Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200546586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200546329 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:59:00 đến ngày 2020-06-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,724,372,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 286,5385 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 23,1166 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10,2804 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 31,1627 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,4512 | tấn |
| 6 | Mua cọc dẫn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | Cọc |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 46,242 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,024 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (định mức bỏ thép tấm) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 504 | 1 mối nối |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7,6903 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7,875 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 107,3616 | m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II (đào móng máy 90%) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5,5444 | 100m3 |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào móng thủ công 10%) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 31,0824 | m3 |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào móng bằng thủ công 10%) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 30,5245 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 25,5927 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 129,1256 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,0011 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,5178 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,8541 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7,8517 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,1873 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 127,1443 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10,3455 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,254 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2876 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,6696 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 15,7192 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,9872 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,7669 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,6207 | tấn |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,0592 | 100m3 |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,9003 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 52,8427 | m3 |
| 35 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,1065 | 100m3 |
| 36 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,1829 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,484 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2103 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0488 | tấn |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,7067 | m3 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18,538 | m2 |
| 43 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,9284 | m2 |
| 44 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0592 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,32 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0348 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 8 | cái |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 40,612 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6,6928 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,9759 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 9,3046 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,019 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 77,904 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18,4576 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,2099 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 19,6454 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 212,2038 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 14,4204 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 23,5985 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 17,79 | m3 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,5889 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,5122 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,2421 | tấn |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (02 thang) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 13,7204 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,2141 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,6281 | tấn |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,3207 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,708 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,708 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6,2152 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 392,0805 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 31,4194 | m3 |
| 73 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 11,6354 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 26,4675 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.940,9088 | m2 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.876,581 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 479,2107 | m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.663,8376 | m2 |
| 79 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.442,04 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.557,8632 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 63,8112 | m2 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 20,421 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10,2105 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 113,1488 | m2 |
| 85 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 86 | Chống thấm mái bằng màng khò gốc Bitium | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 155,163 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 155,163 | m2 |
| 88 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 75,7452 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 826,8149 | m |
| 90 | Đắp trang trí đầu cột | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 26 | Cái |
| 91 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 189,488 | m |
| 92 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 184,212 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5.461,67 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.940,91 | m2 |
| 95 | Sản xuất vách + cửa Compac nhà vệ sinh dày 18mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 40,5 | m2 |
| 96 | Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38ly (cả phụ kiện) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 130,41 | m2 |
| 97 | Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kinh dầy 6,38ly | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 159,84 | m2 |
| 98 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất dùng bản lề chữ A | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 84 | bộ |
| 99 | Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38ly | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 55,3 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 345,55 | m2 cấu kiện |
| 101 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,0879 | tấn |
| 102 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 155,52 | m2 |
| 103 | Gia công lan can (inox) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,5119 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lan can sắt (inox) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 216,7669 | m2 |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 17,2575 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 108 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 108 | Lắp đặt quạt trần | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 72 | cái |
| 109 | Tủ điện | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 110 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18 | cái |
| 111 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 79 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 71 | hộp |
| 114 | Lắp đặt quạt treo tường | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18 | cái |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 119 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 300 | m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1.780 | m |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 80 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (AD mã BA.19303 thay hao phí thép D20) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 150 | m |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7 | cái |
| 124 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7 | cái |
| 125 | Rọ chắn rác | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | Chiếc |
| 126 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (chếch 45 D90) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 20 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 130 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | bể |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 132 | Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu xí xổm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 140 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm; lắp đặt tê D32/25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm, lắp đặt tê D25/25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 30 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 36 | cái |
| 144 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; lắp đặt rắc co D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 20 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; lắp đặt côn thu | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 110mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 151 | Phễu thu nước thoát sàn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 152 | Lắp đặt tê chếch 110/90 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt tê chếch 90/60 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê chếch 60/32 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 158 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 159 | Lắp đặt Tê DN110 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 160 | Lắp đặt Tê DN90 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt Tê DN60 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt Tê DN32 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 163 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 164 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 165 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động loại 5 kênh - Đài Loan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 3 | lắp đặt đầu báo cháy khói quang - Đài Loan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 36 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy - Đài Loan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt nút ấn báo cháy - Đài Loan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối tuyến | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 9 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy loại 10x2x0,5 mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 120 | m |
| 10 | Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0 mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 700 | m |
| 11 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D25 lắp nổi bảo vệ dây cáp tín hiệu | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 lắp nổi bảo vệ dây tín hiệu | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 650 | m |
| 13 | Ống nhựa gân xoắn D40/32 bảo vệ cáp tín hiệu chôn ngầm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 100 | m |
| 14 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7,5 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,74 | 100m3 |
| 16 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ...hoàn thiện hệ thống | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,0 mm2 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 lắp nổi bảo vệ dây cấp nguồn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 180 | m |
| 22 | Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ...hoàn thiện hệ thống | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Mua máy bơm xăng Công suất 12,5l/s (dự phòng mất điện) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | Chiếc |
| 24 | Mua máy bơm điện công suất 12,5l/s | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 25 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H >34,45 m ; Q = 12,5 l/s | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 27 | Lắp đặt dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x6+1x4mm2 (Việt Nam) từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy chính | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt dây cáp động lực 4x2,5mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy dự phòng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt bể nước mồi 500L | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | bồn |
| 30 | Lắp đặt rọ hút D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van chặn D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van chặn D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van chặn D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt van 1 chiều D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van 1 chiều D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ thông thường kích thước 1200x800x150 mm (kèm: 01 kìm cộng lực cắt sắt, 01 búa tạ loại 5kg, 01 rìu, 01 xà cầy) | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 42 | Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x200mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | tủ |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 45 | Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt khớp nối ren trong D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cái |
| 47 | Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 15 | bình |
| 50 | Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 30 | bình |
| 51 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,08 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 55 | Lắp đặt tê thép hàn D100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê thép ren D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê thép ren D50/25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê thép ren D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút thép hàn D100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 12 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút thép hàn D100/50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút thép ren D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút thép ren D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút thép ren D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5 | cái |
| 64 | Lắp đặt măng sông D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt măng sông D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt măng sông D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn thép hàn D100/50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt côn thép ren D25/15 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt bích thép D100, kèm bulong gioăng đệm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt bích thép D65, kèm bulong gioăng đệm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | cặp bích |
| 71 | Lắp bích thép, đường kính ống 50mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 8 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt giá treo ống D100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đai treo ống D65 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt đai treo ống D50 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt đai treo ống D25 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,54 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,32 | 100m |
| 78 | Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1 | m3 |
| 79 | Đào đất tạo rãnh để chôn ống chữa cháy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 69 | m3 |
| 80 | Lấp đất chôn đường ống chữa cháy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,67 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,2071 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 6,288 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0358 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,3804 | tấn |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30, bản đáy, thành | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 27,744 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,7576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0265 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,1985 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,1572 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,1532 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,5082 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5,6352 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,1932 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 33 | cái |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 129,6 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, mái bê tông hành lang | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 22,53 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 58,2394 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 16,416 | m3 |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,5746 | 100m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, giằng móng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5,236 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 53,3882 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 638,685 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 197,1333 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 129,28 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 320,1218 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 63,8685 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 2,2354 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 54,6117 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 7,638 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 19,4643 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 4,7743 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,182 | 100m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,0987 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,6847 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 0,6156 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 5,8938 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 8,9613 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 18,2439 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 1,7799 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 486,3611 | m2 |
| 14 | Quét vôi ngoài nhà | Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật | 486,3611 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi