Gói thầu: Xây dựng nhà trạm năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200528092-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà trạm năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200516524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS SNMT |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 09:36:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 987,098,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Vật liệu xây dựng | |||
| 1 | Bật sắt d10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 2 | Cát mịn ML=1,5-2,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 3 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m3 |
| 4 | Đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 5 | Đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m3 |
| 6 | Đá mài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | viên |
| 7 | Đất đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | kg |
| 8 | Dây thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | kg |
| 9 | Đinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | kg |
| 10 | Gạch chỉ 6,5x10,5x22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53.000 | viên |
| 11 | Gỗ chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 12 | Gỗ đà nẹp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Gỗ ván | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 14 | Gạch 300x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m2 |
| 15 | Ôxy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | chai |
| 16 | Que hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | kg |
| 17 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.530 | kg |
| 18 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | kg |
| 19 | Thép tròn đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.600 | kg |
| 20 | Thép tròn đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.300 | kg |
| 21 | Thép tròn đường kính > 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.600 | kg |
| 22 | Xi măng PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50.900 | kg |
| 23 | Xi măng PC30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58.100 | kg |
| 24 | Sơn joton PA ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | kg |
| 25 | Sơn joton PA pros chống kiềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | kg |
| B | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Thi công xây dựng nhà bảo vệ lò đốt (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 2 | Thi công xây dựng nhà bảo vệ thiết bị, bể chức năng (theo bản vẽ thiết kế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi