Gói thầu: Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè, hệ thống thoát nước đường Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi (Điểm đầu giáp với đường Hoàng Thị Loan, điểm cuối giáp với đường Trần Hưng Đạo) .

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545569-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 09:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QL dự án đầu tư xây dựng huyện Ngọc Hồi, tỉnh Kon Tum
Tên gói thầu Gói thầu thi công xây dựng công trình Nâng cấp, sửa chữa vỉa hè, hệ thống thoát nước đường Hùng Vương, thị trấn Plei Kần, huyện Ngọc Hồi (Điểm đầu giáp với đường Hoàng Thị Loan, điểm cuối giáp với đường Trần Hưng Đạo) .
Số hiệu KHLCNT 20200534455
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu tiền sử dụng đất, nguồn phân cấp trong cân đối theo Nghị quyết 24 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 09:39:00 đến ngày 2020-05-30 09:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,094,964,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Công tác mặt bằng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hố trồng cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,292
2 Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.787,7
3 Đào đất đường ống cấp nước, cáp quang bằng thủ công đc3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,676 m3
4 Đắp đất đường ống cấp nước cáp quang bằng đầm cóc, độ chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 406,721 1m³
5 Đắp cát đệm móng đường ống cấp nước, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,565
6 Lắp đặt lại đường ống cấp nước, đường kính 90mm (VL tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,7 1m
7 Lắp đặt lại đường ống nhựa cáp quang, đường kính ≤90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 610,7 m
8 Đào, nhổ cây xanh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
9 Cắt tỉa cây xanh hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cây
10 Vận chuyển cây xanh hiện trạng về ủy ban cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 1 cây
11 Phá dỡ kết cấu bê tông hố ga, rãnh dọc hiện trạng bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,6952
12 Tháo dỡ tấm đan rãnh dọc, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158 CK
13 Vc gạch, tấm đan còn tốt về ủy ban thị trấn cự ly 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.158 CK
14 Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn 300m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,5947 1m³
15 Vận chuyển đất về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn 5,4km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9187 1m³
16 Vận chuyển KC phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 564,6767 1m³
B Hệ thống thoát nước mưa
C Hố ga thu nước mưa D800
1 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,918
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,9 1m²
3 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,622
4 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 454,136 1m²
5 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,8239
6 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,804 1m²
7 Cốt thép đà kiềng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1372 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,592
9 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,87
10 Ván khuôn cửa thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,986 1m²
11 Cốt thép cửa thu nước D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1872 tấn
12 Bê tông đá 1x2 M250 cửa thu nước đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,031
13 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8443 tấn
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0206 tấn
15 Lắp đặt lưới chắn rác, trọng lượng cấu kiện ≤250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cấu kiện
16 Van ngăn mùi DN 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
17 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,04 1m²
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5641 tấn
19 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,872
20 Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm <250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 58 cái
D Cống bê tông ly tâm
1 Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 Hvh Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 m
2 Ống cống bê tông ly tâm ĐK 80 H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 147 CK
4 Vữa xi măng M100 - PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2242
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2
E Công tác khác
1 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.615,0206 1m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.583,8758 1m³
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa, hố trồng cây bằng máy khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,288
4 Bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96
5 Làm móng lớp dưới cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,944 1m³
6 Vận chuyển KC phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 7 tấn 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,288 1m³
7 Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn 300m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.789,7796 1m³
8 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,831 1m³
9 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.309,831 1m³
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI
G Hố ga thu nước thải D200
1 Đệm đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32
2 Ván khuôn móng hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,64 1m²
3 Bê tông đá 2x4 M200 móng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,072
4 Ván khuôn thân hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,1976 1m²
5 Bê tông đá 2x4 M200 thân hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,853
6 Ván khuôn đà kiềng Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 1m²
7 Cốt thép đà kiềng D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2331 tấn
8 Bê tông đá 1x2 M250 đà kiềng hố ga đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9257
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 1m²
10 Cốt thép tấm đan D<=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2334 tấn
11 Bê tông đá 1x2 M250 tấm đan đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,944
12 Lắp đặt tấm đan KT(120x70x10)cm < 250Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
H Ống HDPE 2 vách
1 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2 1m
2 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 528 1m
3 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5 1m
4 Lắp đặt T nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp, nối bằng cùm nhựa nối ống, đường kính 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 87 cái
5 Đắp cát đệm móng đường ống cấp nước, bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68
6 Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 cái
I Công tác khác
1 Đào móng bằng máy đào ≤1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 335,9292 1m³
2 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,8567 1m³
3 Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn 300m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,0781 1m³
4 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8511 1m³
5 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8511 1m³
J Vỉa hè
K Bó vỉa
1 Bó vỉa đá Bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,925
2 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 630 m
3 Bê tông đá 1x2 M250 bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,434
4 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 390,6 1m²
5 Vữa xi măng M100 - PC40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,1
L Vỉa hè + Bó nền
1 Lát vỉa bằng đá Bazan KT (60x30x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,46
2 Láng vữa xi măng chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,46
3 Đệm BT đá 1x2 M150 dày TB 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,146
4 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2
5 Vận chuyển KC phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m³
6 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 686,7 1m³
7 Bê tông bó nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,86
8 Ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,2 1m²
9 Đào khuôn đường bằng máy đào ≤1,6m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,5434 1m³
10 Lu lèn K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.451,46 1m²
11 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,5434 1m³
12 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.054,5434 1m³
13 Vận chuyển KC phá dỡ đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 6km Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m³
M Lối đi cho người khuyết tật
1 Bê tông đá 1x2 M250 lối đi người khuyết tật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396
2 Ván khuôn lối đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 1m²
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18
N Cây xanh
O Cây xanh
1 Trồng cây sao đen ĐK 20cm (đo cách gốc 20cm), cao > 4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 1 cây
2 Vận chuyển cây sao đen từ Đà Nẵng về Công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 ca
3 Cẩu cây xuống xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TBộ
4 Thép cây chống ĐK 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 887,2 m
5 Sản xuất thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1826 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,32
P Hố trồng cây
1 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,52
2 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 530,4 1m²
3 Bó vỉa đá Bazan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304
4 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 272 m
5 Làm lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536
6 Đào đất hố trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 199,92 m3
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,9796 1m³
8 Đắp đất hữu cơ hố trồng cây bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,128 1m³
9 Vận chuyển đất đi đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn 300m, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,6069 1m³
10 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn 1km, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3131 1m³
11 Vận chuyển tiếp cự ly 5km bằng ôtô tự đổ 10 tấn, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,3131 1m³
12 Vc đất hữu cơ về đắp bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 5,4km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,128 1m³
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->