Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu 7 xã Yên Lương
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/06/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Yên Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình: Đường giao thông nông thôn khu 7 xã Yên Lương |
| Số hiệu KHLCNT | 20200519542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:52:00 đến ngày 2020-06-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,265,308,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến và ra khỏi công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | 1 | Khoản | |
| 8 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| 9 | Chi phí bảo hành công trình | 12 | Tháng | |
| B | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy ủi <=110 CV, vận chuyển trong phạm vi <= 50m, đất cấp III | 6,4513 | 100m3 | |
| 2 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 40,7877 | 100m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 27,095 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | 5,1481 | 100m3 | |
| 5 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | 25,5629 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ, phạm vi <= 300m, ô tô 5T, đất cấp III | 33,0673 | 100m3 | |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào <=0,8 m3 và máy ủi <=110 CV, đất cấp III | 25,7475 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 25,7475 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 25,7475 | 100m3 | |
| 10 | Đắp nền đường máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 75,0491 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp I | 25,5629 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp I | 25,5629 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 0,3943 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 0,3493 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | 17,0798 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=2 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | 17,0798 | 100m3 | |
| C | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | 353,94 | m3 | |
| 2 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | 7,8337 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | 1.274,17 | m3 | |
| D | CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tảng rời | 17,08 | m3 | |
| 2 | Đào nền móng, rãnh thoát nước, rộng >3m, sâu <=2m, đất cấp III | 36,27 | m3 | |
| 3 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,8 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | 3,2643 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,735 | 100m3 | |
| 5 | Làm lớp đá dăm đệm móng, loại đá có đường kính Dmax <= 4 | 10,77 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | 104,62 | m3 | |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 7,45 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,1445 | 100m2 | |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 5,46 | m3 | |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn các loại cấu kiện khác | 1,3887 | 100m2 | |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10 mm | 0,3911 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng>=250kg | 28 | cái | |
| 13 | Quét nhựa đường chống thấm và nối ống cống, đường kính ống cống 0,75m | 21 | ống cống | |
| 14 | Quét nhựa đường chống thấm và nối ống cống, đường kính ống cống 0,5m | 4,6667 | ống cống | |
| E | TẤM BẢN BTCT KT: (115x100x18) + (250x100x22) +BB | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,1849 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,1284 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10 mm | 0,2724 | tấn | |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 4,73 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | 13 | cái | |
| F | MŨ TƯỜNG CỐNG + MỐI NỐI TẤM BẢN + BT BẢO VỆ TẤM BẢN | |||
| 1 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | 2,1876 | 100m2 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | 0,0585 | tấn | |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | 4,37 | m3 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi