Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200546586-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và Thương mại Sinh lộc
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200546329
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện, xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 08:59:00 đến ngày 2020-06-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,724,372,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỌC 3 TẦNG 18 PHÒNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 286,5385 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 23,1166 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10,2804 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 31,1627 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,4512 tấn
6 Mua cọc dẫn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 Cọc
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 46,242 100m
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II (ép âm) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,024 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm (định mức bỏ thép tấm) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 504 1 mối nối
10 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7,6903 tấn
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7,875 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 107,3616 m3
13 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II (đào móng máy 90%) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5,5444 100m3
14 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II (đào móng thủ công 10%) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 31,0824 m3
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (đào móng bằng thủ công 10%) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 30,5245 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 25,5927 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 129,1256 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,0011 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,5178 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,8541 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7,8517 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,1873 tấn
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 127,1443 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10,3455 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,254 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2876 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,6696 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 15,7192 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,9872 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,7669 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,6207 tấn
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,0592 100m3
33 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,9003 100m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 52,8427 m3
35 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,1065 100m3
36 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,1829 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,484 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2103 m3
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0488 tấn
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,016 100m2
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,7067 m3
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18,538 m2
43 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,9284 m2
44 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0592 100m2
45 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,32 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0348 tấn
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 8 cái
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 40,612 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6,6928 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,9759 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 9,3046 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,019 tấn
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 77,904 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18,4576 100m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,2099 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 19,6454 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 212,2038 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 14,4204 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 23,5985 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 17,79 m3
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,5889 100m2
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,5122 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,2421 tấn
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (02 thang) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 13,7204 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,2141 100m2
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,6281 tấn
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,3207 tấn
68 Gia công xà gồ thép Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,708 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,708 tấn
70 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6,2152 100m2
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 392,0805 m3
72 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 31,4194 m3
73 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 11,6354 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 26,4675 m3
75 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.940,9088 m2
76 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.876,581 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 479,2107 m2
78 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.663,8376 m2
79 Trát trần, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.442,04 m2
80 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.557,8632 m2
81 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 63,8112 m2
82 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 20,421 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10,2105 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 113,1488 m2
85 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4,928 m2
86 Chống thấm mái bằng màng khò gốc Bitium Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 155,163 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 155,163 m2
88 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 75,7452 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 826,8149 m
90 Đắp trang trí đầu cột Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 26 Cái
91 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 189,488 m
92 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 184,212 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5.461,67 m2
94 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.940,91 m2
95 Sản xuất vách + cửa Compac nhà vệ sinh dày 18mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 40,5 m2
96 Sản xuất cửa đi nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kính dầy 6,38ly (cả phụ kiện) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 130,41 m2
97 Sản xuất cửa sổ nhôm kính Xingfa hoặc tương đương kinh dầy 6,38ly Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 159,84 m2
98 Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất dùng bản lề chữ A Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 84 bộ
99 Sản xuất vách cửa Nhôm kính kính dầy 6,38ly Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 55,3 m2
100 Lắp dựng cửa không có khuôn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 345,55 m2 cấu kiện
101 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,0879 tấn
102 Lắp dựng hoa sắt cửa Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 155,52 m2
103 Gia công lan can (inox) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,5119 tấn
104 Lắp dựng lan can sắt (inox) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 216,7669 m2
105 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 17,2575 100m2
106 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 108 bộ
107 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 54 bộ
108 Lắp đặt quạt trần Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 72 cái
109 Tủ điện Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 Bộ
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18 cái
111 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 cái
112 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 79 cái
113 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 71 hộp
114 Lắp đặt quạt treo tường Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18 cái
116 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 95mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 60 m
117 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 50mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 600 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2.000 m
119 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 300 m
120 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1.780 m
121 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 80 m
122 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm (AD mã BA.19303 thay hao phí thép D20) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 150 m
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7 cái
124 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7 cái
125 Rọ chắn rác Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 Chiếc
126 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
127 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm (chếch 45 D90) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 20 cái
128 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,2 100m
130 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 bể
131 Lắp đặt máy bơm nước Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 Chiếc
132 Lắp đặt van phao điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 250mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
133 Lắp đặt chậu tiểu nam Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 bộ
134 Lắp đặt chậu xí xổm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 bộ
136 Lắp đặt gương soi Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cái
137 Lắp đặt chậu xí bệt Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 bộ
138 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,15 100m
139 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 25mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,6 100m
140 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 cái
141 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm; lắp đặt tê D32/25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm, lắp đặt tê D25/25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 30 cái
143 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 36 cái
144 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; lắp đặt rắc co D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 20 cái
146 Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 25mm; lắp đặt côn thu Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 cái
147 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 110mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,3 100m
148 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính ống 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2 100m
149 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2 100m
150 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2 100m
151 Phễu thu nước thoát sàn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 Cái
152 Lắp đặt tê chếch 110/90 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 cái
153 Lắp đặt tê chếch 90/60 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 cái
154 Lắp đặt tê chếch 60/32 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
158 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
159 Lắp đặt Tê DN110 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
160 Lắp đặt Tê DN90 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
161 Lắp đặt Tê DN60 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
162 Lắp đặt Tê DN32 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
163 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
164 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
165 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
166 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 10 cái
B HẠNG MỤC: HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy tự động loại 5 kênh - Đài Loan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 tủ
2 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 hộp
3 lắp đặt đầu báo cháy khói quang - Đài Loan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 36 bộ
4 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 hộp
5 Lắp đặt chuông báo cháy - Đài Loan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 bộ
6 Lắp đặt đèn báo cháy - Đài Loan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 bộ
7 Lắp đặt nút ấn báo cháy - Đài Loan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 bộ
8 Lắp đặt điện trở cuối tuyến Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 bộ
9 Lắp đặt dây cáp tín hiệu báo cháy loại 10x2x0,5 mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 120 m
10 Lắp đặt dây tín hiệu báo cháy loại 2x1,0 mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 700 m
11 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D25 lắp nổi bảo vệ dây cáp tín hiệu Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 20 m
12 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 lắp nổi bảo vệ dây tín hiệu Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 650 m
13 Ống nhựa gân xoắn D40/32 bảo vệ cáp tín hiệu chôn ngầm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 100 m
14 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7,5 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,74 100m3
16 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ...hoàn thiện hệ thống Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 HT
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 cái
18 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 15 cái
19 Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 cái
20 Lắp đặt dây cấp nguồn loại 2x1,0 mm2 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 200 m
21 Lắp đặt ống ghen cứng PVC D20 lắp nổi bảo vệ dây cấp nguồn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 180 m
22 Vật tư phụ tê, cút, măng sông, vít nở nhựa ...hoàn thiện hệ thống Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 HT
23 Mua máy bơm xăng Công suất 12,5l/s (dự phòng mất điện) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 Chiếc
24 Mua máy bơm điện công suất 12,5l/s Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 chiếc
25 Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: H >34,45 m ; Q = 12,5 l/s Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 chiếc
26 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 tủ
27 Lắp đặt dây cáp điện động lực cấp điện cho máy bơm điện loại tiết diện 3x6+1x4mm2 (Việt Nam) từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy chính Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2 100m
28 Lắp đặt dây cáp động lực 4x2,5mm2 từ tủ điều khiển tới máy bơm chữa cháy dự phòng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,2 100m
29 Lắp đặt bể nước mồi 500L Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 bồn
30 Lắp đặt rọ hút D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
31 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm chống rung D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 cái
34 Lắp đặt van chặn D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
35 Lắp đặt van chặn D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
36 Lắp đặt van chặn D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 cái
37 Lắp đặt van 1 chiều D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
38 Lắp đặt van 1 chiều D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 cái
40 Lắp đặt trụ tiếp nước từ xe chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 cái
41 Lắp đặt tủ đựng phương tiện phá dỡ thông thường kích thước 1200x800x150 mm (kèm: 01 kìm cộng lực cắt sắt, 01 búa tạ loại 5kg, 01 rìu, 01 xà cầy) Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 tủ
42 Lắp đặt tủ đựng phương tiện chữa cháy trong nhà kích thước 1200x600x200mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 tủ
43 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cái
44 Lắp đặt cuộn vòi mềm chữa cháy D50 dài 20m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cuộn
45 Lắp đặt lăng phun nước chữa cháy D50/13 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cái
46 Lắp đặt khớp nối ren trong D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cái
47 Lắp đặt khớp nối 2 đầu vòi D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 cái
48 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh PCCC Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 9 bộ
49 Lắp đặt bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 15 bình
50 Lắp đặt bình chữa cháy bằng bột ABC loại 8kg Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 30 bình
51 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,54 100m
52 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,12 100m
53 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,08 100m
54 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,12 100m
55 Lắp đặt tê thép hàn D100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 cái
56 Lắp đặt tê thép ren D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
57 Lắp đặt tê thép ren D50/25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
58 Lắp đặt tê thép ren D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3 cái
59 Lắp đặt cút thép hàn D100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 12 cái
60 Lắp đặt cút thép hàn D100/50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
61 Lắp đặt cút thép ren D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt cút thép ren D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 16 cái
63 Lắp đặt cút thép ren D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5 cái
64 Lắp đặt măng sông D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
65 Lắp đặt măng sông D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18 cái
66 Lắp đặt măng sông D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2 cái
67 Lắp đặt côn thép hàn D100/50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 cái
68 Lắp đặt côn thép ren D25/15 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 cái
69 Lắp đặt bích thép D100, kèm bulong gioăng đệm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 cặp bích
70 Lắp đặt bích thép D65, kèm bulong gioăng đệm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 cặp bích
71 Lắp bích thép, đường kính ống 50mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 8 cặp bích
72 Lắp đặt giá treo ống D100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6 bộ
73 Lắp đặt đai treo ống D65 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 bộ
74 Lắp đặt đai treo ống D50 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 8 bộ
75 Lắp đặt đai treo ống D25 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4 bộ
76 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,54 100m
77 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d<100mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,32 100m
78 Bê tông bệ máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, đổ bằng cẩu, M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1 m3
79 Đào đất tạo rãnh để chôn ống chữa cháy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 69 m3
80 Lấp đất chôn đường ống chữa cháy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,67 100m3
C HẠNG MỤC: BỂ CHỮA CHÁY
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,2071 100m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 150 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 6,288 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0358 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,3804 tấn
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB30, bản đáy, thành Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 27,744 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,7576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0265 tấn
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,1985 tấn
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,1572 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,1532 100m2
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,5082 tấn
12 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5,6352 m3
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,1932 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 33 cái
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 129,6 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, mái bê tông hành lang Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 3,456 m3
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 22,53 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 58,2394 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 16,416 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,5746 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph, giằng móng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5,236 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 53,3882 m3
9 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 638,685 m2
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 197,1333 m3
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 129,28 m2
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 320,1218 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 63,8685 m3
14 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 2,2354 100m3
E HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO
1 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 54,6117 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 7,638 m3
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 19,4643 m3
4 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 4,7743 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 lấy bằng 1/3 khối lượng đào Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,182 100m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,0987 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,6847 tấn
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 0,6156 100m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 5,8938 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 8,9613 m3
11 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 18,2439 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 1,7799 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 486,3611 m2
14 Quét vôi ngoài nhà Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật 486,3611 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->