Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200506300-02
Thời điểm đóng mở thầu 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200301200
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn dự phòng 10% kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSĐP giai đoạn 2016-2020 và vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn NSĐP
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-06 09:15:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,986,836,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. HẠNG MỤC: NHÀ Ở + NHÀ LÀM VIỆC 4 GIAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3899 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0375 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8782 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0815 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0055 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1023 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4704 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9569 m3
9 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8076 m3
10 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0663 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3747 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3062 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4065 m3
15 Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1338 100m3
16 Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4516 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2865 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2802 100m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,0352 m3
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0683 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
22 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0937 tấn
23 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8168 tấn
24 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0403 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1204 tấn
26 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4356 100m2
27 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m2
28 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0353 100m2
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3958 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5464 m3
32 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3379 m3
33 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
34 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9427 m3
35 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,5958 m3
36 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2571 tấn
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3572 100m2
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,8436 m3
39 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,0921 m3
40 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9897 m3
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0893 tấn
42 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0678 100m2
43 Bê tông thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7454 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,858 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,4 m2
47 Thép bản chẻ chân 50x5, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,4375 kg
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3684 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,82 m
50 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,0632 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,41 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,0936 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,2232 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,1839 m2
56 Lam Bê tông hai đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,52 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,68 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5772 m2
60 SXLD cửa đi thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m2
61 SXLD cửa sổ thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3297 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,4 m2
64 Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
65 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,2468 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 248,1839 m2
68 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3704 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 Đai sắt d10 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
B I.1. Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
6 Bật sắt phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
7 Đào đất rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,4 m3
C I.2. Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
14 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện tổng 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cầu dao 1 pha 1 chièu 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 126 m
19 Đèn huỳnh quang- 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
D I.3. Thiết bị PCCC
1 Bình chữa cháy CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
2 Hộp đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Bảng tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
E II. HẠNG MỤC: NHÀ Ở + NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4754 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,645 m3
3 Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3414 m3
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0978 100m2
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1228 tấn
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7646 m3
8 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,8388 m3
9 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,2819 m3
10 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0689 m3
11 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0864 tấn
12 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4588 tấn
13 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
14 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1624 m3
15 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1424 100m3
16 Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5648 100m3
17 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
19 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,551 m3
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 tấn
21 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4387 tấn
22 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1276 tấn
23 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9992 tấn
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0462 tấn
25 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1683 tấn
26 Ván khuôn giằng đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5227 100m2
27 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3763 100m2
28 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1142 100m2
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0405 100m2
30 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,875 m3
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3877 m3
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3872 m3
33 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2728 m3
35 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,1983 m3
36 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5142 tấn
37 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6605 100m2
38 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2054 m3
39 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,7786 m3
40 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1071 tấn
42 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0813 100m2
43 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8944 m3
44 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0725 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0725 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 m2
47 Thép bản chẻ chân 50x5, L=150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,325 kg
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7058 100m2
49 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m
50 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 m3
51 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,0016 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,74 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,624 m2
54 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,564 m2
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7244 m2
56 Lam Bê tông 2 đầu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,424 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,48 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4942 m2
60 SXLD cửa đi thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m2
61 SXLD cửa sổ thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,6 m2
62 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3691 tấn
63 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,8 m2
64 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
65 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 cái
66 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 524,348 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7244 m2
68 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m
69 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
71 đai sắt d10 giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
F II.1. Chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
6 Bật sắt phi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
7 Đào đất rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,68 m3
G II.2. Phần điện
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 m
3 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
4 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
5 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 hộp
13 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sứ
14 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Tủ điện tổng 400x250x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Đèn ốp trần 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Cầu dao 1 pha 1 chièu 75A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
19 Đèn huỳnh quang- 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
H III. HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHO 2 GIAN (03 NHÀ)
1 Đào đất móng băng, rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,2722 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng &lt;&#x3D; 1m, sâu &lt;&#x3D; 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,1965 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,9644 m3
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0099 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1842 tấn
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1467 100m2
7 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7636 m3
8 Xây móng, chiều dày &gt; 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,9998 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày &gt; 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0116 m3
10 Xây móng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4362 m3
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0894 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4959 tấn
13 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4884 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4565 m3
15 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8228 m3
16 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,014 m3
17 Bê tông nền, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8611 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,373 m2
19 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0378 tấn
20 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1866 tấn
21 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2415 100m2
22 Bê tông cột, tiết diện cột &lt;&#x3D; 0,1m2, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3287 m3
23 Xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,5466 m3
24 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4131 100m2
25 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2754 tấn
26 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5441 m3
27 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0381 tấn
28 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
29 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3168 m3
30 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2898 100m2
32 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0498 tấn
33 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 18mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5313 tấn
34 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6413 m3
35 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3717 100m2
36 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2769 tấn
37 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1328 m3
38 Xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 m3
39 Xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 33cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8125 m3
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 tấn
41 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0924 100m2
42 Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,017 m3
43 Ván khuôn tấm đan mặt bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 100m2
44 Cốt thép tấm đan mặt bếp, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0531 tấn
45 Bê tông tấm đan mặt bếp, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6414 m3
46 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 100 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
47 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6369 tấn
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6369 tấn
49 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,904 m2
50 Thép bản chẻ chân 50x5, L&#x3D;150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,52 kg
51 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3503 100m2
52 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m
53 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4052 m2
54 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,298 m2
55 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,156 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,2972 m2
57 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,7045 m2
58 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,72 m
59 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,662 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,05m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,908 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,1564 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,7045 m2
63 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,662 m2
I III.1. Cửa
1 SXLD cửa đi thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 m2
2 SXLD cửa sổ thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,96 m2
3 Cửa sổ chớp lật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m2
4 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2343 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,76 m2
J III.2. Cấp nước+thiết bị khu bếp:
1 Lắp đặt chậu rửa bát + vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
2 Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m
4 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
K III.3. Phần chống sét
1 Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d&#x3D;12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,8 m
4 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d&#x3D;8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,5 m
5 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
6 Bật sắt bắt vào tường fi 8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
7 Đào đất rộng &lt;&#x3D; 3m, sâu &lt;&#x3D;1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,216 m3
L III.4. Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 114 m
3 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 sứ
9 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat &lt;&#x3D;100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 hộp
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 195 m
11 Đèn huỳnh quang sắc trắng 1220-40w Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
12 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Cầu dao 1 pha 1 chièu 30A&#x2F;240V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
15 Công sơn đón điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
M IV. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + TẮM 2 CHỖ (02 NHÀ)
1 Đào đất móng băng, rộng &gt; 3m, sâu &lt;&#x3D; 2m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,418 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5404 m3
3 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0436 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 tấn
5 Bê tông móng, chiều rộng &lt;&#x3D; 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4296 m3
6 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4726 m3
7 Xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6666 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,576 m2
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,168 m2
10 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8968 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan lắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0652 100m2
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lắp bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0724 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,332 m3
14 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng &gt; 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
15 Xây tường thẳng, chiều dày &lt;&#x3D; 11cm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1982 m3
16 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0048 tấn
17 Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m2
18 Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0282 m3
19 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng &lt;&#x3D; 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép &lt;&#x3D; 10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0266 tấn
21 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0366 100m2
22 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2034 m3
23 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1708 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép &lt;&#x3D;10mm, chiều cao &lt;&#x3D; 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1798 tấn
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2334 m3
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4394 m2
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,156 m2
28 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,997 m2
29 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,5824 m2
30 Lát nền, sàn, kích thước gạch &lt;&#x3D;0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5084 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch &lt;&#x3D; 0,06m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,96 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7384 m2
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,997 m2
34 SXLD cửa đi thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m2
35 SXLD cửa sổ thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m2
36 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
37 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
N IV.1. Phần nước + thiết bị vệ sinh
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
4 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d&#x3D;25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
12 Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt Tê nhựa nối, D&#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
17 Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
18 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
19 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
20 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d&#x3D;110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
21 Van Phao fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
O IV.2. Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột &lt;&#x3D; 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
3 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat &lt;&#x3D;100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện &lt;&#x3D; 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính &lt;&#x3D;27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
P HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, BARIE TRẠM BẢO VỆ
Q V.1. Phần móng
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,4818 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1606 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5053 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,9984 m3
5 Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,579 m3
6 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0392 100m2
7 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0096 tấn
8 Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0497 tấn
9 Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4312 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8083 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0213 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1778 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7584 m2
R V.2. Phần thân
1 Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,742 m3
2 Ván khuôn giằng tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
3 Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0303 tấn
4 Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2156 m3
5 Ván khuôn dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 100m2
6 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0288 tấn
7 Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1119 tấn
8 Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,616 m3
9 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2326 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 tấn
11 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4206 m3
12 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5792 m3
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,808 m2
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2528 m2
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,09 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2564 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,0644 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,2741 m2
19 Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
S V.3. Cửa
1 SXLD cửa đi thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
2 SXLD cửa sổ thép hộp pano kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
3 Chốt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
5 Khoá việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0916 tấn
7 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
8 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m2
T V.3 Phần điện
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
3 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
8 Đèn com pác 11W +Đui Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
10 Đèn huỳnh quang- 40W Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
U V.4. Barie trạm bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1394 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 m3
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 m3
4 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1358 tấn
6 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 m2
V VI. HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG
W VI.1. Tuyến ống cấp nước
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2816 100m
2 LĐ đầu nối thẳng, D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
3 Khử trùng ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2816 100m
4 Thử áp lực ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2816 100m
5 Côn thu D 32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
6 Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,36 m3
7 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 219,36 m3
X VI.2. Hố van 1+2+3
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,38 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
4 Thép L50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0706 tấn
5 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
6 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
7 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 100m2
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1145 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1145 m3
10 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 100m
12 Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
Y VII. HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,0924 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6474 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,445 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,445 100m3
Z VIII. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
AA VIII.1. Cổng
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0595 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1584 m3
3 Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5023 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6863 m3
5 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0073 tấn
6 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0226 tấn
7 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0422 100m2
8 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3098 m3
9 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,697 m3
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m2
11 Gia công thép biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0878 tấn
12 Sơn sắt thép các loại 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9689 m2
13 Tấm Phíp Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,568 m2
14 Chữ bằng mê ka Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Lắp dựng biển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
16 Sản xuất thép cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 tấn
17 Tôn cổng 0,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 m2
18 Khoá treo thân đồng Việt tiệp + chốt cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Bánh xe vòng bi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,296 m2
21 Lá cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4
22 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,448 m2
AB VIII.2. Tường rào hoa sắt
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,0368 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,2848 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3453 m3
5 Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,2509 m3
6 Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7007 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,4556 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,104 m2
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,18 m
10 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5155 tấn
11 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5299 m2
12 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8118 100m
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 245,5596 m2
AC IX. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG
AD IX.1. Sân Bê tông + đường lên
1 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m3
2 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m3
AE IX.2. Rãnh thoát nước chung L=139m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9716 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,228 m3
3 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4552 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,3233 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3447 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3892 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0035 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,1 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,7 m2
10 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 278 cái
AF IX.3. Rãnh thoát nước chịu lực L=25m
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,2 m3
4 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,2 m3
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2988 tấn
6 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,075 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,5 m2
9 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
10 Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
AG IX.4. Điện vào công trình
1 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
AH X. HẠNG MỤC: CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 m3
2 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
3 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0134 100m2
4 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1271 m3
5 Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7881 m3
6 Bulong D8 dài 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Bản mã thép INOX dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
9 Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
10 Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
11 Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 m2
12 Chườm mũi bậc 25 vê tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,72 m
13 Lá cờ tổ quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Hệ thống ròng rọc kéo cờ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->