Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200506300-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/05/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200301200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn dự phòng 10% kế hoạch đầu tư công trung hạn nguồn NSĐP giai đoạn 2016-2020 và vốn kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2021-2025 nguồn NSĐP |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-06 09:15:00 đến ngày 2020-05-25 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,986,836,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I. HẠNG MỤC: NHÀ Ở + NHÀ LÀM VIỆC 4 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3899 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0375 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8782 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0055 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1023 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4704 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9569 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8076 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0663 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3747 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3062 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4065 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1338 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4516 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2865 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2802 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0352 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | tấn |
| 22 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0937 | tấn |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8168 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0403 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1204 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4356 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3958 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5464 | m3 |
| 32 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3379 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 34 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9427 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,5958 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2571 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3572 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8436 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0921 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9897 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | tấn |
| 42 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0678 | 100m2 |
| 43 | Bê tông thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7454 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,858 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 47 | Thép bản chẻ chân 50x5, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,4375 | kg |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3684 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,82 | m |
| 50 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,0632 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,41 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,0936 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,2232 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1839 | m2 |
| 56 | Lam Bê tông hai đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,52 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,68 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,5772 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,32 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3297 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,4 | m2 |
| 64 | Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 65 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 391,2468 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 248,1839 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3704 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | Đai sắt d10 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| B | I.1. Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 7 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| C | I.2. Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 14 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | m |
| 19 | Đèn huỳnh quang- 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| D | I.3. Thiết bị PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 2 | Hộp đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| E | II. HẠNG MỤC: NHÀ Ở + NHÀ LÀM VIỆC 5 GIAN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4754 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,645 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3414 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1228 | tấn |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7646 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,8388 | m3 |
| 9 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,2819 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0689 | m3 |
| 11 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4588 | tấn |
| 13 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,374 | 100m2 |
| 14 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1624 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1424 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5648 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 19 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,551 | m3 |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | tấn |
| 21 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4387 | tấn |
| 22 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1276 | tấn |
| 23 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9992 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0462 | tấn |
| 25 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1683 | tấn |
| 26 | Ván khuôn giằng đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5227 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3763 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1142 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0405 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,875 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3877 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3872 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2728 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,1983 | m3 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5142 | tấn |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6605 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2054 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7786 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1071 | tấn |
| 42 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 43 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8944 | m3 |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0725 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | m2 |
| 47 | Thép bản chẻ chân 50x5, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,325 | kg |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7058 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m |
| 50 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,0016 | m2 |
| 52 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,74 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,624 | m2 |
| 54 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 301,564 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7244 | m2 |
| 56 | Lam Bê tông 2 đầu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 57 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,424 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,48 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,4942 | m2 |
| 60 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 62 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3691 | tấn |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,8 | m2 |
| 64 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 65 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | cái |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 524,348 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7244 | m2 |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 70 | Cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 71 | đai sắt d10 giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| F | II.1. Chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 6 | Bật sắt phi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 7 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| G | II.2. Phần điện | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | m |
| 3 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 5 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sứ |
| 14 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Tủ điện tổng 400x250x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Đèn ốp trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 75A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 19 | Đèn huỳnh quang- 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| H | III. HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHO 2 GIAN (03 NHÀ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,2722 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1965 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9644 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0099 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1842 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1467 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7636 | m3 |
| 8 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,9998 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0116 | m3 |
| 10 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4362 | m3 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4959 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4884 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4565 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8228 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,014 | m3 |
| 17 | Bê tông nền, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8611 | m3 |
| 18 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,373 | m2 |
| 19 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0378 | tấn |
| 20 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1866 | tấn |
| 21 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2415 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3287 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5466 | m3 |
| 24 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4131 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2754 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5441 | m3 |
| 27 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0381 | tấn |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3168 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2898 | 100m2 |
| 32 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0498 | tấn |
| 33 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5313 | tấn |
| 34 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6413 | m3 |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3717 | 100m2 |
| 36 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2769 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1328 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,939 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8125 | m3 |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | tấn |
| 41 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0924 | 100m2 |
| 42 | Bê tông giằng thu hồi, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,017 | m3 |
| 43 | Ván khuôn tấm đan mặt bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | 100m2 |
| 44 | Cốt thép tấm đan mặt bếp, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0531 | tấn |
| 45 | Bê tông tấm đan mặt bếp, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6414 | m3 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6369 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,904 | m2 |
| 50 | Thép bản chẻ chân 50x5, L=150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,52 | kg |
| 51 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3503 | 100m2 |
| 52 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m |
| 53 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4052 | m2 |
| 54 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,298 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,156 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,2972 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7045 | m2 |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,72 | m |
| 59 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,908 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,1564 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,7045 | m2 |
| 63 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,662 | m2 |
| I | III.1. Cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,96 | m2 |
| 3 | Cửa sổ chớp lật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 4 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2343 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m2 |
| J | III.2. Cấp nước+thiết bị khu bếp: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa bát + vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 2 | Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| K | III.3. Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét có chiều dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,8 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây đồng loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,5 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 6 | Bật sắt bắt vào tường fi 8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 7 | Đào đất rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,216 | m3 |
| L | III.4. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sứ |
| 9 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195 | m |
| 11 | Đèn huỳnh quang sắc trắng 1220-40w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Cầu dao 1 pha 1 chièu 30A/240V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 15 | Công sơn đón điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| M | IV. HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH + TẮM 2 CHỖ (02 NHÀ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng > 3m, sâu <= 2m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,418 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5404 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0436 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4296 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4726 | m3 |
| 7 | Xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6666 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,576 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,168 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8968 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn tấm đan lắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0652 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan lắp bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0724 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng > 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1982 | m3 |
| 16 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | tấn |
| 17 | Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0282 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0266 | tấn |
| 21 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0366 | 100m2 |
| 22 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2034 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1798 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2334 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4394 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,156 | m2 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,997 | m2 |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5824 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5084 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,96 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7384 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,997 | m2 |
| 34 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m2 |
| 35 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m2 |
| 36 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 37 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| N | IV.1. Phần nước + thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 12 | Cút nhựa chịu nhiệt ren trong phi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê nhựa nối, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 21 | Van Phao fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| O | IV.2. Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| P | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, BARIE TRẠM BẢO VỆ | |||
| Q | V.1. Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,4818 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1606 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5053 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9984 | m3 |
| 5 | Xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,579 | m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0096 | tấn |
| 8 | Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0497 | tấn |
| 9 | Bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4312 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8083 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,0213 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1778 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7584 | m2 |
| R | V.2. Phần thân | |||
| 1 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,742 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép giằng tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 4 | Bê tông giằng tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2156 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0288 | tấn |
| 7 | Cốt thép dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1119 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2326 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | tấn |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4206 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5792 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,808 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2528 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,09 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2564 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,0644 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2741 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa nối , đoạn ống dài 8 m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| S | V.3. Cửa | |||
| 1 | SXLD cửa đi thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 2 | SXLD cửa sổ thép hộp pano kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 3 | Chốt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 5 | Khoá việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0916 | tấn |
| 7 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 8 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m2 |
| T | V.3 Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 3 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat <=100x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 8 | Đèn com pác 11W +Đui | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 10 | Đèn huỳnh quang- 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| U | V.4. Barie trạm bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | m2 |
| V | VI. HẠNG MỤC: TUYẾN ỐNG | |||
| W | VI.1. Tuyến ống cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2816 | 100m |
| 2 | LĐ đầu nối thẳng, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 3 | Khử trùng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2816 | 100m |
| 4 | Thử áp lực ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2816 | 100m |
| 5 | Côn thu D 32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Đào đất rãnh chôn ống, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,36 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,36 | m3 |
| X | VI.2. Hố van 1+2+3 | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,38 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 4 | Thép L50x50x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0706 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 7 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1632 | 100m2 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1145 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1145 | m3 |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d<=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=<25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| Y | VII. HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,0924 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6474 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,445 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 2km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,445 | 100m3 |
| Z | VIII. HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| AA | VIII.1. Cổng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0595 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1584 | m3 |
| 3 | Xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5023 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6863 | m3 |
| 5 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0073 | tấn |
| 6 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | tấn |
| 7 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0422 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3098 | m3 |
| 9 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| 11 | Gia công thép biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9689 | m2 |
| 13 | Tấm Phíp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,568 | m2 |
| 14 | Chữ bằng mê ka | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp dựng biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 16 | Sản xuất thép cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | tấn |
| 17 | Tôn cổng 0,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | m2 |
| 18 | Khoá treo thân đồng Việt tiệp + chốt cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Bánh xe vòng bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,296 | m2 |
| 21 | Lá cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | lá |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,448 | m2 |
| AB | VIII.2. Tường rào hoa sắt | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,0368 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,2848 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3453 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,2509 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7007 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,4556 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,104 | m2 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,18 | m |
| 10 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5155 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5299 | m2 |
| 12 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đoạn ống dài 8m, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8118 | 100m |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245,5596 | m2 |
| AC | IX. HẠNG MỤC: HẠ TẦNG | |||
| AD | IX.1. Sân Bê tông + đường lên | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m3 |
| AE | IX.2. Rãnh thoát nước chung L=139m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9716 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,228 | m3 |
| 3 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4552 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3233 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3447 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3892 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,1 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,7 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 278 | cái |
| AF | IX.3. Rãnh thoát nước chịu lực L=25m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép Bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2988 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 9 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện Bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| AG | IX.4. Điện vào công trình | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| AH | X. HẠNG MỤC: CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0134 | 100m2 |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1271 | m3 |
| 5 | Xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7881 | m3 |
| 6 | Bulong D8 dài 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Bản mã thép INOX dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 9 | Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 10 | Sản xuất lắp dựng ống thép mạ INOX D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 11 | Lát đá mặt bệ các loại (bệ bếp, bệ bàn, bệ lavabo…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,12 | m2 |
| 12 | Chườm mũi bậc 25 vê tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,72 | m |
| 13 | Lá cờ tổ quốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Hệ thống ròng rọc kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi