Gói thầu: Gói số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200532826-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200522969 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ Bảo trì đường bộ tỉnh (theo Quyết định số 107/QĐ-UBND ngày 31/01/2020 của Chủ tịch UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-18 14:35:00 đến ngày 2020-05-29 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,307,782,585 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8 m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,193 | 100 m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K=0,95 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,723 | 100 m3 |
| 3 | Lu lèn nền hạ chiều sâu ảnh hưởng trung bình 30cm bằng máy lu 16T, độ chặt yêu cầu K>0,98 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,18 | 100 m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III, cự ly 01 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | 100 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,117 | 100 m3 |
| 6 | Thi công móng đường đá 4x6 kẹp vữa M50, chiều dày 15cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 258,987 | m3 |
| 7 | Lót 01 lớp giấy dầu tạo phẳng và đảm bảo tấm BTXM dịch chuyển khi nhiệt độ thay đổi | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 17,266 | 100 m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 3,952 | 100 m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 1x2 M300 mặt đường, dày 22cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 379,848 | m3 |
| 10 | Chèn bao tải tẩm nhựa đường khe co dãn (02 lớp bao tải, 03 lớp nhựa) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 188,254 | m2 |
| B | GIA CỐ MÁI TALUY | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8 m3, đất cấp III | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | 100 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III, cự ly 01 km đầu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | 100 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đào không tận dụng đi đổ bằng ôtô tự đổ 12T, đất cấp III, cự ly 01 km còn lại | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,058 | 100 m3 |
| 4 | Thi công lót vải địa kỹ thuật bậc thang rọ đá hộc, R=17kN/m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 5,893 | 100 m2 |
| 5 | Thi công bậc thang rọ đá hộc kích thước tiêu chuẩn (2x1x0,5)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 245,525 | rọ |
| 6 | Sản xuất lắp dựng thép D <10mm liên kết rọ đá hộc | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 7 | Thi công đá 4x6 kẹp vữa xi măng M50 tạo phẳng bề mặt rọ đá dày trung bình 6cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 37,881 | m3 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng và tháo dở ván khuôn thi công phủ kín bề mặt thoáng của bậc thang rọ đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2,253 | 100 m2 |
| 9 | BTXM đá 1x2 M200 phủ kín bề mặt thoáng của bậc thang rọ đá | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 54,016 | m3 |
| C | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thi công Bê tông đá 1x2 mác 200 đúc sẵn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | m3 |
| 2 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình tam giác, cạnh A=90cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(135x195)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(191,2x60)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp dựng biển báo phản quang hình chữ nhật, bxh=(125x31,2)cm | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp dựng đèn xoay cảnh báo công trường | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp dựng Ống STK Þ76mm dày 2mm, trụ biển báo | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 13 | trụ |
| 8 | Cung cấp, lắp dựng cọc tre làm trụ tiêu, đường kính trung bình 7cm, L=1,4m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 25 | cọc |
| 9 | Sơn trắng đỏ cọc tre | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 7,697 | m2 |
| 10 | Cung cấp, lắp dựng băng rào công trình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 4,72 | 100m |
| 11 | Người cảnh giới (Công nhân bậc 3,0/7) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 16 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi