Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang vỉa hè tuyến đường Cửa Nam, phường Chi Lăng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200545632-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang vỉa hè tuyến đường Cửa Nam, phường Chi Lăng
Số hiệu KHLCNT 20200533763
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và nguồn vốn xã hội hóa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-19 15:02:00 đến ngày 2020-05-30 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,651,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,53 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,43 m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,88 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 195,1 m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,132 m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,132 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,96 m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,96 m3
9 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
10 Lắp đặt ren trong, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt ren ngoài, ĐK 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
14 Van PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
15 Cút PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 m
17 Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
18 Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 213 m
20 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
21 Lát gạch xi măng, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707,3 m2
22 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,219 m3
23 Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 136,58 m3
24 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.707,3 m2
25 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,73 m3
26 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,45 m3
27 Block đá xẻ tự nhiên kt (0.25x0.30x1.0)m, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 857,5 m
28 Bê tông móng Block, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,87 m3
29 Bê tông rãnh biên, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,85 m3
30 Bê tông móng rãnh biên, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,02 m3
31 Rải Nilon chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 557,38 m2
32 Chặt bỏ cây sâu bệnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 1 cây
33 Cắt tỉa cành, cây loại 1 (d<=20cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cây
34 Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 gốc
35 Phá dỡ bồn cây cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4 m3
36 Phá dỡ kết cấu vỉa hè BT, gạch đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,34 m3
37 Đá xẻ bồn cây màu ghi , kt (18x15)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
38 Lắp đặt bồn cây đá xẻ, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 302 cái
39 Đào móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,08 1m3
40 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
41 Xây bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM M50, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,46 m3
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,93 m2
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
44 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8 m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - BTXM cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,19 m3
46 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,19 m3
47 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,53 m3
48 Cày xới mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m3
49 Lu lèn, k=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,75 m3
50 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
51 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m3
52 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
53 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
54 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0155 100m3
55 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương PTC, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m2
56 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,5 m2
57 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100tấn
58 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0263 100tấn
59 Lắp đặt hàng rào sắt tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
60 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 m
61 Bê tông móng Block, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,37 m3
62 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 tấn
63 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,42 m3
64 Đào đất - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,77 1m3
65 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,35 m2
66 Đào nền sân tỉnh ủy bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,22 1m3
67 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,64 m3
68 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
69 Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4 m3
70 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 122,4 m2
71 Ốp đá tường rào bằng đá xẻ màu ghi kt (400x400x30)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 m2
72 Sản xuất thép ghim chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,81 kg
73 Đào kết cấu mặt đường cũ+ cổng+ rãnh ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
74 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,68 m3
75 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương PTC, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 100m2
76 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3 m2
77 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100tấn
78 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 100tấn
79 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
80 Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0574 100m3
81 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
82 Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0383 100m3
83 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,2 m3
84 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,57 m3
85 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0941 m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0941 m3
87 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,0941 m3
88 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 m3
89 Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,02 m3
90 Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,23 m3
91 Trát lòng hố dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,84 m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,27 m3
93 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,53 kg
94 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
95 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 1cấu kiện
96 Đắp cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
97 Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,46 m3
98 Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
99 Trát lòng hố dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,64 m2
100 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
101 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 kg
102 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,16 m2
103 Nắp gang thân tròn, khung vuông kt (85x85x7.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
104 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
105 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
106 Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,64 m3
107 Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,75 m3
108 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,04 m2
109 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
110 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,77 kg
111 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
112 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 1cấu kiện
113 Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 198 1cấu kiện
114 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,84 m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6 m3
116 Lưới chắn rác + khung (Đã bao gồm VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
117 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (C19) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
118 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (C12.5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấn
119 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h, bê tông nhựa chặt C19 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấn
120 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h, bê tông nhựa chặt C12.5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tấn
121 Công đảm bảo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 Công
122 Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển HCN KT(100x60)cm, biển số I.441c (Luân chuyển 10 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 cái
123 Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển tam giác KT(0,7x0,7x0,7)cm (Luân chuyển 10 lân) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 cái
124 Trụ tiêu phản quang hình chóp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
125 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,5 m
126 Đèn cảnh báo HP98, nháy sáng đỏ liên tục Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
127 Ống nhựa PVC D80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
128 Sơn ống nhựa PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m2
129 Móng cột MS-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
130 Móng tủ hạ thế MT-0,4KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Móng
131 Tiếp địa cột c/sáng + TĐLL+ Tủ ĐKCS Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Bộ
132 Ống nhựa TFP ∅110/90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,506 Km
133 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x95+1x70) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,657 Kmd
134 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x50+1x35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 Kmd
135 Cáp đồng có lớp thép bảo vệ Muyle 2*11 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,32 Kmd
136 Ống nhựa TFP ∅30/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,262 Km
137 Bộ cột thép bát giác cao 7m + cần đèn đơn 2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Bộ
138 Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x16+1x10) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 Kmd
139 Ống nhựa TFP ∅65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,658 Km
140 Đào đất rãnh cáp có mở mái ta luy Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,1 m3
141 Đắp đất rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,26 m3
142 G¹ch chØ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.460 viªn
143 Cát lót rãnh cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 267,6 m3
144 Hòm công tơ H1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 Bộ
145 Tủ hạ thế 200A Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
146 Cột BTLT-10C Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cột
147 Đầu cốt các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 Cái
148 Dây đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,444 Km
149 Tháo, lắp lại hòm công tơ H1, H2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Hòm
150 Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H3pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Hòm
151 Tháo hạ xà <=10Kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 Bộ
152 Tháo hạ cột <=8,5-10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
153 Tháo hạ, kéo lại Cáp vặn xoắn AL/XPLE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,334 Kmd
154 Tháo hạ, kéo lại Cáp đơn AL/PVC 1*70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 Kmd
155 Tháo hạ, kéo lại Cáp đơn AL/PVC 1*95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,245 Kmd
156 Thí nghiệm tiếp đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 VTrí
157 Thí nghiệm cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Sợi
B HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->