Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây lắp cổng hàng rào - nhà bảo vệ + cột cờ + HTKT + bể nước ngầm + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545619-00
Thời điểm đóng mở thầu 27/05/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Chợ Mới
Tên gói thầu Gói thầu số 13: Thi công xây lắp cổng hàng rào - nhà bảo vệ + cột cờ + HTKT + bể nước ngầm + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20200545528
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh + ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 10:44:00 đến ngày 2020-05-27 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,571,817,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1 Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng Theo Chương V 1 Khoản
2 Chi phí bảo hiểm công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
3 Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu Theo Chương V 1 Khoản
4 Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba Theo Chương V 1 Khoản
5 Chi phí bảo trì công trình Theo Chương V 12 Khoản
6 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường và điều hành thi công Theo Chương V 1 Khoản
7 Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường Theo Chương V 1 Khoản
8 Chi phí làm đường tránh Theo Chương V 1 Khoản
9 Chi phí kiểm soát giao thông và bảo trì đường tránh Theo Chương V 24 Khoản
10 Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành Theo Chương V 1 Khoản
B HỆ THỐNG PCCC
1 Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 0,6507 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,3253 100M3
3 Đắp cát móng đường ống Theo Chương V 23,8875 M3
4 Lắp đặt đầu báo khói ion Theo Chương V 4,9 10 đầu
5 Lắp đặt đầu báo nhiệt Theo Chương V 0,5 10 đầu
6 Lắp đặt công tắc báo cháy loại nhấn bể kính Theo Chương V 1,2 5 nút
7 Lắp đặt còi báo cháy 4 inch - 24 VDC Theo Chương V 4 Trung tâm
8 Lắp đặt trung tâm báo cháy 08 zone 24 VDC Theo Chương V 1 Trung tâm
9 Lắp đặt bình ắc quy 24VDC 4Ah dự phòng Theo Chương V 1 Bình
10 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo Chương V 1 5 đèn
11 Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 Theo Chương V 930 Mét
12 Lắp đặt ống luồn PVC fi 16mm loại đàn hồi Theo Chương V 620 Mét
13 Lắp đặt ống nối mềm Theo Chương V 0,02 100M
14 Lắp đặt van 1 chiều Theo Chương V 1 Cái
15 Lắp đặt van khoá 2 chiều Theo Chương V 2 Cái
16 Lắp đặt van an toàn Theo Chương V 1 Cái
17 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo Chương V 1 Cái
18 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy Theo Chương V 1 Máy
19 Lắp đặt ống STK fi 90mm, d=2,9mm Theo Chương V 1,3 100M
20 Lắp đặt ống STK fi 76mm, d=2,3mm Theo Chương V 0,2 100M
21 Lắp đặt ống STK fi 60mm, d=2,1mm Theo Chương V 0,1 100M
22 Lắp đặt tê STK fi 90mm Theo Chương V 3 Cái
23 Lắp đặt tê STK fi 76mm Theo Chương V 3 Cái
24 Lắp đặt co 90 độ STK fi 90mm Theo Chương V 5 Cái
25 Lắp đặt rút STK 90/76 mm Theo Chương V 3 Cái
26 Lắp đặt rút STK 76/60 mm Theo Chương V 5 Cái
27 Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 90mm Theo Chương V 23 Cái
28 Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 76mm Theo Chương V 5 Cái
29 Lắp đặt măng sông ĐK măng sông 60mm Theo Chương V 3 Cái
30 Lắp đặt lúp pê Theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng,van... Theo Chương V 4 Hộp
32 Lắp đặt họng chờ xe chữa cháy Theo Chương V 1 Cái
33 Lắp đặt bình chữa cháy CO2(3kg) + bột(8kg) + tiêu lệnh Theo Chương V 6 Bộ
C CỘT CỜ
1 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng >1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 6,7408 M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,0449 100M3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,5982 100M3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 150 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 1,4926 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 0,3454 M3
6 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 0,2028 M3
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0059 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép nền cột cờ, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0136 Tấn
9 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0041 Tấn
10 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0178 Tấn
11 Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng cột Theo Chương V 0,008 100M2
12 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường, cột vuông, chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16m Theo Chương V 0,0285 100M2
13 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 1,92 M3
14 Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x19, dày<=10cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 Theo Chương V 0,9288 M3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 23,376 M2
16 Trát cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 0,0103 M2
17 Trát granitô tường, vữa lót mác 75 Theo Chương V 14,0552 M2
18 Lắp đặt bản Inox 30x4 Theo Chương V 0,001 100M
19 Lắp đặt ống Inox fi 60 Theo Chương V 0,036 100M
20 Lắp đặt ống Inox fi 90 Theo Chương V 0,036 100M
21 Lắp đặt ống Inox fi 114 Theo Chương V 0,036 100M
22 Lắp đặt cầu Inox fi 100 Theo Chương V 1 Cái
23 Lắp đặt ròng rọc Inox fi 60 Theo Chương V 1 Cái
24 Lắp đặt bu long fi 18 L = 450 Theo Chương V 2 Cái
25 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 75,6919 M3
26 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công đá dăm các loại Theo Chương V 1,8971 M3
27 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 0,9544 Tấn
28 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 0,9544 Tấn
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 5,0315 Tấn
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 5,0315 Tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 0,0457 Tấn
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 0,0457 Tấn
33 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 7,5692 10m3/km
34 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,1897 10m3/km
35 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,0046 10tấn/1km
36 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,0954 10tấn/1km
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,5032 10tấn/1km
D CỔNG HÀNG RÀO – NHÀ BẢO VỆ
1 Đào móng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 1,116 100M3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 0,744 100M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 5,906 M3
4 Đắp cát nền móng công trình Theo Chương V 0,392 M3
5 Bê tông móng đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 9,3013 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0032 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0112 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,3922 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,4227 100M2
10 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 9,6088 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,2902 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,8514 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0899 Tấn
14 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, xà dầm, cao <=16m Theo Chương V 0,6024 100M2
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,2042 100M2
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 8,644 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,2255 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,9413 Tấn
19 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 1,2104 100M2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,1569 M3
21 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,1018 Tấn
22 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,2386 Tấn
23 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,1329 Tấn
24 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,7108 100M2
25 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 2,0622 M3
26 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0737 Tấn
27 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 08 mm Theo Chương V 0,0221 Tấn
28 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 10 mm Theo Chương V 0,0378 Tấn
29 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 12 mm Theo Chương V 0,0394 Tấn
30 SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước cao <=4m, đường kính 16 mm Theo Chương V 0,0301 Tấn
31 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép lanh tô (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,3075 100M2
32 Xây tường bằng gạch KN 10x19x39, dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa mác 75 Theo Chương V 6,9196 M3
33 Xây tường gạch KN 19x19x39, cao <= 4m, vữa mác 75 Theo Chương V 1,0374 M3
34 Xây tường gạch KN 19x19x39, cao <= 4m, vữa mác 75 Theo Chương V 10,4788 M3
35 Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch KN 5x10x19, cao <=4m, vữa mác 75 Theo Chương V 0,0585 M3
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 259,6152 M2
37 Ốp gạch gốm 50x230 Theo Chương V 5,52 M2
38 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 119,76 M2
39 Trát xà dầm, vữa mác 75 Theo Chương V 51,7191 M2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 30,752 M2
41 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 76 Mét
42 Bả bằng ma tít vào tường Theo Chương V 116,576 M2
43 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, trần Theo Chương V 158,611 M2
44 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót 2 nước phủ Theo Chương V 275,187 M2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V 72,24 M2
46 Lắp dựng cửa khung sắt Theo Chương V 33,58 M2
47 Lắp dựng song bảo vệ Theo Chương V 4,48 M2
48 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo Chương V 2,07 M2
49 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo Chương V 4,48 M2
50 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 33,58 M2
51 Lắp dựng hàng rào song sắt Theo Chương V 199,101 M2
52 Lắp dựng hàng rào lưới B40 Theo Chương V 118,8 M2
53 Sản xuất cột bằng thép hình Theo Chương V 0,1533 Tấn
54 Lắp dựng cột thép các loại Theo Chương V 0,1533 Tấn
55 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,044 Tấn
56 Quét nhựa bitum lên thép Fi 06 luồn lưới B40 Theo Chương V 3,7303 M2
57 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 247,9414 M2
58 Lợp mái ngói 22v/m2, chiều cao <= 4m Theo Chương V 0,2341 100M2
59 Làm trần bằng tấm nhựa Theo Chương V 9 M2
60 Sản xuất xà gồ thép Theo Chương V 0,0928 Tấn
61 Sản xuất xà cầu phong thép Theo Chương V 0,0601 Tấn
62 Sản xuất litô thép Theo Chương V 0,0729 Tấn
63 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V 0,2258 Tấn
64 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo Chương V 26,664 M2
65 Trát gờ chỉ, vữa mác 75 Theo Chương V 15 Mét
66 Bê tông nền, đá 1x2 mác 150 Theo Chương V 0,676 M3
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa mác 75 Theo Chương V 9 M2
68 Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dầy 2,5cm, vữa lót mác 75 Theo Chương V 1,04 M2
69 Lắp đặt quạt treo tường Theo Chương V 1 Cái
70 Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V 1 Bộ
71 Lắp đặt Automat MCB-2P- 10A Theo Chương V 1 Cái
72 Lắp công tắc điện đơn 1 chiều 10A, loại hộp 1 công tắc Theo Chương V 1 Cái
73 Lắp ổ cắm điện đôi lọai 3 cực 16A, loại ba Theo Chương V 1 Cái
74 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 3,5mm2 Theo Chương V 40 Mét
75 Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1,5mm2 Theo Chương V 60 Mét
76 Lắp đặt ống luồn dây điện PVC dẹp 25mm Theo Chương V 45 Mét
77 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 33,0949 M3
78 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 36,3958 M3
79 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 13,79 Tấn
80 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 13,79 Tấn
81 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 19,7191 Tấn
82 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 19,7191 Tấn
83 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 4,4411 Tấn
84 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 4,4411 Tấn
85 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 3,3095 10m3/km
86 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 3,6396 10m3/km
87 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,4441 10tấn/1km
88 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,379 10tấn/1km
89 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,9719 10tấn/1km
E HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m bằng máy đào <=0,8m3, đất cấp I Theo Chương V 1,498 100M3
2 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 49,927 M3
3 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 6,384 M3
4 Bê tông đan đáy đá 1x2 mác 200, rộng <=250cm Theo Chương V 0,448 M3
5 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0157 Tấn
6 SXLD, tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,0224 100M2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo Chương V 1,9012 M3
8 SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, Đk 06 mm Theo Chương V 0,1332 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ bê tông đúc sẵn nắp đan Theo Chương V 0,1151 100M2
10 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo Chương V 70 Cái
11 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo Chương V 7 Cái
12 Xây tường bằng gạch KN 10x19x39 dày<= 10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 10,735 M3
13 Xây tường bằng gạch KN 19x19x39, dày<=30cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 3,5172 M3
14 Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo Chương V 139,018 M2
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 300mm Theo Chương V 0,87 100M
16 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I Theo Chương V 27 M3
17 Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo Chương V 27 M3
18 Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I Theo Chương V 0,832 M3
19 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 0,5547 M3
20 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 0,128 M3
21 Xây tường bằng gạch KN 10x19x39, dày<=10cm, cao <= 4m, vữa xi măng mác 75 Theo Chương V 0,172 M3
22 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa mác 75 Theo Chương V 1,376 M2
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 21mm Theo Chương V 0,01 100M
24 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 27mm Theo Chương V 0,8 100M
25 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 34mm Theo Chương V 0,7 100M
26 Lắp đặt van khóa PVC Fi 27 Theo Chương V 2 Cái
27 Lắp đặt van khóa PVC Fi 34 Theo Chương V 3 Cái
28 Lắp đặt van khóa 1 chiều Fi 34 Theo Chương V 1 Cái
29 Lắp đặt máy bơm 2HP Theo Chương V 1 Cái
30 Lắp đặt van phao Theo Chương V 1 Cái
31 Lắp đặt co PVC Fi 27mm Theo Chương V 10 Cái
32 Lắp đặt co PVC Fi 34mm Theo Chương V 5 Cái
33 Lắp đặt tê PVC Fi 27mm Theo Chương V 1 Cái
34 Lắp đặt tê PVC Fi 34mm Theo Chương V 1 Cái
35 Lắp đặt đan nắp hố tưới Theo Chương V 2 cái
36 Lót tấm Nilon đen Theo Chương V 6,84 100M2
37 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 54,72 M3
38 Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính 06 mm Theo Chương V 1,7495 Tấn
39 SXLD, tháo dỡ ván khuôn đan sân (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,95 100M2
40 Trồng cỏ chỉ Theo Chương V 42 M2
41 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 39,6245 M3
42 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 58,9637 M3
43 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 19,5051 Tấn
44 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 19,5051 Tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc lên Theo Chương V 18,5144 Tấn
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông, trọng lượng <=200kg bằng thủ công bốc xuống Theo Chương V 18,5144 Tấn
47 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 1,9079 Tấn
48 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 1,9079 Tấn
49 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 3,9625 10m3/km
50 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 5,8964 10m3/km
51 VC thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,1908 10tấn/1km
52 VC xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,9505 10tấn/1km
53 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng <= 200kg bằng ô tô tải thùng 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,8514 10tấn/1km
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Đào móng bằng máy đào <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I Theo Chương V 0,554 100M3
2 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo Chương V 18,477 M3
3 Đóng cọc đá vào đất cấp II, chiều dài cọc <=2,5 m Theo Chương V 2,16 100M
4 Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 chiều rộng <=250cm Theo Chương V 2,244 M3
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 3,224 M3
6 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0827 Tấn
7 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,1397 Tấn
8 Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,2381 Tấn
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép xà dầm, giằng, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,2552 100M2
10 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 mác 200 Theo Chương V 10,149 M3
11 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 06 mm, cao <=4m Theo Chương V 0,1253 Tấn
12 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 08 mm, cao <=4m Theo Chương V 0,0861 Tấn
13 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường, đường kính 10 mm, cao <=4m Theo Chương V 1,4139 Tấn
14 Sản xuất lắp dựng cốt thép tường cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0102 Tấn
15 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép tường, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,8872 100M2
16 Bê tông cột, đá 1x2 mác 200, tiết diện <= 0,1m, cao <= 4m Theo Chương V 1,088 M3
17 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 06 mm Theo Chương V 0,0286 Tấn
18 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 14 mm Theo Chương V 0,0551 Tấn
19 Sản xuất lắp dựng cốt thép cột, trụ cao <=4m, đường kính 18 mm Theo Chương V 0,1486 Tấn
20 SXLD, tháo dỡ ván khuôn thép, cột vuông, chữ nhật, cao <=16m (BT đổ tại chỗ) Theo Chương V 0,2176 100M2
21 Láng bể nước, dầy 2cm, vữa mác 75 Theo Chương V 71,08 M2
22 Quét flinkote chống thấm bể nước Theo Chương V 71,08 M2
23 Lắp dựng nắp thăm bể Theo Chương V 0,8272 M2
24 Lắp dựng thang sắt Theo Chương V 0,92 M2
25 Lắp đặt ống STK Fi 60mm Theo Chương V 0,006 100M
26 Lắp đặt van phao Theo Chương V 1 Cái
27 Lắp băng cản nước mạch ngừng Theo Chương V 24 M
28 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Cát xây dựng Theo Chương V 10,6272 M3
29 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công Sỏi, đá dăm các loại Theo Chương V 15,5331 M3
30 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên xi măng bao Theo Chương V 5,1511 Tấn
31 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống xi măng bao Theo Chương V 5,1511 Tấn
32 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp lên sắt thép các loại Theo Chương V 2,4925 Tấn
33 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công : Bốc xếp xuống sắt thép các loại Theo Chương V 2,4925 Tấn
34 Vận chuyển cát xây dựng bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,0627 10m3/km
35 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 1,5533 10m3/km
36 Vận chuyển sắt thép các loại bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,2493 10tấn/1km
37 Vận chuyển xi măng bao bằng tô tô vận tải thùng, tải trong 5 tấn phạm vi <= 1km; đường loại 5 Theo Chương V 0,5151 10tấn/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->