Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng trường mần non xã Yên Cường, huyện Ý Yên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200472172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Yên Cường, huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Nâng cấp mở rộng trường mần non xã Yên Cường, huyện Ý Yên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200472109 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách cấp trên hỗ trợ, vốn ngân sách xã và các ngồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 08:31:00 đến ngày 2020-05-30 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,326,855,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XÂY MỚI NHÀ HỌC | |||
| 1 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 341,955 | 100m |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (đào thủ công chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,2 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào móng chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,868 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,354 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,166 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45,594 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 153,964 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,904 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,788 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,779 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,464 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,944 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,683 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chờ cột, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,268 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 2x4, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,545 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,686 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,344 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,209 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64,295 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,223 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,118 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,837 | tấn |
| 28 | Đào móng bể, đất cấp II (đào thủ công chiếm 10%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,549 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy chiếm 90%) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đáy bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,374 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,704 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,229 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,667 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | tấn |
| 41 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,019 | m3 |
| 42 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,364 | m3 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 106,522 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,459 | m2 |
| 45 | Chống thấm bằng màng sika | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,981 | m2 |
| 46 | Chống thấm gốc xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,981 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,111 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,418 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,452 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,637 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,627 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,114 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,647 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,203 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,114 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 178,611 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,106 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép =10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,93 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,761 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,009 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,111 | m3 |
| 67 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,827 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,401 | tấn |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,405 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,618 | 100m2 |
| 73 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | tấn |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,452 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép < 10mm (thép AI) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm (thép AIII) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 73,745 | m3 |
| 80 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,941 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,941 | tấn |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,24 | m2 |
| 83 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường bao ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 159,132 | m3 |
| 84 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50, tường ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,578 | m3 |
| 85 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m3 |
| 86 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,047 | m3 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.192,16 | m2 |
| 88 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, cột ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,738 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 81,371 | m2 |
| 90 | Trát trần, vữa XM mác 50, trần ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,208 | m2 |
| 91 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.363,923 | m2 |
| 92 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 146,59 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.052,798 | m2 |
| 94 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 798,64 | m |
| 95 | Xẻ rãnh thanh bê tông trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,854 | 10m |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.453,477 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.563,311 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 788,036 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75, gạch ceramic 500x500 chống trơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 220,404 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,54m2, vữa XM mác 75, gạch granite 500x900mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 406,188 | m2 |
| 101 | Lát nền, sàn bằng đá granite, vữa XM mác 75, đá len cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,32 | m2 |
| 102 | Quét sika chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,694 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 403,776 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn, KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,755 | m2 |
| 105 | Trần thạch cao chịu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 190,755 | m2 |
| 106 | Làm vách ngăn nhà vệ sinh bằng chất liệu Compact Phenolic dày 12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,296 | m2 |
| 107 | Phụ kiện vách ngăn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 108 | Vách ngăn tiểu nam (bao gồm chân) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | m2 |
| 109 | Chân vách ngăn tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 110 | Gia công conson đỡ máng rửa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 111 | Lắp dựng conson đỡ máng rửa tay | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,532 | tấn |
| 112 | Nở thép D12 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,93 | m2 |
| 114 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 38,099 | m2 |
| 115 | Chống thấm dạng màng polymer 2 thành phần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,927 | m2 |
| 116 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 77,287 | m2 |
| 117 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | 100m2 |
| 118 | Tôn úp sườn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72,522 | m |
| 119 | Con tiện lan can xây gạch (đã bao gồm sơn bả) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 511 | cái |
| 120 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | tấn |
| 121 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,783 | m2 |
| 122 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,233 | m2 |
| 123 | Tay vịn gỗ PU D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,71 | m |
| 124 | Tay vịn gỗ PU D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,71 | m |
| 125 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,728 | m2 |
| 126 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,668 | m3 |
| 127 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,625 | m2 |
| 128 | Cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 69,696 | m2 |
| 129 | Cửa đi 1 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,52 | m2 |
| 130 | Cửa sổ mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn 2 lớp dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | m2 |
| 131 | Cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,28 | m2 |
| 132 | Vách nhôm kính, kính an toàn dán 2 lớp dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8 | m2 |
| 133 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | tấn |
| 134 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,24 | m2 |
| 135 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35,575 | m2 |
| 136 | Gia công thang sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 137 | Lắp dựng thang thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,028 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,47 | m2 |
| 139 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,031 | 100m2 |
| 140 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 141 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (3 lớp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,383 | 100m2 |
| 142 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II, đào móng bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,657 | m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,532 | m3 |
| 144 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,613 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,667 | m2 |
| 146 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,381 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,065 | m2 |
| 148 | Đổ đất màu bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,89 | m3 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuýp led 2 bóng 1.2m-2x18W/220V đặt sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 2 | Đèn tuýp bóng led 1.2m-2x18W/220V đặt sát trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | bộ |
| 3 | Đèn lốp trần D300 bóng led 9W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 4 | Đèn gắn tường bóng led 25W/220V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 5 | Quạt thông gió một chiều 250x250-520m3/h | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 6 | Quạt trần sải cánh 1.4mx75w + chiết áp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 7 | Công tắc đơn 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 8 | Công tắc đôi 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Công tắc bốn 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Công tắc 2 ngả đơn 10A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc 2 cực dùng cho bình nóng lạnh 15A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 13 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Hộp chứa 6 aptomat | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 15 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 300x200x150, dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện vỏ thép sơn tĩnh điện 400x600x200, dày 1.5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 17 | MCB-1P-10A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 18 | MCB-1P-16A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 19 | MCB-1P-20A-6KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 20 | RCBO-2P-16A/30mA/250V | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | MCCB-3P-25A-16KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | MCCB-3P-70A-16KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | MCCB-3P-125A-25KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 24 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x2.5) sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 25 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x4) sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 316 | m |
| 26 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x6) sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 27 | Dây tiếp đất lõi đồng cách điện PVC (1x16) sọc vàng xanh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 28 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.896 | m |
| 29 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x2.5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 486 | m |
| 30 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 258 | m |
| 31 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x4) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | m |
| 32 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x6) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 33 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (4x25) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 34 | Ống nhựa cứng D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 689 | m |
| 35 | Ống nhựa cứng D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 342 | m |
| 36 | Ống nhựa cứng D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 37 | Thanh cái đồng 25x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 38 | Kim thu sét thép D16 mạ kẽm, L=500 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Cọc thép góc mạ kẽm L63x63x6, L=2500 tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cọc |
| 40 | Thép bản mạ kẽm 40x4 tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 41 | Dây thu-thoát sét thép D10 mạ kẽm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 42 | Hộp kiểm tra điện trở | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,65 | 100m |
| 5 | Ống nhựa UPVC D200 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 6 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 7 | Phễu thu nước D76 (110x110) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 8 | Xi phong con thỏ D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống kiểm tra D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Cút thu D42/34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Cút 90 D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Cút 90 D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 14 | Cút 90 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Cút 90 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Cút 135 D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Cút 135 D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 82 | cái |
| 18 | Cút 135 D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 19 | Tê vuông góc D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Tê vuông góc D76/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 21 | Tê cong D76/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 22 | Tê cong D110/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Tê chéo 45 D76/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 24 | Tê chéo 45 D76/48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 25 | Tê chéo 45 D110/110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 26 | Tê chéo 45 D110/76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Côn thu D110/90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bịt ống D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 29 | Bịt ống D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bể |
| 31 | Vòi rửa D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 32 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 34 | Ống PPR PN10 DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 35 | Ống PPR PN10 DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 36 | Ống PPR PN20 DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 37 | Ống PPR PN16 DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 38 | Ống PPR PN10 DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 39 | Ống PPR PN10 DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 40 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100m |
| 41 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 42 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 43 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | 100m |
| 44 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 45 | Van phao hình cầu DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 46 | Phao điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van khóa DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 48 | Van khóa DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 49 | Van khóa DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 50 | Van khóa DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 51 | Cút đều DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 52 | Cút đều DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 53 | Cút đều DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 54 | Cút đều DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 55 | Cút đều DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Tê DN63/50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Tê DN50/40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Tê DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Tê DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 60 | Tê DN50/25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 61 | Tê DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 62 | Cút ren trong DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 63 | Tê ren trong DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 64 | Tê DN25/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | cái |
| 65 | Kép DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 66 | Kép DN40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 67 | Kép DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 68 | Kép DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 69 | Măng sông DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 70 | Măng sông DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Măng sông DN25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 72 | Măng sông DN20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 73 | Nút bịt DN50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Nút bịt DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| D | CẤP NƯỚC BUỒNG BƠM | |||
| 1 | Ống PPR D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 2 | Ống PPR D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 3 | Van 1 chiều BB D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Van khóa BB D63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Van khóa BB D80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Côn cân DN80x50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Côn vát DN63x40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Tê BB DN63x63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Tê BB DN80x80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Cút BB 90 DN63 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Cút BB 90 DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Y lọc DN80 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ bơm, đá 1x2, mác 250 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bệ bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,48 | m2 |
| E | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Ống nhựa UPVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 2 | Ống nhựa UPVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,17 | 100m |
| 3 | Ống nhựa UPVC D76 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 4 | Ống nhựa UPVC D42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 5 | Cút 135 D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 6 | Tê cong D90/42 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 7 | Cầu chắn rác D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 8 | Tê kiểm tra D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đèn exit thoát nạn, acquy dự phòng 2H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố, acquy dự phòng 2H | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC (2x1.5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 2 zone | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 5 | Ống nhựa luồn dây D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 6 | Măng sông D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 7 | Kẹp đỡ ống D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 8 | Bình chữa cháy xách tay bột ABC-4kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 9 | Bình chữa cháy xách tay khí CO2 5kg | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 10 | Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 11 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 12 | Tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,48 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,456 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm, tường lửng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 62,09 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,32 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75, gạch ceramic KT 500x500mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,316 | 1m2 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6x10,5x22), vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,768 | m3 |
| 8 | Ốp đá granite tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,334 | 1m2 |
| 9 | Xẻ rãnh chống trượt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 136,95 | 1m |
| H | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG ĐỔ MỚI | |||
| 1 | Đầm đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,57 | 100m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sân đường, đá 4x6, mác 100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m3 |
| 4 | Rải thảm cỏ nhân tạo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi