Gói thầu: Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200543699-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Điện Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Toàn bộ phần thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200504936 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS trung ương; đối ứng NS địa phương; nhân dân đóng góp và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 14:25:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,129,301,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *\1- Hạng mục : Nền đường | |||
| 1 | Đào đất KPH =máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,7 | 1 m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,11 | 1 m3 |
| 3 | Đào rãnh bằng máy đào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,6 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy đầm, K=0.90( đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,6 | 1 m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy đầm, Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất đắp mua và vận chuyển) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,24 | 1 m3 |
| B | *\2- Hạng mục : Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, vữa bê tông đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,33 | 1 m3 |
| 2 | Ni long lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.290,7222 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 266,4 | 1 m2 |
| 4 | Đệm cát tạo phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,72 | 1 m3 |
| C | *\3- Hạng mục : Công trình trên tuyến | |||
| 1 | Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông móng vữa bê tông đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông thân cống, giằng, tường cánh, tấm đan, Vữa BT đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,23 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn ống cống, ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | 1 m2 |
| 5 | Lắp đặt cống hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 Đoạn |
| 6 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 1 m2 |
| 7 | Ván khuôn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | 1 m2 |
| 8 | Gia công cốt thép ống, Đ/kính cốt thép d<= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Tấn |
| 9 | Đào móng cống, Đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,99 | 1 m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.90 (đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,83 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi