Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547287-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Việt Hùng
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200519859
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 08:31:00 đến ngày 2020-05-27 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,076,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Bơm nước thi công+ vớt bèo Chương V của E-HSMT  10 công
2 Đào bụi cây, đào bụi tre, đường kính bụi tre >80 cm Chương V của E-HSMT  2 bụi
3 Chặt cây chuối và đào gốc chuối Chương V của E-HSMT  50 công
4 Vận chuyển cây + gốc cây chuối đến bãi tập kết Chương V của E-HSMT  20 xe
5 Đào bùn ao Chương V của E-HSMT  131,787 m3
6 Đào bùn ao bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV Chương V của E-HSMT  3,075 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, bùn ao Chương V của E-HSMT  4,393 100m3
8 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, bùn ao Chương V của E-HSMT  4,393 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, bùn ao Chương V của E-HSMT  4,393 100m3
10 Đào bỏ rác thải Chương V của E-HSMT  269,682 m3
11 Đào bỏ rác thải bằng máy đào <=0,4 m3 và máy ủi <=110 CV Chương V của E-HSMT  6,293 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, rác thải Chương V của E-HSMT  8,99 100m3
13 Vận chuyển đất tiếp cự ly 6 km bằng ôtô tự đổ 5T, rác thải Chương V của E-HSMT  8,99 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 5T, rác thải Chương V của E-HSMT  8,99 100m3
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V của E-HSMT  19,835 100m3
B SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  119,18 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V của E-HSMT  227,16 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Chương V của E-HSMT  0,205 100m2
4 Rải nilon lớp cách ly Chương V của E-HSMT  11,918 100m2
5 Đánh bóng bề mặt sân bê tông Chương V của E-HSMT  1.191,8 m2
6 Cắt khe đường lăn, sân đỗ bằng phương pháp xẻ khô, khe 2x4 Chương V của E-HSMT  42,84 10m
C TRỒNG CÂY
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, mác 150 Chương V của E-HSMT  7,62 m3
2 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,318 100m2
3 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  13,709 m3
4 Đổ đất mầu bồn hoa Chương V của E-HSMT  13,307 m3
5 Cây Sang, đường kính D=10-<15cm tại vị trí đo cách gốc 1.3m, cây cao từ 4-6m, dáng cây thẳng không sâu bệnh Chương V của E-HSMT  14 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Chương V của E-HSMT  14 cây/lần
7 Duy trì cây bóng mát mới trồng (2 năm). Chương V của E-HSMT  1,4 10 cây/tháng
8 Trồng, chăm sóc cỏ lá tre Chương V của E-HSMT  44,358 m2/tháng
9 Duy trì thảm cỏ lá tre. Công viên, vườn hoa, khu đô thị. Sử dụng máy bơm điện 1,5KW (2 năm) Chương V của E-HSMT  0,444 100m2/tháng
10 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  71,971 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V của E-HSMT  49,216 m2
D TƯỜNG CHẮN GẠCH
1 Đắp cát nền móng công trình Chương V của E-HSMT  5,279 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, mác 150 Chương V của E-HSMT  7,918 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng Chương V của E-HSMT  0,308 100m2
4 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  24,987 m3
5 Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  4,818 m3
6 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V của E-HSMT  88,7 m2
E HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công Thực hiện xây dựng công trình tạm tại hiện trường để ở và thi công theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với điều kiện thi công gói thầu của công trình 1 khoản
2 Chi phí một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế Theo quy định của Bộ xây dựng và phù hợp với thiết kế được duyệt 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->