Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng trường mần non xã Yên Cường, huyện Ý Yên

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200472172-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng trường mần non xã Yên Cường, huyện Ý Yên
Số hiệu KHLCNT 20200472109
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các ngồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 08:31:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,326,855,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC
1 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 341,955 100m
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào thủ công chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65,2 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào móng chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,868 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,354 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,166 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,166 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45,594 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 153,964 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,904 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,788 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,779 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,464 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,944 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,683 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,217 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,72 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,268 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,287 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,545 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,686 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,117 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,344 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,209 tấn
24 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 64,295 m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,223 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 61,118 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,837 tấn
28 Đào móng bể, đất cấp II (đào thủ công chiếm 10%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,549 m3
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy chiếm 90%) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,409 100m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,147 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100m3
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,307 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,374 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,704 m3
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,229 100m2
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,796 tấn
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,667 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,667 tấn
41 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,019 m3
42 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,364 m3
43 Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 106,522 m2
44 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,459 m2
45 Chống thấm bằng màng sika Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,981 m2
46 Chống thấm gốc xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,981 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,111 m3
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,418 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,452 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,637 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,627 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,114 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,647 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,96 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,203 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,114 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 178,611 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,106 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,154 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,93 tấn
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,761 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,261 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,009 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,292 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,064 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,111 m3
67 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,827 100m2
68 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,099 tấn
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,098 tấn
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,401 tấn
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,405 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,618 100m2
73 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 tấn
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,452 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,047 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,256 tấn
79 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 73,745 m3
80 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 tấn
81 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,941 tấn
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 330,24 m2
83 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường bao ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 159,132 m3
84 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,578 m3
85 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 m3
86 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,047 m3
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.192,16 m2
88 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, cột ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 78,738 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 81,371 m2
90 Trát trần, vữa XM mác 50, trần ngoài nhà Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 101,208 m2
91 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.363,923 m2
92 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 146,59 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.052,798 m2
94 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 798,64 m
95 Xẻ rãnh thanh bê tông trang trí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,854 10m
96 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.453,477 m2
97 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2.563,311 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 788,036 m2
99 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500 chống trơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 220,404 m2
100 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75, gạch granite 500x900mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 406,188 m2
101 Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, đá len cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,32 m2
102 Quét sika chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,694 m2
103 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 403,776 m2
104 Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,755 m2
105 Trần thạch cao chịu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 190,755 m2
106 Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76,296 m2
107 Phụ kiện vách ngăn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 bộ
108 Vách ngăn tiểu nam (bao gồm chân) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 m2
109 Chân vách ngăn tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
110 Gia công conson đỡ máng rửa tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 tấn
111 Lắp dựng conson đỡ máng rửa tay Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,532 tấn
112 Nở thép D12 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 120 cái
113 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,93 m2
114 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 38,099 m2
115 Chống thấm dạng màng polymer 2 thành phần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 133,927 m2
116 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 77,287 m2
117 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,62 100m2
118 Tôn úp sườn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72,522 m
119 Con tiện lan can xây gạch (đã bao gồm sơn bả) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 511 cái
120 Gia công lan can Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 tấn
121 Lắp dựng lan can sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,783 m2
122 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,233 m2
123 Tay vịn gỗ PU D60 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,71 m
124 Tay vịn gỗ PU D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,71 m
125 Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25,728 m2
126 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,668 m3
127 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,625 m2
128 Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 69,696 m2
129 Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,52 m2
130 Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,24 m2
131 Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,28 m2
132 Vách nhôm kính, kính an toàn dán 2 lớp dày 6.38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8 m2
133 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,977 tấn
134 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 54,24 m2
135 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 35,575 m2
136 Gia công thang sắt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
137 Lắp dựng thang thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,47 m2
139 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13,031 100m2
140 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 100m2
141 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (3 lớp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,383 100m2
142 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào móng bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,657 m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,532 m3
144 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,613 m3
145 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19,667 m2
146 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,381 m2
147 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16,065 m2
148 Đổ đất màu bồn hoa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,89 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18W/220V đặt sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 66 bộ
2 Đèn tuýp bóng led 1.2m-2x18W/220V đặt sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 bộ
3 Đèn lốp trần D300 bóng led 9W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
4 Đèn gắn tường bóng led 25W/220V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
5 Quạt thông gió một chiều 250x250-520m3/h Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
6 Quạt trần sải cánh 1.4mx75w + chiết áp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
7 Công tắc đơn 10A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
8 Công tắc đôi 10A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Công tắc bốn 10A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
10 Công tắc 2 ngả đơn 10A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
11 Công tắc 2 cực dùng cho bình nóng lạnh 15A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
12 Ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
13 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
14 Hộp chứa 6 aptomat Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
15 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 300x200x150, dày 1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
16 Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200, dày 1.5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
17 MCB-1P-10A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
18 MCB-1P-16A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
19 MCB-1P-20A-6KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
20 RCBO-2P-16A/30mA/250V Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
21 MCCB-3P-25A-16KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
22 MCCB-3P-70A-16KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
23 MCCB-3P-125A-25KA Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
24 Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) sọc vàng xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 420 m
25 Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) sọc vàng xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 316 m
26 Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6) sọc vàng xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
27 Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16) sọc vàng xanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
28 Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.896 m
29 Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x2.5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 486 m
30 Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 258 m
31 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x4) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 58 m
32 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x6) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
33 Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x25) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
34 Ống nhựa cứng D16 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 689 m
35 Ống nhựa cứng D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 342 m
36 Ống nhựa cứng D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62 m
37 Thanh cái đồng 25x4 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 m
38 Kim thu sét thép D16 mạ kẽm, L=500 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6, L=2500 tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cọc
40 Thép bản mạ kẽm 40x4 tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 m
41 Dây thu-thoát sét thép D10 mạ kẽm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
42 Hộp kiểm tra điện trở Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
C CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1 Ống nhựa UPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
2 Ống nhựa UPVC D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
3 Ống nhựa UPVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 100m
4 Ống nhựa UPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,65 100m
5 Ống nhựa UPVC D200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
6 Ống nhựa UPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,16 100m
7 Phễu thu nước D76 (110x110) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
8 Xi phong con thỏ D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
9 Lắp đặt ống kiểm tra D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
10 Lắp đặt ống kiểm tra D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
11 Cút thu D42/34 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
12 Cút 90 D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
13 Cút 90 D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
14 Cút 90 D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
15 Cút 90 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
16 Cút 135 D48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
17 Cút 135 D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 82 cái
18 Cút 135 D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 76 cái
19 Tê vuông góc D110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
20 Tê vuông góc D76/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
21 Tê cong D76/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
22 Tê cong D110/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
23 Tê chéo 45 D76/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
24 Tê chéo 45 D76/48 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
25 Tê chéo 45 D110/110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
26 Tê chéo 45 D110/76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
27 Côn thu D110/90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
28 Bịt ống D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
29 Bịt ống D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
30 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bể
31 Vòi rửa D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
32 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
34 Ống PPR PN10 DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
35 Ống PPR PN10 DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
36 Ống PPR PN20 DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
37 Ống PPR PN16 DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
38 Ống PPR PN10 DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
39 Ống PPR PN10 DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
40 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100m
41 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
42 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4 100m
43 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3 100m
44 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
45 Van phao hình cầu DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
46 Phao điện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
47 Van khóa DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
48 Van khóa DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
49 Van khóa DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
50 Van khóa DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
51 Cút đều DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
52 Cút đều DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
53 Cút đều DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
54 Cút đều DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
55 Cút đều DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
56 Tê DN63/50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
57 Tê DN50/40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
58 Tê DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
59 Tê DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
60 Tê DN50/25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
61 Tê DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 24 cái
62 Cút ren trong DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 114 cái
63 Tê ren trong DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
64 Tê DN25/20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102 cái
65 Kép DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
66 Kép DN40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
67 Kép DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
68 Kép DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
69 Măng sông DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
70 Măng sông DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
71 Măng sông DN25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
72 Măng sông DN20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
73 Nút bịt DN50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
74 Nút bịt DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
D CẤP NƯỚC BUỒNG BƠM
1 Ống PPR D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
2 Ống PPR D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
3 Van 1 chiều BB D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
4 Van khóa BB D63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
5 Van khóa BB D80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
6 Côn cân DN80x50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Côn vát DN63x40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
9 Tê BB DN63x63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
10 Tê BB DN80x80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
11 Cút BB 90 DN63 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
12 Cút BB 90 DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
13 Y lọc DN80 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 250 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,48 m2
E THOÁT NƯỚC MƯA
1 Ống nhựa UPVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 100m
2 Ống nhựa UPVC D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,17 100m
3 Ống nhựa UPVC D76 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m
4 Ống nhựa UPVC D42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,02 100m
5 Cút 135 D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 45 cái
6 Tê cong D90/42 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
7 Cầu chắn rác D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
8 Tê kiểm tra D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
F  HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đèn exit thoát nạn, acquy dự phòng 2H Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
2 Đèn chiếu sáng sự cố, acquy dự phòng 2H Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
4 Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 zone Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 1 trung tâm
5 Ống nhựa luồn dây D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
6 Măng sông D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
7 Kẹp đỡ ống D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
8 Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
9 Bình chữa cháy xách tay khí CO2 5kg Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
10 Hộp đựng bình chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
11 Bộ tiêu lệnh chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
12 Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
G  HẠNG MỤC: CẢI TẠO
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,48 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,456 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tường lửng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,462 m3
4 Phá dỡ nền gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 62,09 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,32 m2
6 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch ceramic KT 500x500mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,316 1m2
7 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,768 m3
8 Ốp đá granite tam cấp, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 20,334 1m2
9 Xẻ rãnh chống trượt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 136,95 1m
H  HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐỔ MỚI
1 Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,57 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường, đá 4x6, mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 19 m3
4 Rải thảm cỏ nhân tạo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->