Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp cổng hàng rào - nhà bảo vệ + cột cờ + HTKT + bể nước ngầm + PCCC
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545619-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây lắp cổng hàng rào - nhà bảo vệ + cột cờ + HTKT + bể nước ngầm + PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200545528 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh + ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 10:44:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,571,817,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 4 | Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 5 | Chi phí bảo trì công trình | Theo Chương V | 12 | Khoản |
| 6 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 7 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 8 | Chi phí làm đường tránh | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| 9 | Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh | Theo Chương V | 24 | Khoản |
| 10 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | Theo Chương V | 1 | Khoản |
| B | HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,6507 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,3253 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống | Theo Chương V | 23,8875 | M3 |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói ion | Theo Chương V | 4,9 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đầu báo nhiệt | Theo Chương V | 0,5 | 10 đầu |
| 6 | Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính | Theo Chương V | 1,2 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 VDC | Theo Chương V | 4 | Trung tâm |
| 8 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zone 24 VDC | Theo Chương V | 1 | Trung tâm |
| 9 | Lắp đặt bình ắc quy 24VDC 4Ah dự phòng | Theo Chương V | 1 | Bình |
| 10 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo Chương V | 1 | 5 đèn |
| 11 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Theo Chương V | 930 | Mét |
| 12 | Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồi | Theo Chương V | 620 | Mét |
| 13 | Lắp đặt ống nối mềm | Theo Chương V | 0,02 | 100M |
| 14 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Lắp đặt van khoá 2 chiều | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 16 | Lắp đặt van an toàn | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | Theo Chương V | 1 | Máy |
| 19 | Lắp đặt ống STK fi 90mm, d=2,9mm | Theo Chương V | 1,3 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống STK fi 76mm, d=2,3mm | Theo Chương V | 0,2 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống STK fi 60mm, d=2,1mm | Theo Chương V | 0,1 | 100M |
| 22 | Lắp đặt tê STK fi 90mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê STK fi 76mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 25 | Lắp đặt rút STK 90/76 mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt rút STK 76/60 mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 90mm | Theo Chương V | 23 | Cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 76mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 60mm | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 30 | Lắp đặt lúp pê | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng,van... | Theo Chương V | 4 | Hộp |
| 32 | Lắp đặt họng chờ xe chữa cháy | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột(8kg) + tiêu lệnh | Theo Chương V | 6 | Bộ |
| C | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 6,7408 | M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,0449 | 100M3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,5982 | 100M3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 1,4926 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 0,3454 | M3 |
| 6 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 0,2028 | M3 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0059 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0136 | Tấn |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0041 | Tấn |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0178 | Tấn |
| 11 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột | Theo Chương V | 0,008 | 100M2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m | Theo Chương V | 0,0285 | 100M2 |
| 13 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 1,92 | M3 |
| 14 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo Chương V | 0,9288 | M3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 23,376 | M2 |
| 16 | Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 0,0103 | M2 |
| 17 | Trát granitô tường, vữa lót mác 75 | Theo Chương V | 14,0552 | M2 |
| 18 | Lắp đặt bản Inox 30x4 | Theo Chương V | 0,001 | 100M |
| 19 | Lắp đặt ống Inox fi 60 | Theo Chương V | 0,036 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống Inox fi 90 | Theo Chương V | 0,036 | 100M |
| 21 | Lắp đặt ống Inox fi 114 | Theo Chương V | 0,036 | 100M |
| 22 | Lắp đặt cầu Inox fi 100 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 75,6919 | M3 |
| 26 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại | Theo Chương V | 1,8971 | M3 |
| 27 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 0,9544 | Tấn |
| 28 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 0,9544 | Tấn |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 5,0315 | Tấn |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 5,0315 | Tấn |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 0,0457 | Tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 0,0457 | Tấn |
| 33 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 7,5692 | 10m3/km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,1897 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,0046 | 10tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,0954 | 10tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,5032 | 10tấn/1km |
| D | CỔNG HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 1,116 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 0,744 | 100M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 5,906 | M3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V | 0,392 | M3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 9,3013 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0032 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0112 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,3922 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,4227 | 100M2 |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 9,6088 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,2902 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,8514 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0899 | Tấn |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, cao <=16m | Theo Chương V | 0,6024 | 100M2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,2042 | 100M2 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 8,644 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,2255 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,9413 | Tấn |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 1,2104 | 100M2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,1569 | M3 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,1018 | Tấn |
| 22 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,2386 | Tấn |
| 23 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,1329 | Tấn |
| 24 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,7108 | 100M2 |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 2,0622 | M3 |
| 26 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0737 | Tấn |
| 27 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm | Theo Chương V | 0,0221 | Tấn |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm | Theo Chương V | 0,0378 | Tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm | Theo Chương V | 0,0394 | Tấn |
| 30 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 16 mm | Theo Chương V | 0,0301 | Tấn |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,3075 | 100M2 |
| 32 | Xây tường bằng gạch KN 10x19x39, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa mác 75 | Theo Chương V | 6,9196 | M3 |
| 33 | Xây tường gạch KN 19x19x39, cao <= 4m, vữa mác 75 | Theo Chương V | 1,0374 | M3 |
| 34 | Xây tường gạch KN 19x19x39, cao <= 4m, vữa mác 75 | Theo Chương V | 10,4788 | M3 |
| 35 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa mác 75 | Theo Chương V | 0,0585 | M3 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 259,6152 | M2 |
| 37 | Ốp gạch gốm 50x230 | Theo Chương V | 5,52 | M2 |
| 38 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 119,76 | M2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 51,7191 | M2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 30,752 | M2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 76 | Mét |
| 42 | Bả bằng ma tít vào tường | Theo Chương V | 116,576 | M2 |
| 43 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần | Theo Chương V | 158,611 | M2 |
| 44 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Chương V | 275,187 | M2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V | 72,24 | M2 |
| 46 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo Chương V | 33,58 | M2 |
| 47 | Lắp dựng song bảo vệ | Theo Chương V | 4,48 | M2 |
| 48 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo Chương V | 2,07 | M2 |
| 49 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo Chương V | 4,48 | M2 |
| 50 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 33,58 | M2 |
| 51 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Theo Chương V | 199,101 | M2 |
| 52 | Lắp dựng hàng rào lưới B40 | Theo Chương V | 118,8 | M2 |
| 53 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo Chương V | 0,1533 | Tấn |
| 54 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo Chương V | 0,1533 | Tấn |
| 55 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,044 | Tấn |
| 56 | Quét nhựa bitum lên thép Fi 06 luồn lưới B40 | Theo Chương V | 3,7303 | M2 |
| 57 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 247,9414 | M2 |
| 58 | Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m | Theo Chương V | 0,2341 | 100M2 |
| 59 | Làm trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V | 9 | M2 |
| 60 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chương V | 0,0928 | Tấn |
| 61 | Sản xuất xà cầu phong thép | Theo Chương V | 0,0601 | Tấn |
| 62 | Sản xuất litô thép | Theo Chương V | 0,0729 | Tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V | 0,2258 | Tấn |
| 64 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Theo Chương V | 26,664 | M2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa mác 75 | Theo Chương V | 15 | Mét |
| 66 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 | Theo Chương V | 0,676 | M3 |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 9 | M2 |
| 68 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 | Theo Chương V | 1,04 | M2 |
| 69 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V | 1 | Bộ |
| 71 | Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 3,5mm2 | Theo Chương V | 40 | Mét |
| 75 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 | Theo Chương V | 60 | Mét |
| 76 | Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm | Theo Chương V | 45 | Mét |
| 77 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 33,0949 | M3 |
| 78 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 36,3958 | M3 |
| 79 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 13,79 | Tấn |
| 80 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 13,79 | Tấn |
| 81 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 19,7191 | Tấn |
| 82 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 19,7191 | Tấn |
| 83 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 4,4411 | Tấn |
| 84 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 4,4411 | Tấn |
| 85 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 3,3095 | 10m3/km |
| 86 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 3,6396 | 10m3/km |
| 87 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,4441 | 10tấn/1km |
| 88 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,379 | 10tấn/1km |
| 89 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,9719 | 10tấn/1km |
| E | HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I | Theo Chương V | 1,498 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 49,927 | M3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 6,384 | M3 |
| 4 | Bê tông đan đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm | Theo Chương V | 0,448 | M3 |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0157 | Tấn |
| 6 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,0224 | 100M2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo Chương V | 1,9012 | M3 |
| 8 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm | Theo Chương V | 0,1332 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan | Theo Chương V | 0,1151 | 100M2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo Chương V | 70 | Cái |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo Chương V | 7 | Cái |
| 12 | Xây tường bằng gạch KN 10x19x39 dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 10,735 | M3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch KN 19x19x39, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 3,5172 | M3 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 139,018 | M2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm | Theo Chương V | 0,87 | 100M |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Theo Chương V | 27 | M3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Chương V | 27 | M3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,832 | M3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 0,5547 | M3 |
| 20 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 0,128 | M3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch KN 10x19x39, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 | Theo Chương V | 0,172 | M3 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 1,376 | M2 |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm | Theo Chương V | 0,01 | 100M |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm | Theo Chương V | 0,8 | 100M |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm | Theo Chương V | 0,7 | 100M |
| 26 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 27 | Theo Chương V | 2 | Cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 | Theo Chương V | 3 | Cái |
| 28 | Lắp đặt van khóa 1 chiều Fi 34 | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Lắp đặt máy bơm 2HP | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt co PVC Fi 27mm | Theo Chương V | 10 | Cái |
| 32 | Lắp đặt co PVC Fi 34mm | Theo Chương V | 5 | Cái |
| 33 | Lắp đặt tê PVC Fi 27mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Lắp đặt tê PVC Fi 34mm | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt đan nắp hố tưới | Theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lót tấm Nilon đen | Theo Chương V | 6,84 | 100M2 |
| 37 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 54,72 | M3 |
| 38 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 1,7495 | Tấn |
| 39 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan sân (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,95 | 100M2 |
| 40 | Trồng cỏ chỉ | Theo Chương V | 42 | M2 |
| 41 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 39,6245 | M3 |
| 42 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 58,9637 | M3 |
| 43 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 19,5051 | Tấn |
| 44 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 19,5051 | Tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên | Theo Chương V | 18,5144 | Tấn |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống | Theo Chương V | 18,5144 | Tấn |
| 47 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,9079 | Tấn |
| 48 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 1,9079 | Tấn |
| 49 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 3,9625 | 10m3/km |
| 50 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 5,8964 | 10m3/km |
| 51 | VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,1908 | 10tấn/1km |
| 52 | VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,9505 | 10tấn/1km |
| 53 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,8514 | 10tấn/1km |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Theo Chương V | 0,554 | 100M3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V | 18,477 | M3 |
| 3 | Đóng cọc đá vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m | Theo Chương V | 2,16 | 100M |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm | Theo Chương V | 2,244 | M3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 3,224 | M3 |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0827 | Tấn |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,1397 | Tấn |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,2381 | Tấn |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,2552 | 100M2 |
| 10 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 | Theo Chương V | 10,149 | M3 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,1253 | Tấn |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 0,0861 | Tấn |
| 13 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m | Theo Chương V | 1,4139 | Tấn |
| 14 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0102 | Tấn |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,8872 | 100M2 |
| 16 | Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m | Theo Chương V | 1,088 | M3 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm | Theo Chương V | 0,0286 | Tấn |
| 18 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm | Theo Chương V | 0,0551 | Tấn |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm | Theo Chương V | 0,1486 | Tấn |
| 20 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) | Theo Chương V | 0,2176 | 100M2 |
| 21 | Láng bể nước, dầy 2cm, vữa mác 75 | Theo Chương V | 71,08 | M2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm bể nước | Theo Chương V | 71,08 | M2 |
| 23 | Lắp dựng nắp thăm bể | Theo Chương V | 0,8272 | M2 |
| 24 | Lắp dựng thang sắt | Theo Chương V | 0,92 | M2 |
| 25 | Lắp đặt ống STK Fi 60mm | Theo Chương V | 0,006 | 100M |
| 26 | Lắp đặt van phao | Theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Lắp băng cản nước mạch ngừng | Theo Chương V | 24 | M |
| 28 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng | Theo Chương V | 10,6272 | M3 |
| 29 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại | Theo Chương V | 15,5331 | M3 |
| 30 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao | Theo Chương V | 5,1511 | Tấn |
| 31 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao | Theo Chương V | 5,1511 | Tấn |
| 32 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,4925 | Tấn |
| 33 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại | Theo Chương V | 2,4925 | Tấn |
| 34 | Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,0627 | 10m3/km |
| 35 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 1,5533 | 10m3/km |
| 36 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,2493 | 10tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 | Theo Chương V | 0,5151 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi