Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200526363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư vấn Xây dựng Á Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200524168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giáo dục |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-20 09:14:00 đến ngày 2020-05-28 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,408,094,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ (ĐIỂM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Tháo dỡ mái nhà hiện trạng | 68,0064 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ xà gồ gỗ | 0,3232 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 28,4093 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông nền | 6,1024 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 45,8652 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 45,8652 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn cao <= 4 m | 17,9452 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <= 4 m | 0,0566 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 14,9526 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép | 1,2464 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 21,5587 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 21,5587 | m3 | |
| B | CẢI TẠO NHÀ 01( ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Phá nền gạch hiện trạng | 237,5892 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 15,1248 | m2 | |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa bậc tam cấp | 50,256 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp thu gom phế thải các loại | 10,9659 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 10,9659 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 10,9659 | m3 | |
| 7 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75 | 237,5892 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 237,5892 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 15,1248 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | 50,256 | m2 | |
| C | CẢI TẠO NHÀ 02 (ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Phá nền gạch hiện trạng | 158,9244 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 10,9272 | m2 | |
| 3 | Đục tẩy lớp vữa bậc tam cấp | 19,638 | m2 | |
| 4 | Bốc xếp thu gom phế thải các loại | 6,9928 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 6,9928 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 6,9928 | m3 | |
| 7 | Láng nền tạo phẳng, vữa XM M75 | 158,9244 | m2 | |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 158,9244 | m2 | |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x500mm | 10,9272 | m2 | |
| 10 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75 | 19,638 | m2 | |
| D | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,1886 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | 4,714 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng | 9,7551 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,4452 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 1,4452 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,4452 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 4,5503 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0405 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,0866 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1704 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0653 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0653 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát tôn nền | 0,3864 | m3 | |
| 16 | Bê tông gạch vỡ mác 75 nền nhà | 0,7728 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1197 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0272 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,1646 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,6582 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1246 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,041 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1125 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1888 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0773 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1743 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0711 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0065 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0374 | tấn | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4378 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,6979 | m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 | 1,6377 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,01 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0047 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0089 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,055 | m3 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0379 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0379 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,358 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1098 | 100m2 | |
| 42 | Ke chống bão | 10 | cái | |
| 43 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 8,32 | m2 | |
| 44 | Láng sàn sê nô mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 45 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,2088 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tc, đá 4x6, mác 100 | 0,0728 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,0729 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,802 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,4688 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,4434 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,7284 | m2 | |
| 52 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,988 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,9264 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 0,819 | m2 | |
| 55 | Bả bằng ventônit vào tường | 59,2828 | m2 | |
| 56 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 20,1718 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,9738 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,4808 | m2 | |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | 3,726 | m2 | |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | 8,28 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | 2 | bộ | |
| 63 | Inox cửa sổ | 77,0853 | kg | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 66 | Tủ điện phòng 3/6LA | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 4 | cái | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d20 | 40 | m | |
| E | SAN LẤP - SÂN - THOÁT NƯỚC (ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Vét bùn hữu cơ | 42 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,42 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,42 | 100m3 | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,267 | 100m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường bồn hoa | 2,713 | m3 | |
| 6 | Di chuyển 6 cây đường kính gốc d20 | 6 | cây | |
| 7 | Đục nhám mặt sân hiện trạng | 1.175 | m2 | |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 117,5 | m3 | |
| 9 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 155 | m | |
| 10 | Lát gạch tezazo 400x400, vữa XM M75 | 1.175 | m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng tường bồn hoa, đá 4x6 mác 100 | 0,6975 | m3 | |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường bồn hoa, vữa XM mác 75 | 2,2404 | m3 | |
| 13 | Trát tường bồn hoa dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 48,7358 | m2 | |
| 14 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 28,3686 | m2 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,8679 | 100m3 | |
| 16 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 17,1531 | m3 | |
| 17 | Đào móng hố ga, đất cấp II | 1,8674 | m3 | |
| 18 | Đào rãnh thoát nước, đất cấp II | 2,6784 | m3 | |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng cống, đá 4x6, mác 100 | 0,961 | m3 | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 1x2 mác 200 | 10,6984 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 11,858 | m3 | |
| 22 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 3,791 | m3 | |
| 23 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,081 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng hố ga đá 1x2, mác 200 | 0,7124 | m3 | |
| 25 | Trát tường ga, rãnh, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 122,4 | m2 | |
| 26 | Láng đáy ga, rãnh có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,57 | m2 | |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | 0,3924 | 100m2 | |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,6028 | tấn | |
| 29 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <=50 kg | 0,3197 | tấn | |
| 30 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 7,1192 | m3 | |
| 31 | Lắp dựng tấm đan | 130 | cái | |
| 32 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công - đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | 15,5 | đoạn ống | |
| 33 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | 11,3359 | m3 | |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 59,8239 | m3 | |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,4867 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,4867 | 100m3 | |
| F | CỔNG TƯỜNG RÀO XÂY MỚI (ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 1,7502 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | 37,1124 | m3 | |
| 3 | Đào giằng móng, đất cấp II | 6,6419 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 80,2913 | 100m | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 11,895 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 23,7552 | m3 | |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,4409 | tấn | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 3,6641 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,8758 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 1,3512 | 100m2 | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 45,3291 | m3 | |
| 12 | Xây móng gạch, vữa XM mác 75 | 8,56 | m3 | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | 0,7292 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 1,4585 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly 4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 1,4585 | 100m3 | |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 1,7443 | 100m2 | |
| 17 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, | 0,4604 | tấn | |
| 18 | Cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, | 1,3067 | tấn | |
| 19 | Bê tông cột trụ, đá 1x2, mác 200 | 9,5938 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng tường | 0,4842 | 100m2 | |
| 21 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=10 mm, | 0,0986 | tấn | |
| 22 | Cốt thép giằng tường, đường kính <=18 mm, | 0,5932 | tấn | |
| 23 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 5,1648 | m3 | |
| 24 | Sản xuất ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | 0,1612 | 100m2 | |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | 0,2334 | tấn | |
| 26 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2 mác 200 | 2,1386 | m3 | |
| 27 | Lắp dựng tấm đan đầu cột | 76 | cái | |
| 28 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ , vữa XM mác 75 | 17,9133 | m3 | |
| 29 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường 220, xây tường rào , cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 108,1926 | m3 | |
| 30 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 250,94 | m2 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 999,2502 | m2 | |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 120,1374 | m2 | |
| 33 | Trát phào đơn, vữa XM mác 75 | 101,64 | m | |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 18,752 | m2 | |
| 35 | Sơn tường rào không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.351,5756 | m2 | |
| 36 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cổng thép | 0,3432 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cổng thép | 0,3432 | tấn | |
| 38 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 22,0745 | m2 | |
| 39 | Phụ kiện cổng | 3 | bộ | |
| G | NHÀ XE XÂY MỚI (ĐIỀM TRƯỜNG HẠ ĐỖ) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | 0,1005 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng bằng thủ công, đất cấp II | 2,5132 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc >2,5 m vào đất cấp II | 6,048 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 0,896 | m3 | |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | 0,896 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,2943 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột | 0,2161 | 100m2 | |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0579 | tấn | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,0806 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1795 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 5,5179 | m3 | |
| 12 | Bulong D18x550 | 28 | bộ | |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0419 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,0837 | 100m3 | |
| 15 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,0837 | 100m3 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 6,1982 | m3 | |
| 17 | Cắt sàn bê tông bằng máy, Chiều dày sàn <=10cm | 10 | m | |
| 18 | Xây tường nhà xe, vữa XM mác 75 | 0,1232 | m3 | |
| 19 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 3,472 | m2 | |
| 20 | Sản xuất hệ khung thép nhà xe | 0,4579 | tấn | |
| 21 | Lắp dựng hệ khung thép nhà xe | 0,4579 | tấn | |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép | 0,405 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng xà gồ | 0,405 | tấn | |
| 24 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 64,3439 | m2 | |
| 25 | Bu lông D14 | 144 | cái | |
| 26 | Lợp mái tôn mạ màu | 0,6538 | 100m2 | |
| 27 | Ke chống bão | 63 | cái | |
| 28 | Diềm ốp góc | 10,47 | m | |
| 29 | Máng tôn thu nước | 10,47 | m | |
| 30 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 25 | m | |
| 31 | Ống sun D20 | 25 | m | |
| 32 | Tủ điện | 1 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 35 | ống thoát nước mái d90 | 0,28 | 100m | |
| 36 | ống thoát nước D110 | 0,25 | 100m | |
| 37 | Chếch D90 | 4 | cái | |
| 38 | Chếch D110 | 2 | cái | |
| 39 | Côn D90-110 | 4 | cái | |
| 40 | Tê D110 | 3 | cái | |
| 41 | Phễu thu | 2 | cái | |
| H | XÂY MỚ CỔNG (ĐIỂM TRƯỜNG HẠ ĐẬU) | |||
| 1 | Tháo dỡ cánh cổng | 3 | cấu kiện | |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | 6,27 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ trụ cổng, tường rào | 3,9117 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp thu gom vật liệu phế thải | 5,0852 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 5,0852 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 5,0852 | m3 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | 0,4683 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 11,707 | m3 | |
| 9 | Đóng cọc tre d60-80, l=2,7m, mật độ 25 cọc/1m2 | 19,7154 | 100m | |
| 10 | Đắp cát đầu cọc | 2,9208 | m3 | |
| 11 | Bê tông lót móng, đá 4x6 mác 100 | 2,9208 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột | 0,1572 | 100m2 | |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0518 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | 0,3021 | tấn | |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | 0,1928 | tấn | |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | 15,8004 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cổ cột | 0,0185 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cổ cột, đường kính <=10 mm | 0,0048 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,0814 | tấn | |
| 20 | Bê tông cổ cột, đá 1x2 mác 200 | 0,1016 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 2,728 | m3 | |
| 22 | Đắp cát nền móng công trình | 0,3699 | 100m3 | |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | 0,2155 | 100m3 | |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 4km, đất cấp II | 0,2155 | 100m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,135 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm | 0,0182 | tấn | |
| 27 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm | 0,1676 | tấn | |
| 28 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, cao <=4 m, mác 200 | 1,0125 | m3 | |
| 29 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm | 0,2492 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông dầm, đá 1x2, mác 200 | 2,5086 | m3 | |
| 31 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=10 mm | 0,0699 | tấn | |
| 32 | Cốt thép xà dầm, đường kính <=18 mm | 0,2159 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái cổng | 0,3828 | 100m2 | |
| 34 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái cổng, đá 1x2, mác 200 | 2,8671 | m3 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái cổng, đường kính <=10 mm | 0,5692 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô tường mái | 0,0236 | 100m2 | |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô ,kính <=10 mm | 0,0043 | tấn | |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô , đường kính >10 mm, | 0,0157 | tấn | |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,2453 | m3 | |
| 40 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,261 | m3 | |
| 41 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 3,0371 | m3 | |
| 42 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 75 | 9,9843 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 52,1333 | m2 | |
| 44 | Trát trụ cột, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 38,7655 | m2 | |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 10,0512 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 45,4162 | m2 | |
| 47 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cột, trụ | 30,012 | m2 | |
| 48 | Bộ chữ Aluimlum | 1 | bộ | |
| 49 | Gia công cổng sắt | 0,3076 | tấn | |
| 50 | Gỗ căm xe | 5,472 | m2 | |
| 51 | Bulong liên kết bản gỗ | 48 | cái | |
| 52 | Lắp dựng cổng | 15,12 | m2 | |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 20,9357 | m2 | |
| 54 | Bánh xe +ray cổng | 5 | bộ | |
| 55 | Bản lề cổng | 9 | bộ | |
| 56 | Bộ then cài cổng | 2 | bộ | |
| 57 | Khóa cổng | 2 | bộ | |
| 58 | Tay cầm cánh cổng | 3 | bộ | |
| 59 | Bả bằng ventônit vào tường | 52,1333 | m2 | |
| 60 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 94,2329 | m2 | |
| 61 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 52,1333 | m2 | |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,2329 | m2 | |
| 63 | Đèn ốp trần D300 | 2 | bộ | |
| 64 | Đèn hắt sáng tường 1x12W | 1 | bộ | |
| 65 | Đèn hắt sáng trần 1x15W | 3 | bộ | |
| 66 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | 1 | cái | |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | 1 | cái | |
| 68 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 30 | m | |
| 69 | Ống gen mềm D20 | 26 | m | |
| 70 | Ống nhựa gân xoắn D32/25 | 0,04 | 100m | |
| 71 | Đầm chặt nền hiện trạng | 0,1382 | 100m3 | |
| 72 | Cấp phối đá dăm | 0,0938 | 100m3 | |
| 73 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | 18,62 | m3 | |
| I | PHÁ DỠ SÂN (ĐIỂM TRƯỜNG HOÀNG LÂU) | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | 13,26 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông | 2,925 | m3 | |
| 3 | Bốc xếp thu gom phế thải các loại | 2,925 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 2,925 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 4km bằng ô tô - 5,0T | 2,925 | m3 | |
| J | NHÀ BẢO VỆ XÂY MỚI (ĐIỀM TRƯỜNG HOÀNG LÂU) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 0,1886 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình bằng thủ công, đất cấp II | 4,714 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre gia cố móng | 9,7551 | 100m | |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | 1,4452 | m3 | |
| 5 | Đắp cát đầu cọc | 1,4452 | m3 | |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | 1,4452 | m3 | |
| 7 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | 4,5503 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng móng | 0,096 | 100m2 | |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=10 mm | 0,0405 | tấn | |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính <=18 mm | 0,0866 | tấn | |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,056 | m3 | |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1704 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp II | 0,234 | 100m3 | |
| 15 | Đắp cát tôn nền | 0,3864 | m3 | |
| 16 | Bê tông gạch vỡ mác 75 nền nhà | 0,7728 | m3 | |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | 0,1197 | 100m2 | |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,0272 | tấn | |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | 0,5602 | tấn | |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | 0,6582 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1246 | 100m2 | |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm | 0,041 | tấn | |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,1125 | tấn | |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,1888 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | 0,0773 | 100m2 | |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 0,1743 | tấn | |
| 27 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7728 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt | 0,0711 | 100m2 | |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | 0,0065 | tấn | |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0374 | tấn | |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,4378 | m3 | |
| 32 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | 4,6979 | m3 | |
| 33 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường trên mái, vữa XM mác 75 | 1,6377 | m3 | |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng thu hồi | 0,01 | 100m2 | |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0047 | tấn | |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | 0,0089 | tấn | |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,055 | m3 | |
| 38 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0379 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0379 | tấn | |
| 40 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | 5,358 | m2 | |
| 41 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,1098 | 100m2 | |
| 42 | Ke chống bão | 10 | cái | |
| 43 | Dán khò chống thấm sê nô mái | 8,32 | m2 | |
| 44 | Láng sàn sê nô mái dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 4,16 | m2 | |
| 45 | Trát tường trên mái, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 9,2088 | m2 | |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng bậc tc, đá 4x6, mác 100 | 0,0728 | m3 | |
| 47 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 0,0729 | m3 | |
| 48 | Trát tường trong nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 25,802 | m2 | |
| 49 | Trát tường ngoài nhà, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 45,4688 | m2 | |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 12,4434 | m2 | |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 7,7284 | m2 | |
| 52 | Lát gạch thẻ, vữa XM cát mịn mác 75 | 11,988 | m2 | |
| 53 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | 7,9264 | m2 | |
| 54 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | 0,819 | m2 | |
| 55 | Bả bằng ventônit vào tường | 59,2828 | m2 | |
| 56 | Bả bằng ventônit vào cột, dầm, trần | 20,1718 | m2 | |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 45,9738 | m2 | |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,4808 | m2 | |
| 59 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa đi | 3,726 | m2 | |
| 60 | Cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ | 8,28 | m2 | |
| 61 | Phụ kiện cửa đi | 1 | bộ | |
| 62 | Phụ kiện cửa sổ | 2 | bộ | |
| 63 | Inox cửa sổ | 77,0853 | kg | |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 2 | bộ | |
| 65 | Lắp đặt quạt điện-Quạt treo tường | 2 | cái | |
| 66 | Tủ điện phòng 3/6LA | 1 | bộ | |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | 3 | cái | |
| 68 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | 1 | cái | |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | 4 | cái | |
| 70 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 71 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 15 | m | |
| 72 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 10 | m | |
| 73 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 40 | m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn d20 | 40 | m | |
| K | HOÀN TRẢ SÂN (ĐIỂM TRƯỜNG HOÀNG LÂU) | |||
| 1 | Đầm chặt san gạt nền hiện trạng | 0,0085 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông sân, đá 2x4, mác 200 | 0,85 | m3 | |
| 3 | Lát gạch tezazo 40x40cm, vữa XM M75 | 8,5 | m2 | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi