Gói thầu: Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trường tiểu học Thị Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200548748-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/05/2020 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo thành phố Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Cải tạo, sửa chữa nâng cấp Trường tiểu học Thị Xuân, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các ngồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 07 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 14:41:00 đến ngày 2020-05-27 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,415,127,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Chi phí xây dựng lán trại, nhà tạm tại hiện trường để ở và thi công | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí một số khối lượng công việc không xác định được từ thiết kế | 1 | Khoản | |
| B | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Bê tông nền sân, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,2 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, thủ công, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HPDE PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước UPVC, ĐK 250mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5 | m3 |
| 6 | Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đáy rãnh, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 8 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,816 | m3 |
| 9 | Láng lòng rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 10 | Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,6 | m2 |
| 11 | Đào đất hố ga, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9166 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng hố ga, đổ bằng thủ công, đá 2x4, M150, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3485 | m3 |
| 13 | Xây hố ga bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,7319 | m3 |
| 14 | Láng lòng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4624 | m2 |
| 15 | Trát tường trong hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,3989 | m2 |
| 16 | Đắp đất trả rãnh, hố ga bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0592 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1036 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1521 | tấn |
| 19 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,7648 | m3 |
| 20 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250kg, vữa XM M100, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN CỌC THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0886 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0268 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0866 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0036 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0197 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0628 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0562 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT, dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN CỌC ĐẠI TRÀ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6743 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1879 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6061 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | tấn |
| 5 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 6 | Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4397 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1376 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <=20kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4397 | tấn |
| 9 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc cừ, đá 1x2, M250 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,6 | m3 |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | 1 mối nối |
| 11 | Đập đầu cọc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3938 | m3 |
| 12 | Ép trước cọc BTCT (Ép đại trà), dài <=4m, KT 25x25cm, đất C2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN KẾT CẤU MÓNG | |||
| 1 | Đào đất đài móng, móng cột, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 39,481 | m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đài móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,868 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,1498 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2205 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0734 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9322 | tấn |
| 8 | Bê tông đài móng, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 37,827 | m3 |
| 9 | Đào móng đá hộc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12,9842 | m3 |
| 10 | Đào móng đá hộc, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0554 | 100m3 |
| 11 | Lớp cát đệm móng đá, thủ công | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0898 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14,2776 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc, dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,433 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao >2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 34,8388 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày <=60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,5965 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày >60cm, cao <=2m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,9503 | m3 |
| 17 | Làm tầng lọc cát | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 18 | Làm tầng lọc dá cấp phối dmax <=6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0008 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lưng kè, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,142 | 100m |
| 20 | Đào móng bó nền, bó bậc, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8506 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,065 | m3 |
| 22 | Xây móng bó nền, bó bậc bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22cm, dày <=33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,902 | m3 |
| 23 | Bê tông lót dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC30, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,087 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9213 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3403 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3978 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng móng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,516 | m3 |
| 29 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bậc lên xuống, dày <=33cm, cao <=4m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,4488 | m3 |
| 30 | Xây thành bậc trục B bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0371 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng dải giữa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,168 | m2 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp màu tím | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,5879 | m2 |
| 33 | Đắp đất tôn nền bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,9885 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền nhà, đổ bằng thủ công, M150, PC30, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,1124 | m3 |
| 35 | Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11,0337 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC + PHÒNG HỌC CHỨC NĂNG - PHẦN THÂN + HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ cột cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,6034 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3426 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5546 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,8419 | tấn |
| 5 | Bê tông cột nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <=0,1m2, cao <=16m, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,452 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,0432 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9225 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4038 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,43 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,4023 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,1429 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,41 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,8991 | m3 |
| 14 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây bục giảng, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0643 | m3 |
| 15 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây tường thẳng, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7064 | m3 |
| 16 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây chi tiết cột, trụ chiều cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,1913 | m3 |
| 17 | Trát đắp gờ phào trụ cột, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40,56 | m |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5631 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1529 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3276 | tấn |
| 21 | Bê tông lanh tô, ô văng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,671 | m3 |
| 22 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây chân lan can, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5188 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ giằng lan can | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1179 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0279 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng lan can, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0728 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng lan can, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,391 | m3 |
| 27 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2628 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35,552 | m2 |
| 29 | Trát chân lan can, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13,755 | m2 |
| 30 | Trát giằng lan can, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15,72 | m2 |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước lan can, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,035 | 100m |
| 32 | Ván khuôn gỗ giằng lam chắn nắng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2071 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0737 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lam chắn nắng, ĐK <=18mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3287 | tấn |
| 35 | Bê tông lam chắn nắng, đổ bằng thủ công, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,971 | m3 |
| 36 | Xây gạch chỉ 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, xây trên lam chắn nắng, dày <=33cm, cao <=16m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,8648 | m3 |
| 37 | Trát lam chắn nắng, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,3288 | m2 |
| 38 | Trát đắp phào tạo gờ chi tiết kiến trúc, vữa XM cát mịn M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,2 | m |
| 39 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3243 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2419 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, cao <=4m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1949 | tấn |
| 42 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,181 | m3 |
| 43 | Xây bậc cầu thang bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9601 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc cầu thang màu tím hoa cà | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 23,5216 | m2 |
| 45 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,5 | m |
| 46 | Trụ INOX D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 47 | Bi INOX D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9,45 | m2 |
| 49 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,43 | m2 |
| 50 | Bê tông gạch vỡ tôn nền chiếu nghỉ, M50, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9937 | m3 |
| 51 | Bê tông sàn chiếu nghỉ, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4969 | m3 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 385,2 | m2 |
| 53 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x400mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,2896 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 22,7824 | m2 |
| 55 | Ốp tường vệ sinh kích thước gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 53,7856 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 137,4304 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 231,0002 | m2 |
| 58 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 202,0062 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 440,23 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 220,222 | m2 |
| 61 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 500,7325 | m2 |
| 62 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 82,9525 | m2 |
| 63 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 669,5884 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.204,3945 | m2 |
| 65 | Làm trần khu vệ sinh trên chiếu nghỉ bằng tấm nhựa khung xương sắt hoa văn 60x60 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,4418 | m2 |
| 66 | Láng sê nô, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 63,93 | m2 |
| 67 | Quét vữa chống thấm, chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 153,4732 | m2 |
| 68 | SX cửa đi, cửa thép sơn tĩnh điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 52,976 | m2 |
| 69 | Sản xuất khuôn cửa bằng thép hộp 80x40x1,2mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3556 | tấn |
| 70 | Sơn khuôn cửa thép hộp 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38,4384 | m2 |
| 71 | SX cửa đi vệ sinh cửa nhôm, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,0625 | m2 |
| 72 | SX cửa đi cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 51,48 | m2 |
| 73 | SX cửa đi cửa sổ, nhôm sơn tĩnh điện, kính mờ 5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | m2 |
| 74 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,006 | tấn |
| 75 | Sản xuất cửa, hoa bằng thép hộp INOX 20x20x1.2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0183 | tấn |
| 76 | Sơn sắt thép các loại 3 nước, sơn tổng hợp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42,732 | m2 |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 77,48 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116,2925 | m2 |
| 79 | Vách ngăn vệ sinh Compac 12mm, phụ kiện INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,783 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0793 | tấn |
| 81 | Thép neo xà gồ fi 6 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0337 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,0793 | tấn |
| 83 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 11 sóng 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,6236 | 100m2 |
| 84 | Máng úp bờ chảy mái dày 0,4ly rộng 400 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,2 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước Upvc, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,04 | 100m |
| 86 | Lồng chắn rác | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 87 | Lắp đặt phễu thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 88 | Đai giữ ống + phễu | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 116 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | 100m |
| 92 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,02 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống thoát nước qua dầm, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 94 | Xây tường bo két nước trên mái bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3095 | m3 |
| 95 | Trát thành bo két nước trên mái, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5124 | m2 |
| 96 | Láng nền đặt két nước, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (Láng nền theo độ dốc) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 97 | Lắp đặt Tủ điện tổng 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bộ |
| 99 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần LED tròn ánh sáng trắng D260 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có điều khiển từ xa 60W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 102 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Đế âm đặt ATM | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 9 | cái |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ABC 2x25mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | m |
| 107 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 42 | m |
| 108 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 210 | m |
| 109 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 451 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 420 | m |
| 111 | Hộp nối 3 đường ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 11 | cái |
| 112 | Ba chạc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 113 | Nối góc 90 độ có nắp ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 18 | cái |
| 114 | Khớp nối trơn, ĐK 25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 115 | Đế âm công tắc, ổ cắm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt mặt che ổ cắm loại ổ đôi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24 | bảng |
| 120 | Hạt công tắc 1 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29 | hạt |
| 121 | Hạt công tắc 2 chiều | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | hạt |
| 122 | Đinh các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | kg |
| 123 | Băng dính đen | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cuộn |
| 124 | Đào đất bể tự hoại, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1443 | 100m3 |
| 125 | Bê tông móng bể tự hoại, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, PC30, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5437 | m3 |
| 126 | Lát gạch chỉ, vữa lót M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 127 | Xây bể tự hoại bằng gạch 2 lỗ không nung, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,5059 | m3 |
| 128 | Láng bể tự hoại, dày 2cm, vữa XM 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,7632 | m2 |
| 129 | Trát tường trong bể tự hoại lần 1, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20,34 | m2 |
| 130 | Đánh màu bể tự hoại bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,1032 | m2 |
| 131 | Đắp đất trả móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,81 | m3 |
| 132 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK <=10mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,043 | tấn |
| 134 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,54 | m3 |
| 135 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=250 kg | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 (Bồn ngang) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 138 | Lắp đặt chậu xí bệt (PK 2 nhấn nắp êm rơi) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa chịu nhiệt PPR-PN10, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 143 | Van xả cặn đáy téc nước D27 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 144 | Lắp đặt van khóa, ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt van khóa, ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Cút PPR ĐK 40 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 147 | Cút PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 148 | Van phao điện D25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 149 | Cút nhựa 90 độ ren ngoài ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 150 | Cút nhựa 90 độ ren trong ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 151 | Tê đều PPR 20x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 152 | Côn thu PPR 40x20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Tê ren ngoài PPR ĐK 20 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu nước rửa sàn ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 155 | Bộ xi phông ống thải ở phễu thu ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 157 | Tê đều PPR 40x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu tiểu nam T1 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 159 | Măng sông PPR ĐK 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | cái |
| 160 | Măng sông PPR ĐK 40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 50mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 34mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 165 | Cút nhựa uPVC 135 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 166 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 15 | cái |
| 168 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 169 | Cút nhựa uPVC 90 độ ĐK 42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Tê xiên uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 171 | Tê đều uPVC 110x110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 172 | Tê đều uPVC 90x90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 173 | Côn thu uPVC 90x34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Măng sông nhựa uPVC ĐK 110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 175 | Măng sông nhựa uPVC ĐK 90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 176 | Măng sông nhựa uPVC ĐK 42 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 177 | Măng sông nhựa uPVC ĐK 34 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, ĐK 42mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 179 | Xây chân lan can bằng gạch chỉ 2 lỗ 6x10,5x22cm, dày <=11cm, cao <=16m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,118 | m3 |
| 180 | Sản xuất lan can hành lang bằng thép hộp INOX | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0729 | tấn |
| 181 | Lắp dựng lan can INOX 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,9336 | m2 |
| 182 | Lắp dựng cốt thép chờ lan can, ĐK <=10mm, cao <=16m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0026 | tấn |
| 183 | Trát chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,129 | m2 |
| 184 | Sơn lan can không bả bằng sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,129 | m2 |
| 185 | Khoan tạo lỗ cấy nở thép M16 - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | lỗ |
| 186 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4168 | tấn |
| 187 | Sản xuất hệ liên kết bản mã xà gồ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0176 | tấn |
| 188 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4345 | tấn |
| 189 | Lợp mái che nhà cầu bằng tôn múi 0,4mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,6966 | 100m2 |
| 190 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,4644 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi