trộn 120 T/h 6,8209 100tấn
12 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS-1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 (trên mặt đường cũ) 39,9863 100m2
13 Láng nhựa mặt đường 1 lớp bằng nhựa đặc dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 6,752 100m2
14 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm 6,752 100m2
15 Đào mặt đường láng nhựa cũ 1,1141 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm 0,0991 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 0,0094 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 0,0094 100tấn
19 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhũ tương CSS-1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 0,0991 100m2
20 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4,4 cm 2,814 100m2
21 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h 0,2939 100tấn
22 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn 0,2939 100tấn
23 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương CRS 1 tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 2,814 100m2
24 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm 305,7 m2
25 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm 93,78 m2
26 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0mm 30,59 m2
27 Chóp nón cao su (Khấu hao 2%*1tháng) 250 cái
28 Bảng mũi tên dẫn hướng (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
29 Biển báo hình tam giác (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
30 Đèn báo hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) 2 cái
31 Áo phản quang, cờ hiệu (Khấu hao 2%*1tháng) 4 cái
32 Nhân công chỉ dẫn giao thông (Nhân công 2,7/7) 30 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->