Gói thầu: Xây dựng công trình + thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200541212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đội công trình đô thị nước sạch vệ sinh môi trường huyện Chư Prông |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200450719 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp kiến thiết thị chính năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 07:55:00 đến ngày 2020-05-27 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 874,536,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,118,040 VNĐ ((Mười ba triệu một trăm mười tám nghìn bốn mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đất C3 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 126,95 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,03 | m3 |
| 3 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 22,55 | 1 m3 |
| 4 | Cốt thép móng d<=10mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | Tấn |
| 5 | Gia công cốt thép móng d<=18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,861 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng d>18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 25,68 | 1 m2 |
| 8 | Gia công dầm dọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | 1 tấn |
| 9 | Lắp dựng dầm dọc | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 0,52 | Tấn |
| 10 | Sản xuất hệ khung giàn thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | Tấn |
| 11 | Lắp dựng kết cấu giàn thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | Tấn |
| 12 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 62,23 | 1m2 |
| 13 | Cột thép D=610, dày 18mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 6,4 | m |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | Tấn |
| 15 | Lắp đặt hộp đèn Led màn hình | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 Bộ |
| 16 | ốp Alu min dày 3mm (loại ngoài trời) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 43,64 | 1 m2 |
| 17 | Phá dỡ bó viar cũ, sân bê tông | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 18 | Bê tông bó vỉa + sân đá 1x2 M200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông đá 4x6 VXM mác 50 lót móng | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | m3 |
| 20 | Ván khuôn | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,81 | 1 m2 |
| 21 | Bulon neo M42x1200 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 22 | Ống ruột gà luồn cáp | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 23 | Rải cáp ngầm 4x50mm2 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m |
| 24 | Đào đất đường cáp điện | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | 1 m3 |
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 103,94 | 1 m3 |
| 26 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km(L4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,29 | 1 m3 |
| 27 | Vận chuyển tiếp đất thừa đổ xa 4km(L4) | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 13,29 | 1 m3 |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Màn hình Led:<br/>- Kích thước 6x3.99m.<br/>- Cột bằng ống thép D610x18mm.<br/>- Dầm chính bằng thép hộp 300x200x12mm.<br/>- Khung màn hình bằng thép C150x75x9x12.5mm; thép hộp 100x50x3.2mm; thép hộp 50x50x2.3mm.<br/>- Móng trụ bê tông cốt thép đá 1x2 M200.<br/>- Mặt trước lắp màn hình LED:<br/>* Khoảng cách 2 điểm ảnh: 5mm<br/>* Chế độ quét: 1/8 liên tục quét<br/>* Cấu hình Pixel: 1R1G1B<br/>* Loại Led: 3 trong 1 SMD2727, led 3 màu<br/>* Kích thước module: W160mm×H160mm<br/>* Độ phân giải module: W64xH32dots<br/>* Trọng lượng module: 450g<br/>* Mật độ điểm ảnh: 4000 dots/m²<br/>* Điện năng tiêu thụ: 713/286 w/m²<br/>* Cường độ sâng: ≥5500 cd/m²<br/>* Ứng dụng PM soạn thảo nội dung<br/>*Thông số kỹ thuật của cabinet<br/>+ Kích thước cabinet: 960*960mm<br/>+ Độ phân giải: 128*128 (dots) – tức là có 16384 LED trên mỗi cabinet<br/>+ Số Modul/Cabinet: 18 Module<br/>+ Khoảng cách nhìn rõ nét nhất: 5-50m<br/>+ Tần số làm tươi: trên 1200Hz - tần số này quyết định độ tươi sáng của màu sắc hiển thị. Với màn hnh LED th tần số năy biểu thị đèn LED chất lượng cao<br/>+ Số màu: 687 triệu màu<br/>+ Chất liệu của cabinet: Nhựa dẻo, sắt, nhôm và magie<br/>- Các mặt còn lại ốp Alu (ngoài trời) dày 3mm | Chương V. yêu cầu về kỹ thuật | 12,12 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi