Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Kim Diên, ấp Lưu Cừ II, xã Lưu Nghiệp Anh.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200547539-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/06/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư các công trình xây dựng cơ bản huyện Trà Cú
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình Cầu Kim Diên, ấp Lưu Cừ II, xã Lưu Nghiệp Anh.
Số hiệu KHLCNT 20200546095
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình mục tiêu Quốc gia giảm nghèo bền vững - Chương trình 30A
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-05-20 09:26:00 đến ngày 2020-06-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,620,909,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC XÂY DỰNG - PHẦN CẦU
1 Sản xuất cọc BTCT đá 1x2 M300, KT 30x30 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,902 100m
2 Đóng cọc BTCT thẳng trên cạn, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100m
3 Đóng cọc BTCT xiên trên cạnt, máy có đầu búa <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,94 100m
4 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,155 100m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
6 Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,377 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,419 tấn
10 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,641 100m2
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m2
13 Ván khuôn gỗ đá kê gối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 tấn
15 Bê tông đá kê gối, M300, đá 0.5x1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,652 m3
16 Xếp khan đá 4x6 mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,068 m3
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m2
18 Ván khuôn gỗ bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,102 100m2
19 Ván khuôn thép xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m2
20 Ni lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,44 m2
21 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
22 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 tấn
23 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,776 m3
25 Đóng cọc BTCT trên mặt nước, tàu <=2,5T, chiều dài cọc >24m, KT 30x30cm KNĐ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,552 100m
26 Phá dỡ kết cấu bê tông cột, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
27 Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,436 m3
28 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 tấn
29 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,072 tấn
30 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,56 m2
31 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,367 100m2
32 Lắp đặt gối cầu cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
33 C/c dầm I400, L=10m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 dầm
34 C/c dầm I400, L=12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 dầm
35 Lắp cấu kiện BT cốt thép cầu cảng, dầm <=15T Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
36 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,134 tấn
37 Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,179 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,03 m3
39 Quét keo sikadur 732 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 m2
40 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,249 m2
41 Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,893 m2
42 Ván khuôn thép bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,755 100m2
43 Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 tấn
44 Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,596 m3
45 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m2
46 Rải thảm mặt bê tông nhựa hạt trung, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,208 100m2
47 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
48 Sản xuất, lắp dựng cốt thép gờ, ĐK >10mm, cao <=16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
49 Ván khuôn thép gờ lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 100m2
50 Bê tông lan can, gờ chắn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,058 m3
51 Sơn tường - 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,78 m2
52 Lan can mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.277,074 kg
53 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,04 m2
54 Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
55 Khe co dãn cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
56 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu dầm đúc sẵn (không tính VL) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m
57 Cung cấp lắp đặt B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Bảng kỷ yếu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bảng
59 Cung cấp lắp đặt Biển báo đ/thủy PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
B HẠNG MỤC XÂY DỰNG - ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Đào nền đường bằng máy ủi <=75CV, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,292 100m3
2 Đất dính Mô tả kỹ thuật theo chương V 870,712 m3
3 Đắp nền đường, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,583 100m3
4 Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,562 100m3
5 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới (loại 1, Dmax=37,5mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,304 100m3
6 Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,808 100m2
7 Láng nhựa mặt đường 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,808 100m2
8 Cung cấp lắp đặt B/báo tròn PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Cung cấp lắp đặt B/báo tam giác PQ (cả cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Sản xuất lắp đặt cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
C HẠNG MỤC XÂY DỰNG - TƯỜNG CHẮN
1 Đào kênh mương, rộng <=6m, máy đào <=0,8m3, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,139 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,391 m3
3 Ván khuôn gỗ móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,374 100m2
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, ĐK <=10mm, cao <=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,119 tấn
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <=45cm, cao <=4m, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,887 m3
6 Ván khuôn thép tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 100m2
7 Đắp trả Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,245 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,403 100m
9 Vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,549 m2
10 Đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,482 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->