Gói thầu: Sửa chữa dãy nhà số 1 khu nhà trực công nhân vận hành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/06/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công Ty Thuỷ Điện Trị An |
| Tên gói thầu | Sửa chữa dãy nhà số 1 khu nhà trực công nhân vận hành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2020 của Tập đoàn Điện lực Việt Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:30:00 đến ngày 2020-06-02 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,933,684,499 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẪN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đục bỏ nền gạch ốp và lát một số phòng WC tầng 2 | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo khoản 5 mục II Chương V | 64,65 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa nền cũ dày trung bình 2cm (Bằng diện tích đục bỏ gạch nền WC) | Thực hiện đảm bảo vệ sinh môi trường theo khoản 5 mục II Chương V | 14,7 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm 2 nước bằng vật liệu Koster (Đức) 2kg/m2 khu WC và ban công | Chuẩn bị bề mặt tốt; loại bỏ sạch bụi bẩn; bảo hòa ẩm bề mặt bằng nước sạch trước khi quét | 14,7 | m2 |
| 4 | Láng vữa M75 dày tb 2cm tạo phẳng nền khu WC | Chải rửa sạch trước khi láng | 14,7 | m2 |
| 5 | Cung cấp và lát nền các phòng WC gạch men mờ Đồng tâm loại 2525VENUS005AA, hoặc tương đương | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc…'Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng… | 14,7 | m2 |
| 6 | Cung cấp và ốp tường khu WC gạch men mờ Đồng Tâm 2540VENUS004AA, hoặc tương đương (bằng diện tích mục đã ốp cũ) | Trước khi lát phải tưới nước; gạch phải làm ẩm; phải đảm bảo đúng hình hoa văn và màu sắc…'Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng… | 49,95 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường, trần cũ | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 3.059,42 | m2 |
| 8 | Vệ sinh phần đá rửa tường mặt ngoài bằng bàn chải sắt và nước. | Vệ sinh sạch sẽ trước khi bả xi măng, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 1.989,61 | m2 |
| 9 | Bả xi măng PC40 vào phần đá rửa tường ngoài (lượng xi măng tính theo thực tế 3.5kg/m2). | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả | 1.989,61 | m2 |
| 10 | Bả matit donasa loại ngoài trời vào tường | Làm sạch bề mặt; trám vá lại các chỗ sứt mẻ trên bề mặt trước khi bả. | 5.557,63 | m2 |
| 11 | Sơn 2 nước phần trần bằng sơn Donasa Flintcoat màu trắng | Làm sạch lớp hoen ố trước khi sơn | 1.004,2 | m2 |
| 12 | Sơn nước ngoài trời 1 lót 2 phủ bằng sơn Donasa Flintcoat mã 4803 F hoặc tương đương, sơn lót Donasa (màu có thể thay đổi, nhà thầu phối hợp chủ đầu tư phối màu trước khi thi công) | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn | 1.989,61 | m2 |
| 13 | Sơn tường hành lang, ban công 3 nước DONASA: 1 lớp lót sơn Anti Alkali màu trắng, 2 lớp phủ sơn FlintCoat ngoài trời mã màu vàng 4611F | Phải để tường khô; đánh giấy nháp phẳng tường trước khi sơn | 2.563,82 | m2 |
| 14 | Cạo rỉ sắt | Cạo sạch trước khi sơn, khi thi công đảm bảo vệ sinh môi trường | 219,09 | m2 |
| 15 | Sơn lan can sắt ban công 1 lớp lót, 2 lớp phủ (sơn dầu donasa) | lau sạch bụi, bề mặt khô ráo trước khi sơn | 195,13 | m2 |
| 16 | Sơn cửa sổ + cửa đi cửa gỗ kính mặt đứng 1 căn hộ (sơn dầu donasa 2 nước phủ) | Phải để gỗ khô, vá trám các lỗ đinh | 506,91 | m2 |
| 17 | Đánh vecni tay vịn cầu thang | Phải để gỗ khô, vá trám các lỗ đinh, đánh giấy nháp mặt gỗ | 7,46 | m2 |
| 18 | Lắp dựng, tháo dỡ giàn dáo thép ngoài để thi công | yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn khi sửa chữa | 27,72 | 100m2 |
| 19 | Đục tường hộp kỹ thuật để đi ống thoát thoát wc | yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn khi sửa chữa | 62,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ trần gỗ ván ép | yêu cầu đảm bảo vệ sinh môi trường và an toàn khi sửa chữa | 508,6 | m2 |
| 21 | Xây bịt tường gạch 8x8x19 dày 10cm vữa 75 | Làm gạch ẩm; tưới nước trước khi xây | 7,07 | m3 |
| 22 | Trát tường vữa 75 dày 1,5cm | Mặt trát phẳng, nhẵn, vữa phải bám chặt | 79,16 | m2 |
| 23 | Ốp gạch men hộp kỹ thuật tầng 1 20x20 cm | Gạch ốp không cong vênh; mặt ốp phẳng ngang, bằng thẳng đứng… | 31,08 | m2 |
| 24 | Láng vữa M75 dày trung bình 3cm tạo độ dốc lên đà để lợp máng xối | Chải rửa sạch bề mặt trước khi láng | 48,72 | m2 |
| 25 | Sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp phủ vào 2 mặt của máng xối loại sơn á đông Metachlor màu xám bạc (KSC-108) | lau sạch bụi, bề mặt khô ráo trước khi sơn | 755,07 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng D88,9x3,2 | Liên kết phải chặt | 20,8 | m |
| 27 | Lắp đặt ống mạ kẽm nhúng nóng D113,5x3,2 | Liên kết phải chặt | 4 | m |
| 28 | Vận chuyển thép tấm lên cao | Đảm bảo an toàn | 22,96 | tấn |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng máng xối bằng tấm thép dày 4mm có lổ thoát nước mưa | Tổ hợp các bộ phận kết cấu theo đúng thiết kế. Đảm bảo chống cháy khi hàn | 22,96 | tấn |
| 30 | Làm trần thạch cao phẳng, Vĩnh tường tiêu chuẩn Gyproc dày 9mm, chống ẩm | Định vị vị trí, liên kết các thanh, xử lý khe nối đảm bảo mỹ thuật; Bao gồm (Thanh VTC BASI 3050; Thanh viền tường Vĩnh tường VTC18/22-032; Thanh phụ Vĩnh tường VTC-ALPHA4000; Băng keo lưới xử lý mối nối; Vít 2,5cm; Tắc kê thép bát 2 lỗ; Ty dây...) | 508,6 | m2 |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 dày 3mm, đường kính 76 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 26 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt quả cầu chắn rác inox 304 dày 3mm, đường kính 90 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 5 | Cái |
| 33 | Cửa thăm trần kỹ thuật (80cm x 80cm) vĩnh tường | Liên kết các thanh, xử lý khe nối đảm bảo mỹ thuật | 13 | Cái |
| 34 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 3,73 | m3 |
| 35 | Bốc xúc và vận chuyển lên ô tô ra bải thải xa 1km | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 3,73 | m3 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ bồn cầu tầng 2 | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 28 | Bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt bồn cầu Inax mã C-504VAN tầng 2 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Bộ |
| 3 | Tháo dỡ ống nước cũ phi 27 tráng kẽm tính | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 2,2 | 100m |
| 4 | Tháo dỡ ống thoát nước thải cũ phi 60 tráng kẽm | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,1 | 100m |
| 5 | Tháo dỡ ống thoát wc sành cũ phi 150 sành | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 1,1 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa BM phi 114 dày 3,2 mm làm ống thoát nước bồn cầu (từ bồn cầu ra hộp gen) | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 42 | m |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt co lơi PVC D114 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 112 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt co lơi PVC D60 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 112 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt nối ống pvc D90 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 28 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D90 nhựa BM dày 2.9 mm | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 105 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Y giảm PVC D90/60 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 56 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt ống PVC D60 tầng 2 nhựa BM dày 2.9 mm (từ phiễu thu ra hộp gen) | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 42 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D60 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 28 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa BM phi 114 dày 3,2 mm làm ống thoát wc | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 105 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Y PVC D114 nhựa BM loại mỏng | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 56 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D114 nhựa BM loại mỏng | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 16 | cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt nối PVC D114 nhựa BM loại mỏng | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 28 | cái |
| 18 | Cung cấp và lắp co PVC D114 nhựa BM loại mỏng | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 28 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt nút bịt D114 nhựa BM loại mỏng | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 22 | Cái |
| 20 | Đục lổ để đi đường ống nước cấp | Đảm bảo an toàn và vệ sinh môi trường | 28 | lổ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa BM d27 dày 3,2 mm làm ống nước cấp | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 497 | m |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt co PVC D27 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 364 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt T PVC D27 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 56 | cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt khóa PVC D27 nhựa BM loại dày | Kết nối co bằng keo và lau sạch đầu ống, gắn chặt ống | 56 | cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt vòi xịt rửa cao cấp mạ Cr-Ni - Lõi van bằng đồng INAX CFV - 105MM | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt chậu PROGUARD (Lavabô) hiệu Inax : GL - 288V màu nhạt | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp dựng Chân chậu: L-288VC màu nhạt | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt vòi chậu rửa mặt INAX LFV - 20S | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt ống thải chữ P Lavabô: A - 675 PV | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt dây cấp nước: A - 703-5 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Gương soi INAX KF - 4560 VA | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa nhà tắm INAX LF-7R -13 | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Kệ kính gương INAX H - 482V màu nhạt | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 34 | Cung cấp lắp đặt hộp giấy vệ sinh INAX H-486V | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 35 | Cung cấp lắp vòi sen lạnh INAX BFV-10-2C | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt phểu thoát nước sàn bằng đồng PBFV - 120 Inax | Lắp đặt thiết bị vệ sinh theo TCVN 6073:2005 | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi