Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang vỉa hè tuyến đường Cửa Nam, phường Chi Lăng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200545632-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/05/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Chi Lăng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo chỉnh trang vỉa hè tuyến đường Cửa Nam, phường Chi Lăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200533763 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và nguồn vốn xã hội hóa |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-19 15:02:00 đến ngày 2020-05-30 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,651,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,53 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,43 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,88 | 1m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 195,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,132 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,132 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,96 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,96 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 10 | Lắp đặt ren trong, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 11 | Lắp đặt ren ngoài, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 12 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Van PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 15 | Cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | m |
| 17 | Lắp đặt côn thu PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thu PVC nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213 | m |
| 20 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 21 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,3 | m2 |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,219 | m3 |
| 23 | Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 136,58 | m3 |
| 24 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.707,3 | m2 |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,73 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,45 | m3 |
| 27 | Block đá xẻ tự nhiên kt (0.25x0.30x1.0)m, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 857,5 | m |
| 28 | Bê tông móng Block, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,87 | m3 |
| 29 | Bê tông rãnh biên, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | m3 |
| 30 | Bê tông móng rãnh biên, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | m3 |
| 31 | Rải Nilon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,38 | m2 |
| 32 | Chặt bỏ cây sâu bệnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | 1 cây |
| 33 | Cắt tỉa cành, cây loại 1 (d<=20cm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cây |
| 34 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | gốc |
| 35 | Phá dỡ bồn cây cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè BT, gạch đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,34 | m3 |
| 37 | Đá xẻ bồn cây màu ghi , kt (18x15)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 38 | Lắp đặt bồn cây đá xẻ, trọng lượng <=50kg, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | cái |
| 39 | Đào móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 1m3 |
| 40 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 41 | Xây bồn cây bằng gạch chỉ, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 42 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,93 | m2 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 44 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8 | m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - BTXM cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | m3 |
| 46 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,19 | m3 |
| 47 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,53 | m3 |
| 48 | Cày xới mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 49 | Lu lèn, k=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,75 | m3 |
| 50 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 51 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m3 |
| 52 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 53 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 54 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương PTC, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,5 | m2 |
| 57 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100tấn |
| 58 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0263 | 100tấn |
| 59 | Lắp đặt hàng rào sắt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 60 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | m |
| 61 | Bê tông móng Block, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,37 | m3 |
| 62 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | tấn |
| 63 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 64 | Đào đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,77 | 1m3 |
| 65 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,35 | m2 |
| 66 | Đào nền sân tỉnh ủy bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,22 | 1m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 68 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 69 | Xây tường rào bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4 | m3 |
| 70 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 71 | Ốp đá tường rào bằng đá xẻ màu ghi kt (400x400x30)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | m2 |
| 72 | Sản xuất thép ghim chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,81 | kg |
| 73 | Đào kết cấu mặt đường cũ+ cổng+ rãnh ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,4 | m3 |
| 74 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,68 | m3 |
| 75 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương PTC, lượng nhũ tương 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 76 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,3 | m2 |
| 77 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100tấn |
| 78 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 13km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | 100tấn |
| 79 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 80 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0574 | 100m3 |
| 81 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 82 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0383 | 100m3 |
| 83 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,2 | m3 |
| 84 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,57 | m3 |
| 85 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0941 | m3 |
| 86 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0941 | m3 |
| 87 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,0941 | m3 |
| 88 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | m3 |
| 89 | Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,02 | m3 |
| 90 | Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,23 | m3 |
| 91 | Trát lòng hố dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,84 | m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,27 | m3 |
| 93 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,53 | kg |
| 94 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 96 | Đắp cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 97 | Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,46 | m3 |
| 98 | Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 99 | Trát lòng hố dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,64 | m2 |
| 100 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | kg |
| 102 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,16 | m2 |
| 103 | Nắp gang thân tròn, khung vuông kt (85x85x7.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 104 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 105 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | m3 |
| 106 | Bê tông móng hố cáp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,64 | m3 |
| 107 | Xây hố cáp bằng gạch chỉ 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 108 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 109 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 110 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,77 | kg |
| 111 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 112 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 113 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198 | 1cấu kiện |
| 114 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,84 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6 | m3 |
| 116 | Lưới chắn rác + khung (Đã bao gồm VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 117 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (C19) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 118 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h (C12.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 119 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h, bê tông nhựa chặt C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 120 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h, bê tông nhựa chặt C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tấn |
| 121 | Công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | Công |
| 122 | Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển HCN KT(100x60)cm, biển số I.441c (Luân chuyển 10 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cái |
| 123 | Lắp đặt biển báo PQ ATGT, biển tam giác KT(0,7x0,7x0,7)cm (Luân chuyển 10 lân) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | cái |
| 124 | Trụ tiêu phản quang hình chóp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 125 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,5 | m |
| 126 | Đèn cảnh báo HP98, nháy sáng đỏ liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 127 | Ống nhựa PVC D80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 128 | Sơn ống nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m2 |
| 129 | Móng cột MS-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 130 | Móng tủ hạ thế MT-0,4KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Móng |
| 131 | Tiếp địa cột c/sáng + TĐLL+ Tủ ĐKCS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Bộ |
| 132 | Ống nhựa TFP ∅110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,506 | Km |
| 133 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x95+1x70) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,657 | Kmd |
| 134 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x50+1x35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | Kmd |
| 135 | Cáp đồng có lớp thép bảo vệ Muyle 2*11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | Kmd |
| 136 | Ống nhựa TFP ∅30/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,262 | Km |
| 137 | Bộ cột thép bát giác cao 7m + cần đèn đơn 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Bộ |
| 138 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/ DSTA (3x16+1x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | Kmd |
| 139 | Ống nhựa TFP ∅65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,658 | Km |
| 140 | Đào đất rãnh cáp có mở mái ta luy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,1 | m3 |
| 141 | Đắp đất rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,26 | m3 |
| 142 | G¹ch chØ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.460 | viªn |
| 143 | Cát lót rãnh cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 267,6 | m3 |
| 144 | Hòm công tơ H1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | Bộ |
| 145 | Tủ hạ thế 200A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 146 | Cột BTLT-10C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 147 | Đầu cốt các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | Cái |
| 148 | Dây đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | Km |
| 149 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H1, H2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Hòm |
| 150 | Tháo, lắp lại hòm công tơ H4, H3pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Hòm |
| 151 | Tháo hạ xà <=10Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Bộ |
| 152 | Tháo hạ cột <=8,5-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 153 | Tháo hạ, kéo lại Cáp vặn xoắn AL/XPLE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | Kmd |
| 154 | Tháo hạ, kéo lại Cáp đơn AL/PVC 1*70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Kmd |
| 155 | Tháo hạ, kéo lại Cáp đơn AL/PVC 1*95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | Kmd |
| 156 | Thí nghiệm tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | VTrí |
| 157 | Thí nghiệm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Sợi |
| B | HẠNG MỤC: CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thiết kế, nhà thầu có thể thông báo cho bên mời thầu và lập một bảng riêng cho phần khối lượng sai khác này để chủ đầu tư xem xét trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nhà thầu không được tính toán giá trị phần khối lượng sai khác này vào giá dự thầu. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi