Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200543459-01
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Đông Anh
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200530975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 16:14:00 đến ngày 2020-05-27 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,973,682,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO CỬA, SƠN, THAY ĐIỆN
1 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0368 100m2
2 Bốc xếp bàn, ghế phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,68 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,08 m2
5 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 299,76 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,712 100m2
7 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,292 100m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.254,021 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,572 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.176,682 m2
11 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 428,91 m2
12 Vệ sinh dọn dẹp rác trên sê nô, tháo ống, bịt lỗ thoát mái cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
13 Khoan lấy lõi xuyên qua BTCT, góc khoan nghiên bất kỳ, mũi khoan fi >70mm - chiều sâu khoan <=30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 1lỗ khoan
14 Mua Cút Sành D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Mua, lắp rọ chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,76 m2
20 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 482,2 m
21 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
22 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6521 m3
23 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,084 m2
24 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,084 m2
25 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m2
26 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
27 Sửa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,8 m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,76 m2
31 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,72 m2
32 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,8 m
33 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
34 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9304 m3
35 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,216 m2
36 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,216 m2
37 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,12 m2
38 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
39 Sửa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
40 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,2 m2
41 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
42 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,72 m2
43 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,64 m2
44 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 532,8 m
45 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9304 m3
47 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,216 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,216 m2
49 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,08 m2
50 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
51 Sửa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
52 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,12 m2
53 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 278,64 m2
55 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,79 m2
56 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,8 m
57 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8993 m3
59 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,906 m2
60 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,906 m2
61 Sản xuất cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,83 m2
62 Sản xuất cửa sổ 2 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
63 Sửa hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,92 m2
65 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,96 m2
66 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,79 m2
67 Đóng ngắt cầu dao điện tổng phục vụ thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
68 Tháo dỡ hệ thống đường điện cũ, tủ điện… Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
69 Lắp dây dẫn Cu/PVC 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
70 Móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
71 Khóa hãm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
73 Lắp đặt khóa hãm, khóa treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
74 Đai thép không rỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m
75 Khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Mua, lắp tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
77 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
78 Mua, lắp tủ điện 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
79 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
80 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
82 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
87 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
90 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
91 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
94 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
95 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
96 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
97 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
98 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
99 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
100 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
101 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
102 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
103 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
105 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
B HẠNG MỤC : SỬA CHỮA KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
2 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,023 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
6 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,9 m
7 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,024 10m2
8 Phá dỡ hàng rào song sắt loại phức tạp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
9 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 253,62 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,676 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
12 Phá dỡ lớp xi măng láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,676 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,56 m2
14 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9619 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9619 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9619 m3
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6138 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,756 m2
19 Mua lưới thép D1mm gia cố trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,76 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
21 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 266,94 m2
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
24 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,76 m2
25 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 274,716 m2
26 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
27 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
28 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,24 m2
29 Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 1m2
30 Khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
31 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,928 m2
32 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
33 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
35 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
36 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
37 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
38 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
39 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
40 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
41 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
42 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
43 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
44 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
46 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
47 Tê 25x25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 cái
48 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
49 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC -700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
51 Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102M Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
52 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
53 Van xả tiểu nam Inax OKUV -32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
54 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inax AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
55 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Inax AMV - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
56 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
58 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
59 Lắp đặt gương soi KT: 700x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
65 Tê 90x90x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
66 Tê 42x42x42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
67 Cút nhựa chữ Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
68 Côn thu nhựa 90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
69 Côn thu nhựa 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
70 Họng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
72 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
73 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
75 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
76 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
77 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
78 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
79 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,08 m2
80 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m
81 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,408 10m2
82 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0527 m3
83 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 197,28 m2
84 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
85 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
86 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,4 m2
87 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9944 m3
88 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9944 m3
89 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,9944 m3
90 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,396 m3
91 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
92 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,528 m2
93 Mua lưới thép D1mm gia cố trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
94 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 325,08 m2
96 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,776 m3
97 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
99 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 379,888 m2
100 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,48 m2
101 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,64 m2
102 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 m2
103 Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,44 1m2
104 Khung bàn đá Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
105 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,848 m2
106 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
107 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
109 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
110 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
111 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
113 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
114 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
115 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
116 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
117 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
119 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
120 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
121 Tê 25x25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
122 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
123 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
124 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt chậu xí bệt Inax - AC-700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 bộ
126 Vòi xịt xí bệt Inax CFV-102M Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
127 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
128 Van tiểu nam Inax OKUV -32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
129 Lắp đặt chậu rửa Inax AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
130 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Inax AMV - 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
131 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
132 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
133 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 700x1400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
134 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
135 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
139 Tê 60x60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
140 Cút nhựa chữ Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
141 Côn thu nhựa 90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
142 Côn thu nhựa 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
143 Họng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
144 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
145 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
146 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
148 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
149 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
150 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
151 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
152 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
153 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,4 m
154 Bốc xếp, vận chuyển cửa các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,744 10m2
155 Tháo dỡ đường ống cấp thoát nước, hệ thống điện cũ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
156 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1476 m3
157 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,636 m2
158 Phá dỡ nền gạch xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
159 Phá dỡ lớp vữa láng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
160 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,6 m2
161 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8415 m3
162 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8415 m3
163 Vận chuyển phế thải tiếp 7000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8415 m3
164 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,884 m2
165 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,76 m2
166 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
167 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,44 m2
168 Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,484 m2
169 Sản xuất cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m2
170 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ XingFa (đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m2
171 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,44 m2
172 Vách ngăn tiểu Composite dày 12mm (Đã bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,16 1m2
173 Khung đỡ bàn đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
174 Bàn chậu rửa Lavabô, đá Granit kim sa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 m2
175 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần vuông 300x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
176 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
178 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
179 Đục mở tường làm cửa, loại tường gạch chiều dày <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 m2
180 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
181 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
182 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
183 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
184 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
185 Thông hút bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
186 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
187 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,27 100m
188 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
189 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
190 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
191 Tê 25x25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
192 Nút bịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
193 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
194 Lắp đặt chậu xí bệt Inax AC -700VAN Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
195 Vòi xịt Inax CFV -102M Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
196 Lắp đặt chậu tiểu nam Inax U-440V Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
197 Van tiểu nam Inax OKUV -32SM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
198 Lắp đặt chậu rửa Inax AL-2298V Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
199 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cảm ứng Inax AMV-90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
200 Xi phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
201 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
202 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
203 Lắp đặt gương soi mài cạnh KT 600x800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
204 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
205 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
209 Tê 60x60x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
210 Cút nhựa chữ Y Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
211 Côn thu nhựa 90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
212 Côn thu nhựa 90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
213 Họng kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
214 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
215 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
216 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
217 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
218 Đai giữ ống các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->